1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

câu hỏi về MT và Mạng MT

124 495 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu Hỏi Về Mt Và Mạng Mt
Tác giả Mai Ngọc Lĩnh
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Câu Hỏi Trắc Nghiệm
Năm xuất bản 2013
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào là đĩa cứng:...  Trong các thiết bị sau thiết bị nào thuộc bộ nhớ ngoài:...  Trong các câu sau câu nào đúng nhất:1..  Trong các câu sau câu nào đ

Trang 1

1 07/21/13 MS WINDOWS

Trang 2

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào là

đĩa cứng:

Trang 3

3 07/21/13

Trang 4

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào

thuộc bộ nhớ ngoài:

Trang 5

5 07/21/13

RAM:

Trang 6

 Trong các câu sau câu nào đúng:

1. Monitor là thiết bị lưu trữ dữ liệu

2. CPU là bộ sử lý trung tâm

3. Mouse là thiết bị hiển thị dữ liệu

4. ROM là bộ nhớ ngoài

Trang 7

7 07/21/13

1. RAM là bộ nhớ chỉ đọc

2. ROM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

3. Keyboard là thiết bị lưu trữ

4. Cả 3 đều sai

Trang 8

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. CPU là thiết bị ngoại vi

2. Keyboard là thiết bị ngoại vi

3. Hard disk là thiết bị lưu trữ

4. Cả 2 và 3 đều đúng

Trang 9

9 07/21/13

1. 1B = 10b

2. 1KB = 1024B

3. 1MB = 1024B

4. Cả 1 và 2 đều đúng

Trang 10

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. Năng lực máy tính được quyết định

bởi tốc độ CPU

2. Năng lực máy tính được quyết định

bởi tốc độ CPU, dung lượng RAM, tốc

độ và dung lượng ổ cứng

3. Năng lực máy tính được quyết định

Trang 11

11 07/21/13

1. Bit là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU

2. Byte là đơn vị đo dung lượng đĩa cứng

3. GHz là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU

4. Cả 2 và 3 đều đúng

Trang 12

 Chữ viết tắt MB thường được đề cập

trong văn phòng về máy tính Nó dùng

Trang 13

13 07/21/13

1. Máy tính cá nhân

2. Máy tính cầm tay

3. Máy chủ

4. Máy tính sách tay

Trang 14

 CPU nghĩa là gì:

1. Mạch điện tử nhỏ bé của máy tính

2. Phần mềm quyết định các bước thao

tác của máy tính

3. Control Processing Unit

4. Central Processing Unit

Trang 15

15 07/21/13

Trang 16

 Bạn đã cài đặt một bộ xử lý có công

suất cao hơn vào máy của bạn Điều này có thể có kết quả gì:

1. Máy tính của bạn chạy nhanh hơn

2. ROM (Read Only Memory) có dụng

lượng lớn hơn

3. Những kết nối mạng hiệu quả hơn

Trang 17

17 07/21/13

1. CPU

2. Case

3. ROM

4. Harddisk

Trang 19

19 07/21/13

máy tính thực thi công việc tốt hơn con người:

Trang 21

21 07/21/13

nhân.

máy tính cá nhân để soạn văn bản.

và phát triển

Trang 22

 Phát biểu nào sau đây không đúng:

1. MS DOS là hệ điều hành giao diện

dòng lệnh

2. MS DOS là hệ điều hành đơn nhiệm

3. MS DOS là hệ điều hành miễn phí

4. MS DOS là hệ điều hành của Microsoft

Trang 23

23 07/21/13

1. Lây lan qua không khí

2. Tự sao chép để lây nhiểm

3. Lây lan qua màn hình

4. Cả 3 câu trên đều đúng

Trang 24

 Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu

tốt:

(ví dụ ngày tháng, năm sinh…)

khẩu của bạn

Trang 25

25 07/21/13

1. Chỉ hoạt động khi phần mềm bị sao

Trang 26

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. Window là phần mềm ứng dụng

2. Linux là phần mềm hệ thống

3. Window Explorer là phần mềm tiện ích

4. Cả 2 và 3 đều đúng

Trang 27

27 07/21/13

1. MS Word là phần mềm hệ thống

2. Linux là phần mềm hệ thống

3. MS Windows là phần mềm tiện ích

4. Cả 1 và 3 đều đúng

Trang 28

 Để tắt máy tính đúng cách:

1 Vào Start -> vào Shut down -> OK

2 Tắt hết các trương trình đang chạy ->

vào Start -> vào Shut down -> chọn Shut down ở cửa sổ shut down

3 Rút phíc cắm

4. Cả ba câu trên đều đúng

Trang 29

29 07/21/13

nào là thư mục:

Trang 31

31 07/21/13

1. Thư mục chứa tệp tin

2. Tệp tin chứa thư mục

3. Cả 1 và 2 đều đúng

4. Cả 1 và 2 đều sai

Trang 32

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

cho chạy nhiều chương trình cùng một lúc.

thể thiếu đối với mọi máy tính cá nhân.

trình đang chạy.

