de kt chuong iii hinh hoc 8 30682 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 8 (KỲ II)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tỉ số độ dài của hai đoạn
thẳng
1
0,25
1
Định lý Ta lét và hệ quả của
định lý Ta lét
1
0,25
1
0,25
Tính chất đường phân giác
của tam giác 1
0,25
2
1,5
3
1,75
Các trường hợp đồng dạng
của hai tam giác
6 1,5
1
1,5
1
1,5
8 4,5 Ứng dụng của hai tam giác
0,25
2
2,5
3
2.75
3,0
3 3,0
3 4,0
17 10,0
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 8 (Bài 1/II )
A Trắc nghiệm ( 2,5 đ )
1: Cho hai đoạn thẳng AB = 6cm, CD = 10cm Tỉ số đoạn thẳng AB và CD là:
a) 5
3 b)
3
5 c)
10
3 d)
1 2
2 Cho hình vẽ ( H 1 ) biết DE // AB, ta có:
a) AB AC
DE = DC b) AB DE
DE = BE
3 Cho hình vẽ ( H 2 ) Biết AI là tia phân giác của ˆA thì
a) AB BI
AI = AC
4 Cho hình vẽ ( H3 ) Biết hai tam giác MNP và PQR đồng dạng với nhau ,suy ra: a) MN = QR b) MN//QR c) MNP∆ = ∆RQP d) Cả a,b,c đều đúng
Trang 28
2
4
A
5 Cho hình vẽ ( H4 ) biết E, F là trung điểm của AB , AC Khi đó
a) ∆ABC~∆AEFtheo tỉ số k =1
2 b) ∆AEF ~∆ABC theo tỉ số k = 2
c) ∆AEF~∆ABC theo tỉ số k =1
2 d) ∆AFE~∆ABC theo tỉ số k = 2
H1 H2 H3 H4
6 Hai tam giác ABC và A’B’C’ đồng dạng nhau nếu:
a) ˆA = A ,ˆ A B B C
AB BC
′ ′ ′ ′
′ = b) B = B , ˆ ˆ A B
AB
B C BC
′ ′ ′ ′
′ = c) C = C ,ˆ ˆ A B A C
AB AC
′ ′ ′ ′
7 Các câu sau đúng hay sai
1 Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
2 Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau.
3 Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau.
4.Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng của hai
tam giác đó.
B Tự Luận( 7,5 đ)\
1) Cho hình vẽ bên Biết MN//BC Tìm x (1,5 đ)
2) (3,5 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH
Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB,AC
Chứng minh :
a) ΔHBA ~ ΔABC (1,5 đ)
b) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB,AC
Chứng minh : ΔAPH ~ ΔHQC (1,5 đ)
3)Cho tam giác ABC có AB = 8 cm , AC = 10 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM
= 6 cm ,vẽ đường thẳng qua M và song song với AC cắt BC tại N , vẽ đường thẳng qua
N và song song với AB cắt AC tại P Tính chu vi tứ giác AMNP (2,5 đ)
ĐÁP ÁN A/Trắc nghiệm: (2,5 đ)
A
E
D
I
A
F E
A
6 3 2 x
P
Trang 38
2
4
A
Câu 7:
B/Tự luận: (7,5 đ)
1) Tìm x:
Có MN//BC AN AM
NC MB
⇒ = (0,75 đ) Thế số vào và tính đúng x =4 (0,75 đ)
2) - Vẽ hình đúng cho câu a (0,25 đ)
- Vẽ hình đúng cho câu b (0,25 đ)
B
H P
a) C/m ∆HBA~∆ABC:(1,5 đ)
Viết được
0 ˆ
ˆ 90 (0,5)
ˆ (0,5)
~ (0,5)
AHB BAC
B chung HBA ABC
b) C/m ∆BPH ~∆AQH (1,5 đ)
C/m được:
(0,5) (0, 25)
~ (0, 25)
BPH cân tai P AQH cân tai Q HAQ PBH BPH AQH
∆
∆
=
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
Trang 43) Tính CAMNP: ( 2,5 đ)
- Vẽ hình đúng cho câu a (0,5 đ)
A
M
N P
- C/m được AMNP là hình bình hành (0,5 đ)
- Suy ra CAMNP = 2 ( AM + MN) (0,5 đ)
- Tính được MN = 7,5 cm (0,5 đ)
- Thế số vào và tính đúng CAMNP = 19 cm (0,5 đ)