hai a) 9 2 b) ( 9 ) 2 c) ( 9 ) 2 d) 9 2
2 Căn bậc hai của số a khụng õm là một số x sao cho : a) a = x2 b) x = -a2 c) x – a = 0 d) x = 2a
3 So sỏnh hai số : a= 7 và b= 3 ta được kết quả đỳng là : a) a > b b) a = b c) a < b d) khụng xỏc định
4 Với giỏ trị nào của x thỡ : x 1 3 ? a) x 1 b) x < 3 c) x < 8 d) 1 x 8
b; d a c d
2 Căn thức
bậc hai ,
hằng đẳng
thức:
A
A2
1 Với giỏ trị nào của x thỡ căn thức : 2 x 4 cú nghĩa ? a) x = 2 b) x 2 c) x 2 d) x < 2
2 Với giỏ trị nào của x thỡ căn thức :
5
2
x cú nghĩa ? a) x 5 b) x > -5 c) x < -5 d) x 5
3 Gớa trị biểu thức : ( 2 5 ) 2 - ( 2 5 ) 2 bằng : a) – 4 b) 4 c) 2 5
4 Biết rằng : x 4 x 4 3 , tớnh giỏ trị biểu thức :
2
) 3 (x x ta được kết quả : a) 1 b) 4 c) 16 d) Kết quả khỏc
c
b a b
4 Liờn hệ
giữa phộp
nhõn và
phộp khai
phương
1.Giá trị biểu thức : 2 3 27 bằng : a) 9 b) 18 c) 27 d) 6 2.Giá trị biểu thức :( 2 3 5 )( 5 2 3 )bằng : a) 12 b) -12 c) 5 d) 7
3 Giá trị biểu thức :
2
5
1
bằng :
a) 5 b)
5
26
c)
5
36
d) đáp số khác
4 Giá trị biểu thức 3 5
2 5
3
2
a) 2 b) 4 c) 5 d) 4 5
b d
c
Trang 25 Liªn hÖ
gi÷a phÐp
chia vµ
phÐp khai
ph¬ng
1 TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc : ( 7 48 3 27 2 12 ) : 3ta cã kÕt qu¶ :
a) 21 b) 2 3 c) 30 d) KÕt qu¶ kh¸c
2 Víi gi¸ trÞ nµo cña x th× :
x
y x
y
2 : a) x 0 b) x 0 c) x 0 d) x 0
3 GÝa trÞ cña biÓu thøc :
2 6
3 2 2 3
b»ng:
a) 3 b) 2 c) 6 d) KÕt qu¶ kh¸c
4 Víi x 0 , GTNN cña biÓu thøc :
) 1 ( 6
13 8
4 2
x
x x
lµ : a) 1 b) 2 c) 13/6 d) 25/12
c
a c
b
6 Biến đổi
dơn giản
biểu thức
chứa căn
bậc hai
1) Đưa thừa số vào trong dấu căn của biẻu thức x y với x < 0; y> 0 ta được:
a) - x y ; b) x2y ; c) x y ; d) - x2y
2) Trục căn ở mẫu của biểi thức
1 3
4
ta được:
a) 4( 3 1 ) ; b)
2
1
3 ; c) 2 3 +2 ; d) 2 3
3) Rút gọn biểu thức 56 ( x) 3y2 : 14 ( x)y2 (x 0 ;y 0 )ta được :
a) 4/x/ ; b) -2x ; c) -4x ; d) 2x 4) Giá trị của biểu thức ( 8 3 2 ) 5 5 bằng : a) 0 ; b) - 15 ; c) - 5 ( 2+1) ; d) 10 5
d
c
b
c
7 Rút gọn
biểu thức
chứa căn
bậc hai
1) Khử mẫu của biểu thức
18
15
ta được : a) 15
9
1
; b) 30 6
1
; c)
18
15
; d) 15
6 1
2) Trong các số sau đây có bao nhiêu số vô tỉ :
9 2
1
; - 4 ; ( 5 , 7 ) 2 ; 641 ; 2 3 2 3
a) 0 ; b) 1 ; c) 2 ; d) 3
d
b
3) Rút gọn biểu thức 2x 2 2x 1 2x 2 2x 1 (với1/2x
1 ) ta được : a) 2 b)2 2 x 1 c) 2 x 1 d)2+ 2 x 1
4) Giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 4 5x 2x2 là:
a
Trang 38 Căn bậc ba 1) Trong các câu sau câu nào sai :
a) 3 a 3 a ; b) 3 a 3 a ; c)(3 a)3 a; d) 3 a3b a3 b
2) Giá trị của x sao cho 3 x 3 là : a) x 27 b) x 27 c) x 9 d)0 < x < 9 3) Giá trị của x sao cho 3 2 1 3
x là : a) x=13 b) x =14 c) x =1 d)x =4 4) Giá trị của x sao cho 3 x 1 x 1
