1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra hkii hoa hoc khoi 10 co ban 18441

9 144 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 53,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư: Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia–ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung dịch:... Dung dịch axit

Trang 1

Sở GD & ĐT Hà Nội

Trung tâm GDTX Phú Thị

- -ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC 10 GDTX

Mã đề: 158

Thời gian làm bài: 60 phút.

(Không kể thời gian phát đề)

- -Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 2 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:

A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO

C HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D Kết quả khác

Câu 3 Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa

4 dung dịch trên:

Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:

Câu 5 Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?

A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử

C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử

Câu 6 Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4 Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A BaCl2, phenolphtalein B phenolphtalein, quỳ tím C BaCl2, AgNO3 D AgNO3, quỳ tím

Câu 7 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

A Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

B Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử

Câu 8 Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia–ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung

dịch:

Trang 2

A Tính khử yếu B Tính oxi hóa mạnh C Có tính oxi hóa yếu D Tính khử mạnh.

Câu 12 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl 2 cho cùng loại

muối clorua kim loại?

Câu 13 Cho 48g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

Câu 14 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:

A +1, +5, –1 B –1, +7, +1 C –1, –5, –1 D –1, +5, +1

Câu 15 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:

Câu 16 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 18 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:

Câu 19 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và H2 C FeSO4 và SO2 D Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 20 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A HCl, HClO, H2O B NaCl, NaClO, H2O C NaCl, NaClO3, H2O D NaCl, NaClO4, H2O

Câu 21 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:

A Cl2 và dd NaI B Br2 và dd NaI C Cl2 và dd NaBr D I2 và dd NaCl

Câu 22 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 4M cần phải dùng 200 ml dung dịch Na2SO4 a

M Giá trị của a là?

Câu 24 Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:

Câu 25 Cần dùng 164,25 gam dung dịch HCl 20% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

Trang 3

Sở GD & ĐT Hà Nội

Trung tâm GDTX Phú Thị

- -ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC 10 GDTX

Mã đề: 196

Thời gian làm bài: 60 phút.

(Không kể thời gian phát đề)

- -Câu 1 Cho 35,2g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:

(Cho S = 32, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 7,2g một kim loại R thì cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl 2M Kim loại R là:

(Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56)

Câu 3 Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al tác dụng với dd HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành

phần % về khối lượng của Zn, Al trong hỗn hợp X ban đầu lần lượt là:

A 55,38 % và 44,62 % B 45,38 % và 54,62 % C 54,62 % và 45,38 % D 47,10 % và 52,90 % Câu 4 Khi hòa tan 14 gam Fe vào 200ml dung dịch HCl 3M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 5 Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái

đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

Câu 6 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối

clorua kim loại?

Câu 7 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

A Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, vừa là chất khử

B Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

C Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử

Câu 8 Cho các dung dịch: KCl, NaNO3, K2SO4 Chọn thuốc thử phù hợp dưới đây để có thể nhận biết được các dung dịch trên?

A BaCl2, phenolphtalein B phenolphtalein, quỳ tím C BaCl2, AgNO3 D AgNO3, quỳ tím

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia–ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung

dịch:

Trang 4

Câu 11 Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:

Câu 12 Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

A Tính khử yếu B Tính oxi hóa mạnh C Tính khử mạnh D Có tính oxi hóa yếu

Câu 13 Cho 48g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

C Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

D Điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 15 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:

Câu 16 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 18 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:

Câu 19 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và SO2 C Fe2(SO4)3 và SO2 D FeSO4 và H2

Câu 20 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:

Câu 21 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:

Câu 22 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A NaCl, NaClO4, H2O B HCl, HClO, H2O C NaCl, NaClO, H2O D.NaCl,NaClO3, H2O

Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 4M cần phải dùng 200 ml dung dịch Na2SO4 a

M Giá trị của a là?

Câu 24 Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:

Câu 25 Cần dùng 164,25 gam dung dịch HCl 20% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

Trang 5

Sở GD & ĐT Hà Nội

Trung tâm GDTX Phú Thị

- -ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC 10 GDTX

Mã đề: 189

Thời gian làm bài: 60 phút.

(Không kể thời gian phát đề)

- -Câu 1 Khi hòa tan 14 gam Fe vào 200ml dung dịch HCl 3M Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:

Câu 2 Hoà tan hoàn toàn 7,2g một kim loại R thì cần vừa đủ 300ml dung dịch HCl 2M Kim loại R là:

(Cho Mg = 24, Al = 27, Ca = 40, Fe = 56)

Câu 3 Cho 11,9 gam hỗn hợp X gồm Zn, Al tác dụng với dd HCl dư, thu được 8,96 lít khí (đktc) Thành

phần % về khối lượng của Zn, Al trong hỗn hợp X ban đầu lần lượt là:

A 54,62 % và 45,38 % B 45,38 % và 54,62 %C 55,38 % và 44,62 % D 47,10 % và 52,90 % Câu 4 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D.NaCl, NaClO3, H2O

Câu 5 Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít khí SO2 (đkc) vào 400ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng muối thu được:

Câu 6 Cho 35,2g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:

(Cho S = 32, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Câu 7 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

A Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

B Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, vừa là chất khử

C Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

D Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử

Câu 8 Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:

Trang 6

trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

Câu 11 Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

Câu 12 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl 2 cho cùng loại

muối clorua kim loại?

