Trong tất cả cỏc hợp chất, flo chỉ cú số oxi hoỏ -1.. Trong tất cả cỏc hợp chất, cỏc halgen chỉ cú số oxi hoỏ -1.. Trong cỏc hợp chất với hidro và kim loại, cỏc halogen luụn thể hiện số
Trang 1Đề thi học kì 2 năm hoc 2011-2012
Mụn: Hoỏ Học (Thời gian: 45 phỳt)
Cõu 1: Phỏt biểu khụng chớnh xỏc là:
A Trong tất cả cỏc hợp chất, flo chỉ cú số oxi hoỏ -1
B Trong tất cả cỏc hợp chất, cỏc halgen chỉ cú số oxi hoỏ -1
C Tính oxi hoá của các halogen giảm dần từ flo đến iot
D Trong cỏc hợp chất với hidro và kim loại, cỏc halogen luụn thể hiện số oxi hoỏ -1
Cõu 2: Cho các mệnh đề dưới đây:
1 Các halogen ( F, Cl, Br, I ) có số oxi hoá từ -1 đến +7
2 Flo là chất chỉ cú tớnh oxi hoỏ
3 F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl
4 Tớnh axit của cỏc hợp chất với hiđro của các halogen tăng theo theo thứ tự : HF, HCl, HBr, HI
Cỏc mệnh luụn đúng là:
A (1), (2), (3) B (2), (3) C (2), (4) D (1), (2), (4)
Cõu 3: Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo có màu vàng nhạt Trong nước clo có các chất:
A Cl2, H2O B HCl, HClO C HCl, HClO, H2O D Cl2, HCl, HClO, H2O
Cõu 4: Tổng hệ số ( các số nguyên, tối giản ) của tất cả các chất trong phương trỡnh phản ứng giữa MnO2 với dunh dịch HCl đặc là: A 7 B 8 C 9 D 10
Cõu 5: Trong phũng thớ nghiệm, người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bỡnh làm bằng
A Nhựa B Kim loại C Thuỷ tinh D Gốm sứ
Cõu 6: Đổ dung dịch chứa 2 gam HBr vào dung dịch chứa 2 gam NaOH Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu
được thỡ giấy quỳ tớm chuyển sang màu nào?
A Màu đỏ B Màu xanh C Không đổi màu D Màu đỏ sau đó mất màu
Cõu 7: Cho 1 lượng dư dung dịch AgNO3 dư tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp NaF 0,02M và NaCl 0,2M Khối lượng kết tủa thu được là: A 0,252g B 28,7 g C 3,122g D 2,87g
Cõu 8: Axit HCl khụng phản ứng với dóy cỏc chất nào sau đây?
A NaOH, FeO, CaCO3 B MnO2, Na2CO3, Zn
C Ba(OH)2, Al, AgNO3 D NaOH, CuO, Cu
Cõu 9: Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử mạnh nhất?