a) x = 1 b) x = 0 c) x = 2 d)x = 0;1;2
a
a a
d
9 Khái niệm
hàm số
1) Cho hàm số y= ( 3 1 )x – 5 Khi x = 3 +1 Thì y nhận giá trị là :
2) Hàm số y = f(x) được gọi là đồng biến trên tập các số thực R nếu :
a) x1 < x2 thì f(x1) < f(x2) với mọi x1; x2 thuộc R b) x1 < x2 thì f(x1) < f(x2)
c) x1 x2 thì f(x1) f(x2) với mọi x thuộc R d) Tất cả đều đúng
3) Hàm số y = (a-2)x +5 luôn đồng biến khi : a) a > 2 b) a < 2 c) a =2 d)Tất cả đều sai 4) Hàm số y= (m2 – 1)x -3m nghịch biến khi :
a) m = 1 b) m > -1 c) m <1 d) m < 1
b
a
a
d
9 Hàm số
bậc nhất
1) y là hàm số bậc nhất của x khi và chỉ khi : a) y = ax +b ; a; b R b)y =ax+b ; a,b R; a 0; b 0 c) y=ax+b; a,b R; b
0
d) y =a x+b ; a,b R ; a 0
2) Trong các hàm số sau hàm nào là hàm bậc nhất : a) y = 3 x 1
b) y =
x
x2
+5 c) y= 3x 1
d) y =
1
1
2
x x
3) Cho hàm số y = (m-1)x +2m thế thì : a) y là hàm bậc nhất của
biến m
b) y là hàm bậc nhất
c) Với m khác 1; y là hàm bậc nhất của biến
số x
d) y là hàm bậc nhất của biến số x
d a
c
c
Trang 44)Cho hàm số y = 3 m(x +5) là hàm bậc nhất khi :
a) m = 3 b) m > 3 c) m < 3 d) Cả ba câu trên đều sai
10 Đồ thị của
hàm số:
y= ax +b
1) Trong mặt phẳng tọa độ O xy; đường thẳng đi qua hai điểm O(0;0) và M ( ; 43
2
1
) là đồ thị hàm số : a) y =
2
3
x b)y =
-2
3
x c)y =
4
3
x d) y =
-4
3
x 2) Cho hàm bậc nhất : y = (1-3m)x + m +3 Khi đó đồ thị của hàm số là đường thẳng đi qua gốc tọa độ khi:
a) m = 31 b)m = -3 c)m 13 d) m -3 3) Cho hàm bậc nhất : y = (1-3m)x + m +3 Khi đó đồ thị của hàm số là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung
độ ½ khi : a) m = 221 b) m = 1/2 c) m
2
1 2
d) m 12
4) Điểm M(2;a) thuộc đồ thị hàm số y = 23 x -1 khi giá trị của a là :
a) a = 2 b) -2 c) -1 d)
3 5
b
b
c
a
11 Đường
thẳng song
song và cắt
nhau
1) Cho hàm số y = (2m+1)x -2 và y = -3x-2 Với giá trị nào của m thì đồ thị hai hàm số trên song song nhau a) m =- 2 b) m = 1 c) m =2 d) Không có 2) Cho đường thẳng (d) y = (1-m)x +m -1 với mọi m các đường thẳng d luôn đi qua một điểm cố định nào ? a) A( -1; 0) b) (0; -1) c) (1; 0) d) (0; 1) 3) Kết luận nào sau đây sai :
Cho các đường thẳng có phương trình là :
d1 : y = 2-3x; d2: y = -3x -2; d3 : y = 31x21; d4: y = 2x +31 a) d1 d3 b) d1// d2 c) d1//d4 d) d4 cắt d2
4) Đồ thị hàm số y = 3 2x+ 2 cắt đồ thị hàm số nào sau đây :
a) y = 3x -2x b) ( 3-1)x +3 - x c) y = -2x + 3 d) y = -2x + 3x +1
d
c
c
c
12 Hệ số góc 1) Hệ số góc của đường thẳng y = 3 -2x là :
3
2
2 3
c
Trang 5trục Ox góc 600 là :
a) y = 3
x
b) y = - 3x c) - 3x +2 d) y = 3x +2+
3
4) Nếu đường thẳng y = 2x -3 tạo với trục Ox một góc
thì tg :
a) = -3 b) = 2 c) =-3/2 d) -2/3
d