1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet dai so 8 hay 89421

3 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kiem tra 1 tiet dai so 8 hay 89421 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...

Trang 1

Tiết 20: KIỂM TRA MỘT TIẾT

MÔN: ĐẠI SỐ 8

Cấp độ

Tên

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1

Nhân đa thức

với đa thức

Thực hiện được phép nhân đa thưc với đa thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu: 1

Số điểm 1= 10%

Chủ đề 2

Những hằng

đẳng thức

đáng nhớ

Nắm được những hằng đẳng thức đáng nhớ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm:2

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu

Số điểm

Số câu :

Số điểm:

Số câu

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm 2= 20 %

Chủ đề 3

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân

tử bằng các phương pháp đã học

Vận dụng được phép phân tích đa thức thàh nhân tử trong dạng toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:

Số điểm:

Số câu;1

Số điểm:2

Số câu

Số điểm

Số câu:1 Sốđiểm:2

Số câu

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:2

Số điểm: 4= 40 %

Chủ đề 4

Chia đa thức

Thực hiện được phép chia đa thức

Vận dụng được phép chia hết trong dạng toán tìm số

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :

Số điểm:

Số câu

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:1

Số điểm: 2

Số câu

Số điểm

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu

Số điểm

Số câu:

Số điểm:

Số câu:2

Số điểm 3= 30%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu : 2

Số điểm : 3

30 %

Số câu : 2

Số điểm: 4 40%

Số câu : 2

Số điểm : 3 30%

Số câu 6

Số điểm 10

Trang 2

A ĐỀ BÀI

I Phần trắc nghiệm:

Bài 1 (2 điểm): Nối cột A với cột B sao cho được kiến thức đúng

II Phần tự luận:

Câu 1 (1điểm): Thực hiện phép tính sau:

a, 5x2 (3x2 – 7x + 2)

b, (xy – 1).(xy + 5)

Câu 2 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a xy + y2 - x - y

b 25 - x2 + 2xy - y2

Câu 3 ( 2 điểm): Tìm x biết:

a, x( x – 2 ) + x – 2 = 0

b, (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

Câu 4 (2 điểm): Làm tính chia:

(x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

Câu 5 (1 điểm ): Tìm số a để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

A

1 (x + y) ( x - y)

2 (X - Y) (X2 + XY + Y2)

3 x2 - 2xy + y2

4 (x + y) (x2 - xy + y2)

B

a x3 + y3

b x3 - y3

c x2 + 2xy + y2

d x2 - y2

e (y - x)2

Trang 3

3 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

Bài 1: 2 điểm Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

II Tự luận

Câu 1( 1 điểm )

a (0,5đ), 5x2 (3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

b (0,5đ), (xy – 1).(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5

Câu 2 ( 2điểm)

a (1đ), xy + y2 - x – y = (x + y)(y – 1)

b (1đ), 25 - x2 + 2xy - y2 = 52 – (x – y)2 = (5 – x + y)(5 + x – y)

Câu 3( 2 điểm)

a(1đ), x( x – 2 ) + x – 2 = 0

(x – 2)(x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1

b(1đ), (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

(2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3 ) = 0

(x – 4)(3x + 2) = 0

x = 4 hoặc x = -2

3

Câu 4 ( 2 điểm )

(x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

KQ: x2 - x - 2

Câu 5 (1 điểm )

2x3 -3x2 + x + a = (x + 2).(2x2 - 7x + 15) + (a – 30)

Vậy để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2 thì ( a – 30) = 0 suy ra x = 30

A

1 (x + y) ( x - y)

2 (X - Y) (X2 + XY + Y2)

3 x2 - 2xy + y2

4 (x + y) (x2 - xy + y2)

B

a x3 + y3

b x3 - y3

c x2 + 2xy + y2

d x2 - y2

e (y - x)2

Ngày đăng: 31/10/2017, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w