A HF B HBr C HCl D HI
Cõu 10: Khớ khụng thu được bằng phương pháp «dời chỗ nước» là :
A O2 B HCl C N2 D H2
Cõu 11: Hũa tan hỗn hợp gồm Fe và FexOy cần vừa đủ 0,1 mol H2SO4 đặc thu được 0,56 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch X chỉ chứa muối Fe(III) Cô cạn dung dịch X thu được khối lượng muối
Cõu 12: Hũa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ)thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sun fat)và khí duy nhất NO cho dd X tác dụng với dung dịch BaCl2 thu được m gam kết tủa Giá tri m là
Cõu 13: Cho các phương trỡnh phản ứng sau:
1 FeS2 + O2 (A) + (B)
2 (A) + H2S (C) + (D)
3 (C) + (E) ( F)
4 (F) + HCl FeCl2 + H2S
A, B, C, D, E, F tương ứng là
A SO2, Fe, S , H2O, Fe3O4, FeS B FeS , Fe2O3, S , H2O, Fe, SO3
C SO2, Fe2O3, S , H2O, Fe, FeS D Fe2O3, S , H2O, Fe, FeS, SO2
Cõu 14: Hỗn hợp khớ X gồm SO2 và O2 có tỉ khối đối với H2 bằng 24 Sau khi đun nóng hỗn hợp trên với chất xúc tác thu được hỗn hợp khí Y gồm SO2, O2 và SO3 có tỉ khối đối với H2 bằng 30 Phần trăm số mol của SO2, trong hỗn hợp Y là:
Trang 2Cõu 15 : Cho phản ứng sau : KMnO4 + H2S + H2SO4
0
t
→MnSO4 + S + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số (tối giản) của cỏc chất trong phản ứng trờn là :
Cõu 16 Thực hiện cỏc thớ nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl tỏc dụng với dung dịch NaClO
(b) Cho khớ O3 tỏc dụng với dung dịch KI
(c) Sục khớ HI vào dung dịch FeCl3
(d) Cho Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch H2O2 tỏc dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loóng)
(h) Sục khớ O2 vào dung dịch HBr
(i) Cho NaI tỏc dụng với dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng
Số thớ nghiệm xảy ra phản ứng oxi húa - khử là : A 3 B 4 C 5 D 6.
Cõu 17: Khụng thể dùng chất nào sau đây để phân biệt CO2 và SO2?
A Dung dịch KMnO4 B Khớ H2S C dung dịch Br2 D Ba(OH)2
Câu 18 : Sục khí Cl2 dư vào dung dịch chứa 16,15g hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối giảm 4,45 g so
với X % khối lượng của NaBr trong X là :
Cõu 19 Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tỏc dụng với dung dịch KI (2) Axit HF tỏc dụng với SiO2
(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng (4) Khớ SO2 tác dụng với nước Cl2
(5).KClO3 tỏcdụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng 6) Đun nóng H2O2 , xt MnO2
(7) Cho khớ H2S tỏc dụng với dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 (loóng)
Số trường hợp tạo ra đơn chất là A 5 B 3 C 4 D 6.
Cõu 20 Cho cỏc cặp chất sau:
(1) Khớ Cl2 và khớ O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khớ SO2
(3) Khớ H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khớ CO2 và dung dịch NaClO
(4) Khớ Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl
(5) Khớ H2S và khớ O2 (10) Dung dịch BaCl2 và dung dịch H2SO4
(11) Dung dịch BaCl2 và khớ SO2 (12) Dung dịch Ba(OH)2 và khớ SO2
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là A 8 B 7 C 9 D 10
Cõu 21: Cho cỏc khớ sau: CO2, H2S, O2, Cl2, HI, SO3, HCl Số chất khụng dựng H2SO4 đặc để làm khô được là?
A 2 B 4 C 3 D 5
Cõu 22: H2SO4 loóng cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc chất thuộc dóy
A Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3 B CaCO3, Fe(NO3)3, Al(OH)3, MgO, Zn
C Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2 D Fe(OH)2, Ba(NO3)2 Na2CO3, Fe, CuO,
Cõu 23: Cho cỏc quỏ trỡnh hoỏ học sau:
- Nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 được khí X
- Cho KMnO4 tác dụng với HCl đặc được khí Y
- Cho FeS tỏc dụng với H2SO4 loóng đựoc khí Z
- Đốt cháy ZnS được khí T
Cho các khí trên tác dụng với nhau từng đôi một, số trường hợp xảy ra phản ứng là:
Trang 3Cõu 24: Khi nhiệt phõn hoàn toàn m gam mỗi chất sau: KClO3 (xỳc tỏc MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 nhiều nhất là A KNO3 B AgNO3 C KMnO4 D KClO3
Cõu 25: Cho cỏc phản ứng:
(a) Zn + HCl (loóng) (b) Fe3O4 + H2SO4 (loóng)
(c) KClO3 + HCl (đặc) (d) Cu + H2SO4 (đặc)
(e) Al + H2SO4 (loóng) (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trũ chất oxi hoỏ là