Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 2x+ 3y = 5 là:Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau : a.. Tập nghiệm của phơng trình : Ox + y = 0biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là trục hoành
Trang 1M«n : To¸n Líp : 9 Sè trang cña phiÕu : 33
Trang 2III y = EMBED Equation.DSMT4 1
§óng Sai
B Ph¬ng tr×nh 2x + 3y = 5 cã hai nghiÖmnguyªn lµ x = 1; y = 2
§óng Sai
B3
Trang 3C Phơng trình 2x + 3y = 5 có vô số nghiệmnguyên Nghiệm nguyên tổng quát của phơngtrình là :
d Điểm E (0 ; EMBED Equation.DSMT4 2) thuộc
đờng thẳng Ox - ay = -2 thì a có giá trị là : IV -2
V
EMBEDEquation.DSMT4
Trang 4b Nghiệm nguyên dơng của phơng trình 2x+ 3y = 5 là:
Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau :
a Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là
điểm có hoành độ hoặc tung độ là sốnguyên
Đúng Sai
b Điểm nguyên trên mặt phẳng toạ độ là
điểm có hoành độ và tung độ là các sốnguyên
Đúng Sai
Đáp án : a Sai b Đúng
B2
11 Hãy chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống để đợc các mệnh đềđúng : “Cặp số (x0 ; y0)”, “Mỗi”, “Một”, “Vô số n0” “ax+by= c”,
“Song song”, “Trục hoành”, “Trục tung”
Cho phơng trình ax + by = c (1) với ẩn x,y ; và a,b,c là các số đã
biết, trong đó a hoặc b 0
a Nếu tại x = x0 và y = y0 vế trái của PT (1) bằng vế phải của PT(1) thì………là một nghiệm của PT (1)
b Trong mặt phẳng toạ độ Oxy………….nghiệm của PT (1) đợc
Trang 5c PT (1) luôn có……… Tập nghiệm của nó đợc biểu diễn bởi
đờng thẳng………
d Đờng thẳng x = m (m 0) là đờng thẳng………với ………
e Đờng thẳng y = n (n 0) là đờng thẳng… …… với ………
Đáp án
a Cặp số (x0 ; y0) b Mỗi ; Một
c Vô số nghiệm ; ax + by = c d Song song ; Trục tung
e Song song ; Trục hoành
-1 0 x -1
C y D y
- 0 -1 0 x -1 x
Trang 6A 2 B.
0 x x
0 2
B Tia I T với I(0 ; 2 ) ; T( 1 ; 2 )
C Tập hợp các điểm có toạ độ ( a ; 2 ) với a EMBEDEquation.3 Z thuộc đờng thẳng
A Đờng thẳng x = -1 B Tia IT với I (-1 : 0) : T (-1 ; -1)
C Các điểm có toạ độ (-1 ; - a) với a N* thuộc tia I T (Với I ; T là 2 điểm nói trong câu B )
D Các điểm có toạ độ (-1 ; a) với a Z thuộc đờng thẳng x = -1
Đáp án : C
B3
Trang 7(II) (1 ; 0)
C phơng trình x + y = 2 có nghiệm tổngquát là :
(III) : 2x - 3y = 5
D Tập hợp các điểm nguyên A(3t+1;2t-1)
Đúng Sai
B Tập nghiệm của phơng trình : Ox + y = 0biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ là trục hoành
20 Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau :
A Tập nghiệm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn trên mặtphẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (I)
B Tập nghiệm của phơng trình x + y = 0 , biểu diễn trên mặtphẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (II)
C Tập nghiệm không âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn
B2
Trang 8trên mặt phẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (I)
D Tập nghiệm nguyên âm của phơng trình x – y = 0 , biểu diễn
trên mặt phẳng toạ độ là tia phân giác của góc vuông thứ (III)