Câu 13 Cho 48g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

Câu 14 Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:

A Cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

B Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

D Điện phân nóng chảy NaCl.

Câu 15 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:

Câu 16 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 18 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:

Câu 19 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

A Fe2(SO4)3 và H2 B FeSO4 và SO2 C FeSO4 và H2 D Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 20 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:

A –1, –5, –1 B –1, +7, +1 C –1, +5, +1 D +1, +5, –1

Câu 21 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:

A Cl2 và dd NaI.B Cl2 và dd NaBr C I2 và dd NaCl D Br2 và dd NaI

Câu 22 Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:

Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 4M cần phải dùng 200 ml dung dịch Na2SO4 a

M Giá trị của a là?

Câu 24 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:

Trang 7

A HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO

C HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D Kết quả khác

Câu 25 Cần dùng 164,25 gam dung dịch HCl 20% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

Sở GD & ĐT Hà Nội

Trung tâm GDTX Phú Thị

- -ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2012-2013 MÔN HÓA HỌC 10 GDTX

Mã đề: 198

Thời gian làm bài: 60 phút.

(Không kể thời gian phát đề)

- -Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen:

A Ở điều kiện thường là chất khí B Có tính oxi hóa mạnh

D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước

Câu 2 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:

A HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO B HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO

C HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 D Kết quả khác

Câu 3 Cho các dung dịch lần lượt chứa các muối: NaCl, NaBr, NaF, NaI Dùng chất nào để phân biệt giữa

4 dung dịch trên:

Câu 4: Để phân biệt O2 và O3, có thể dùng hóa chất nào sau đây:

Câu 5 Cho phương trình hoá học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O → 2HBrO3 + 10HCl Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?

A Clo là chất oxi hoá, brom là chất bị khử B Clo là chất bị oxi hoá, brom là chất bị khử

C Brom là chất oxi hoá, clo là chất khử D Brom là chất bị oxi hoá, clo là chất bị khử

Câu 6 Cho 35,2g FeS tác dụng với dung dịch HCl dư Thể tích khí H2S thu được (ở đktc) là:

(Cho S = 32, Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)

Câu 7 Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

Câu nào diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên:

Trang 8

Câu 8 Dãy chất nào sau đây chứa chất không tan trong dung dịch HCl dư:

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm, nước Gia–ven được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với dung

dịch:

Câu 10 Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên

trái đất không bị bức xạ cực tím Chất này là:

Câu 11 Hiđro sunfua (H2S) là chất có:

Câu 12 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí Cl 2 cho cùng loại

muối clorua kim loại?

Câu 13 Cho 48g FeS2 tác dụng với O2 dư đun nóng thu được 13,44 lít khí SO2 (đkc) Hiệu suất phản ứng đạt:

Câu 14 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:

A +1, +5, –1 B –1, +5, +1 C –1, –5, –1 D –1, +7, +1

Câu 15 Dung dịch axit sunfuric loãng có thể tác dụng với cả 2 chất nào sau đây:

Câu 16 Thuốc thử thường dùng để nhận biết H2SO4 và muối sunfat là:

Câu 17 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Câu 18 Thuốc thử dùng để nhận biết H2S và muối của chúng là:

Câu 19 Axit sunfuric loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

A FeSO4và H2 B FeSO4 và SO2 C Fe2(SO4)3 và H2 D Fe2(SO4)3 và SO2

Câu 20 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, HClO4, HClO lần lượt là:

A –1, –5, –1 B –1, +5, +1 C –1, +7, +1 D +1, +5, –1

Câu 21 Cho các cặp chất sau đây, cặp chất không phản ứng với nhau là:

A Cl2 và dd NaI.B Cl2 và dd NaBr C I2 và dd NaCl D Br2 và dd NaI

Câu 22 Nước Gia-ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?

A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D.NaCl, NaClO3, H2O

Câu 23 Để phản ứng vừa đủ với 150 ml dung dịch BaCl2 4M cần phải dùng 200 ml dung dịch Na2SO4 a

M Giá trị của a là?

Trang 9

A 4M B 2M C 3,5M D 3M

Câu 24 Tính thể tích dung dịch NaOH 3M vừa đủ tác dụng với 450 ml dung dịch HCl 1M:

Câu 25 Cần dùng 164,25 gam dung dịch HCl 20% để hòa tan vừa hết x gam Al2O3 Giá trị của x là:

ĐÁP ÁN

Đề

Ngày đăng: 31/10/2017, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w