1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra cuoi nam toan 7 43611

4 185 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong cả năm học, nhất là trong học kì II.. Kỹ năng: - Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thứ

Trang 1

Tiết 68+69 KIểm tra cuối năm

I Mục tiêu

A Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức, kĩ năng trong cả năm học, nhất là trong học kì II

2 Kỹ năng:

- Đánh giá kĩ năng vẽ hình, trình bày lời giải, chứng minh bất đảng thức về tam giác, vận dụng kiến thức giải bài tập cụ thể Kĩ năng lập bảng tần số, vẽ biểu đồ, cộng trừ đa thức và tìm nghiệm của đa thức

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, kiên trì vượt khó

B Nội dung:

I Ma trận ra đề:

Các cấp độ tư duy

Nội dung kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong tam giác, đường vuông

góc

và đường xiên

1 0,25đ

1 0,25đ

2 0,5đ

Bất đẳng thức tam giác Tính chất

các đường trong tam giác Tam

giác

bằng nhau

4 1 đ

1 2,5đ

5 3,5đ

Thống kê 2 0,5đ 10,25đ 12đ 42,75đ

Tổng 5 1,5đ 3 0,75đ 7 1,75đ 3 6 1810đ

II Đề bài

I Trắc nghiệm (4đ)

Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước câu trả lời đúng

Cõu 1 Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân

xưởng sản xuất ta có số liệu sau đây:

Tần số của tuổi nghề 4 bằng:

Cõu 2 Mốt của dấu hiệu điều tra ở câu 1 là:

Cõu 3 Tuổi nghề trung bỡnh trong cõu 1 là:

Cõu 4 Giỏ trị của biểu thức x2 + 5xy- y2 tại x = -1; y = -2 là

Trang 2

Cõu 5 Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức -3x y

A -3xy B 3xy2 C -2(xy)2 D 2xy(-x)

Cõu 6 Bậc của đa thức P = x5 + x2y6 - x4y3 + y4 - 5 là:

Cõu 7 Cho P(x) = 3x2 + 2x - 1 và Q(x) = -2x + 1 thỡ P(x) - Q(x) bằng:

A 3x2 B 3x2 + 4x C 3x2 + 4x - 2 D x2 - 2

Cõu 8 Số nào là nghiệm của đa thức x2 - 4x - 5

A 1 và 5 B -1 và -5 C 1 và -5 D -1 và 5

Cõu 9 Cách sắp xếp đa thức nào sau đây là đúng theo lũy thừa giảm dần của biến

A 1 + 4x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x B 4x5 - 3x4 + 5x3 - x2 + 2x +1

C 3x4 + 5x3 - x2 + 1 + 4x5 + 2x D 1 + 2x - x2 + 5x3 - 3x4 + 4x5

Cõu 10 ∆ABC cú A = 65 B = 60 Khi đó ta có:ˆ 0 ; ˆ 0

A BC > AB > AC B AB > BC > AC

C AC > AB > BC D BC > AC > AB

Cõu 11 Bộ 3 số nào sau đây có thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông:

A 3cm, 9cm, 14cm B 2cm, 3cm, 5cm

C 4cm, 9cm, 12cm D 6cm, 8cm, 10cm

Cõu 12 Trọng tõm của tam giỏc là:

A Giao điểm của 3 đường trung trực

B Giao điểm của 3 đường phân giác

C Giao điểm của 3 đường trung tuyến

D Điểm cách đều 3 cạnh của tam giác

Cõu 13 Bộ 3 số nào sau đây không thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác

A 6cm, 7cm, 9cm B 4cm, 9cm, 12cm

C 5cm, 6cm, 11cm D 6cm, 6cm, 6cm

Cõu 14 Cho I là giao điểm của 3 đường phân giác trong tam giác Kết luận nào là

đúng:

A I cách đều 3 cạnh của tam giác

B I cách đều 3 đỉnh của tam giác

C I là trọng tõm của tam giỏc

D I cách đỉnh 1 khoảng bẳng 23 độ dài đường phân giác

Cõu 15 Cho M nằm trên đường trung trực của AB Kết luận nào là đúng:

A MA = MB B MA > MB C MA < MB D MA ⊥ MB

Cõu 16 Cho tam giỏc cõn biết hai cạnh bằng 3cm và 7cm Chu vi tam giác đó là:

II Tự luận(6đ)

Cõu 1.(2đ) Điểm kiểm tra môn toán lớp 7A được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gỡ?

b Lập bảng tần số và tớnh giỏ trị trung bỡnh cộng Tỡm mốt của dấu hiệu?

c Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Cõu 2.(1,5đ) Cho A(x) = x3 + 2x2 + 3x + 1

B(x) = -x3 + x + 1

C(x) = 2x2 - 1

a Tớnh A(x) + B(x) - C(x)

Trang 3

b Tỡm x sao cho A(x) + B(x) - C(x) = 0

Cõu 3.(2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm, AC = 6cm

a Tớnh BC

b Trên AC lấy điểm E sao cho AE = 2cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho

AD = AB Chứng minh rằng ∆BEC = ∆DEC

c.(Dành cho lớp 7A) Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm cạnh BC.

III Đáp án - thang điểm

I Trắc nghiệm

Mỗi câu đúng 0,25đ

II Tự luận

Cõu 1

a.(0,5đ) Dấu hiệu là điểm kiểm tra toán của lớp 7A

b (1đ)

Giỏ trị

(x)

Tần số (n)

Tớch x.n Giỏ trị trung

bỡnh

175 5,83 30

X = ≈

N = 30 Tổng: 175

M0 = 6

c (0,5đ)

6

5

4

3

2

8 7 6 5 4 3 2

n

Cõu 3

Trang 4

GT ∆ABC(Â = 900), AB = 8cm,

AC = 6cm, AE = 2cm,

AD = AB

Kl a BC = ?

b ∆BEC = ∆DEC

c BM = MC

a Theo py-ta-go ta cú:

BC2 = AB2 + AC2 = 82 + 62 = 64 + 36 = 100 = 102

Vậy BC = 10cm

b Ta cú:

AC ⊥ AB (vỡ Â = 900)

AD = AB (gt)

Nên AC là đường trung trực của BD ⇒ CB = CD và EB = ED

Xột ∆BEC và ∆DEC cú: CB = CD

EB = ED

AC chung Vậy ∆BEC = ∆DEC (ccc)

c Cú AC = 6cm, AE = 2cm ⇒ CE = 4cm ⇒AC 6 3EC 4 2= =

Lại cú AD = AB nờn CA là trung tuyến thuộc cạnh BD của ∆DBC

Vậy E là trọng tõm của ∆DBC ⇒ DM là trung tuyến thuộc cạnh BC hay BM = MC

Ngày đăng: 31/10/2017, 06:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w