Đáp án : C
Chủ đề 2 : Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số
21 Xác định tính đúng, sai của mỗi khẳng định sau
Trang 9Đáp án : a Đúng b Sai c Sai d Sai
23 Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để đợc khẳng
C Biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ phơng
B Đờng thẳng mx - y = 1 song song với đờng
thẳng my = mx - 2 khi và chỉ khi II m = 2
B2
Trang 10C Đờng thẳng 3x + 2y = 5 cắt đờng thẳng
(m +1) x + my = 3 khi và chỉ khi
III m EMBED Equation.DSM
V m EMBED Equation.DSM
a Có nghiệm duy nhất m EMBED
Trang 11mệnh đề đúng : “Bậc nhất” ; “Hai ẩn” ; “Nghiệm chung (x 0 ; y 0 )” ;
“x 0 ; y 0 ” là một nghiệm của hệ ; “Vô nghiệm” ; “Tập nghiệm”
a Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn là hệ gồm 2 phơng
b Cặp số (x 0 ; y 0 ) là nghiệm chung của 2 phơng trình bậc nhất trong
Trang 13a m = -1 b m = 0 c m = 1 d m =2
Trang 1438 Xác định tính đúng, sai của mỗi mệnh đề sau
a Hai hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn vô nghiệm là hai hệ phơng trình tơng đơng
d Nếu một phơng trình trong hệ vô số nghiệm thì
hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn vô số nghiệm
Trang 15a Hệ phơng trình trên có vô số nghiệm EMBED
Equation.DSMT4
2
x y
Cho hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn, giả sử đã tìm đợc 2 nghiệm
phân biệt của nó Kết luận nào sau đây là đúng ?
Trang 17a a = 2 b a = 2 c a = 4 d a 2
§¸p ¸n : b
Trang 18x a a y a
có nghiệm duy nhất thì biểu thức A = (a + 2)2 (x2 + y2) đạt giá
trị nhỏ nhất là phơng án nào sau đây ?
có nghiệm duy nhất thì biểu thức A = (a + 2)2 (x2 - y2) đạt giá
trị lớn nhất là phơng án nào sau đây ?
B3
Trang 19Quy tắc thế dùng để biến đổi một hệ phơng trình thành hệ
ph-ơng trình tph-ơng đph-ơng Quy tắc thế gồm hai bớc sau :
* Bớc 1 : Từ một phơng trình của hệ đã cho (Coi là phơng
trình thứ nhất) ta biểu diễn …… rồi ……… để đ ợc một phơng
trình mới……
(phơng trình thứ nhất thờng đợc thay thế bởi hệ thức biểu diễn
Trang 20EMBED Equation.DSMT4 2 2
2(2 2) 1
Trang 21Equation.DSMT4 2
1
x y
x y
Trang 22( víi y 0) kh«ng t ¬ng ® ¬ng víi hÖ ph¬ng tr×nh nµo sau
Trang 23kh«ng t ¬ng ® ¬ng víi hÖ ph¬ng tr×nh nµo sau ®©y ?
x
3 3
2
d EMBED Equation.DSMT4 2
3
x y
x y
Trang 25EMBED Equation.DSMT4 5
3
x y
x y
Trang 26EMBED Equation.DSMT4 6
7
b a
m n
m n
m n
Trang 27a b
a b
a b
a b
a b
a b
Trang 28c EMBED Equation.DSMT4
1 2 1 2
a b
a b
a b
a b
a b
a b
Trang 29c EMBED Equation.DSMT4
2 3 0
a b
a b
b a
x y
Trang 30a b
x y
Trang 31d EMBED Equation.DSMT4 1 2
2
x y
Chủ đề 5 : giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
82
“Hai số hơn kém nhau 12 đơn vị Nếu chia số nhỏ cho 7
và chia số lớn cho 5 thì thơng thứ nhất kém thơng thứ
hai là 4 đơn vị Tìm hai số đó ? ”
Nếu gọi số nhỏ là x, số lớn là y ( y > x > 0) Theo bài ra
ta có hệ phơng trình nào sau đây ?
a EMBED Equation.DSMT4
12 4
Nếu gọi số lớn là a, số nhỏ là b (a > b > 0) Theo bài ra
ta có hệ phơng trình nào sau đây ?
Trang 32c EMBED Equation.DSMT4 16
38
b a
“ Tìm số tự nhiên có hai chữ số biết rằng tổng các chữ
số của số ấy bằng 10 và nếu viết số ấy theo thứ tự ngợc
lại ta đợc số mới lớn hơn số phải tìm là 36 đơn vị ”
Nếu gọi số phải tìm là EMBED Equation.DSMT4 ab
(a, b là số tự nhiên ; 0 < a ; b EMBED Equation.3
9) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?
Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì đến B sớm hơn 1h
so với dự định Tính quãng đờng AB và thời gian dự
định đi hết quãng đờng AB ”
Nếu gọi quãng đờng AB là x km, thời gian dự định đi
hết quãng đờng AB là y giờ (x, y > 0) Theo bài ra ta có
hệ phơng trình nào sau đây ?
B3
Trang 33a EMBED Equation.DSMT4
2 35 1 50
x
y x
x x x
x
y x
86 “ Hai vật chuyển động tròn đều trên 1 đờng kính 20cm,
xuất phát cùng 1 lúc, từ cùng 1 điểm Nếu chuyển động
cùng chiều thì cứ sau 20 giây chúng lại gặp nhau Nếu
chuyển động ngợc chiều thì sau 4 giây chúng lại gặp
nhau Tính vận tốc mỗi vật ”
Nếu gọi vận tốc của 2 vật lần lợt là x (cm/s) và y (cm/s)
với x > y >0 Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau
Trang 34d EMBED Equation.DSMT4 2.3,14
3.3,14
x y
“ Cho một tam giác vuông, nếu tăng các cạnh góc
vuông lên 2cm và 3cm thì diện tích tam giác sẽ tăng
thêm 50cm2 Nếu giảm cả hai cạnh đi 2cm thì diện tích
sẽ giảm đi 32cm2 Tính hai cạnh góc vuông của tam
giác vuông đó “
Nếu gọi 2 cạnh góc vuông là x (cm) và y (cm) (x ; y >
0) Theo bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?
88 “ Hai vòi nớc cùng chảy vào một bể thì sau 1h 20 phút
đầy bể Nếu mở vòi thứ nhất trong 10 phút và mở vòi
thứ hai trong 12 phút thì đợc EMBED
Equation.DSMT4 2
15 bể Hỏi nếu mỗi vài chảy một
mình thì phải bao lâu mới đầy bể ”
Nếu gọi số giờ mà vòi thứ nhất và vòi thứ hai theo thứ
tự chảy một mình đầy bể là x và y (x ; y > 0) ) Theo
B3
Trang 35bài ra ta có hệ phơng trình nào sau đây ?
89 “Một ngời mua hai loại hàng và phải trả tổng cộng 2,17
triệu đồng Kể cả thuế giá trị gia tăng (VAT) với mức
10% đối với loại hàng thứ nhất và 8% đối với loại hàng
thứ hai Nếu thuế VAT là 9% đối với cả hai loại hàng
thì ngời đó phải trả tổng cộng 2,18 triệu đồng Hỏi nếu
không kể thuế VAT thì ngời đó phải trả bao nhiều tiền
cho mỗi loại hàng? ”
Nếu gọi số tiền ngời đó phải trả cho mặt hàng thứ nhất
là x triệu đồng (không kể thuế VAT) và số tiền ngời đó
phải trả cho mặt hàng thứ hai là y triệu đồng (không kể
thuế VAT) (x ; y > 0) Theo bài ra ta có hệ phơng trình
nào sau đây ?
Trang 36Đáp án : d
Chủ đề 6 : Ôn tập chơng III
90
Xác định tính đúng sai của mệnh đề (Nếu sai điền chữ
S vào ô trống, nếu đúng điền chữ Đ vào ô trống)
Sau khi giải hệ phơng trình EMBED Equation.DSMT4
5 1
b Hệ phơng trình vô nghiệm khi
và chỉ khi
II EMBEDEquation.DSMT4
Trang 39a HÖ cã nghiÖm duy nhÊt
1 2
x y y x
Trang 41§¸p ¸n : d