Trang 33

33 07/21/13

nào là tệp tin:

Trang 34

 Ở hình dưới thể hiện có bao nhiêu

chương trình đang được chạy đồng thời:

1. 1

2. 4

3. 2

4. 3

Trang 35

35 07/21/13

nào là biểu tượng của lối tắt tệp tin:

Trang 36

 Trong các câu sau câu nào tiếng anh

và tiếng việt không đồng nhất:

1. Khởi động lại (Restart)

2. Thanh tác vụ (Taskbar)

3. Thanh tiêu đề (Toolbar)

4. Đĩa mêm (Floppy disk)

Trang 37

37 07/21/13

1. Có 3 thư mục và một lối tắt thư mục

2. Chỉ có một tệp tin

3. Có 4 thư mục

4. Cả 1 và 2 đều đúng

Trang 38

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là phóng to/thu nhỏ của cửa sổ:

Trang 39

39 07/21/13

1. Thiết bị nhập/ xuất

2. Là thiết bị lưu trữ trong

3. Là thiết bị lưu trữ ngoài

4. Là thiết bị nhập dự liệu vào máy tính

Trang 40

 Khi mua các thiết bị ngoại vi như máy

in, modem thường phải có một CD đính kèm, đĩa CD lưu giữ:

1. Trình điều khiển thiết bị

2. Driver thiết bị

3. Phần mềm hệ thống của thiết bị

4. Cả ba câu trên

Trang 41

41 07/21/13

Trang 42

 Loại máy tính nào thường đắt nhất:

1. Server

2. Mainframe

3. Notebook

4. Personal Computer

Trang 43

43 07/21/13

1. ROM

2. CPU

3. Case

4. RAM

Trang 44

 Bạn nhận được một bức thư điện tử chứa

tệp tin đính kèm mà bạn không nhận biết ra Những bước hành động tốt nhất nào bạn sẽ thực hiện từ khía cạnh an ninh:

Trang 45

45 07/21/13

2. Hệ điều hành

3. Màn hình tinh thể lỏng

4. Cả ba ý trên

Trang 46

 Khi công ty mua một chương trình máy tính,

trong những trường hợp nào chương trình này có thể được cài đặt miễn phí nội trong công ty:

Trang 47

47 07/21/13

muốn đổi tệp tin thì việc đầu tiên phải làm gì:

Trang 48

 Trong cửa sổ nút Folder trên thanh tiêu

chuẩn có chức năng:

1. Tạo một thư mục mới

2. Di chuyển một thư mục đến vị trí khác

3. Đổi tên thư mục

4. Cả ba phát biểu trên đều sai

Trang 49

49 07/21/13

với nút xoá.

thư mục hiện tại

mục có thể chọn lệnh sắp xếp

Trang 51

51 07/21/13

1. Linux là hệ điều hành mã nguồn mở

2. Hệ điều hành miễn phí có thể tài về

máy tính cá nhân từ Internet

3. Hệ điều hành có thể cài đặt sau khi cài

đặt các phần mềm ứng dụng

4. Phần mềm Calculator hỗ trợ chức

năng tính toán

Trang 52

 Bạn mở Notepad và gõ thử vào đó một vài

chữ, sau đó bạn nhấn chuột vào biểu tượng (x) ở góc phải trên của cửa sổ Điều gì sẽ xảy ra:

biểu tượng.

Trang 53

53 07/21/13

nào là thu nhỏ nhất của cửa sổ:

Trang 54

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

phải khởi động bộ chuyển đổi tiếng việt ( Vietkey ).

nền Windows.

Microsoft

Trang 55

55 07/21/13

nào là lối tắt thư mục:

Trang 56

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của ổ CD:

Trang 57

57 07/21/13

và tiếng anh không đồng nhất

1. Thanh công thức (Task bar)

2. Thanh công cụ (Toolbar)

3. Thanh tiêu chuẩn (Standard)

4. Thanh đồ hoạ word (Drawing)

Trang 58

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của ổ mềm:

Trang 59

59 07/21/13

1. Kích chuột phải vào My Computer ->

vào Open

2. Kích chuột phải vào My Computer ->

vào Explore

3. Kích đúp chuột trái vào My Computer

4. Cả ba câu trên đều đúng

Trang 60

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của tệp tin Word:

Trang 61

61 07/21/13

MICROSOFT WORD

MS WORD

Trang 62

 Trong các câu sau câu nào sai, trong

Trang 63

63 07/21/13

và tiếng anh không đồng nhất

1. Thanh tác vụ (Task bar)

2. Thanh trạng thái (Status bar)

3. Thanh công cụ (Standard)

4. Thanh đồ hoạ word (Drawing)

Trang 64

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là mở văn bản đã có

Trang 65

65 07/21/13

1. Vào Tools -> vào Customize

2. Vào Tools -> vào Options

3. Vào Format -> Vào Options

4. Cả 1 và 2

Trang 66

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất

1. MS Word có chức năng tạo ra tệp tin

văn bản

2. Windows Explorer có chức năng tổ

chức quản lý thư mục và tệp tin

3. Cả hai câu trên đều đúng

Trang 67

67 07/21/13

1. Vào View -> vào Toolbars

2. Vào View -> vào Explorer Bars

3. Kích chuột phải vào vùng trống thanh

menu

4. Cả 1 và 3

Trang 68

 Công cụ ở hình dưới là:

1. Đổ màu cho ô bảng biểu

2. Đổ màu cho đối tượng dạng khung

trên thanh đồ hoạ

3. Đổ màu nền trang văn bản

4. Cả ba câu trên

Trang 69

69 07/21/13

và tiếng anh không đồng nhất

1. Thanh công thức (Task bar)

2. Thanh công cụ (Toolbar)

3. Thanh tiêu chuẩn (Standard)

4. Thanh đồ hoạ word (Drawing)

Trang 70

 Trong các thanh, thanh nào là thanh

định dạng:

Trang 71

71 07/21/13

(Font):

1. Vào Format -> vào Cells -> vào Font

2. Vào Format -> vào Font

3. Vào Format -> Vào VN TIME

4. Cả 3 câu trên đều sai

Trang 72

 Để hiện lên cửa sổ in ấn (Print):

1. Kích chuột trái vào biểu tượng hình

dưới

2. Nhấn tổ hợp phím CTRL + P

3. Cả 2 câu trên

Trang 73

73 07/21/13

menu:

Trang 74

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là kiểm tra ngữ pháp tiếng anh

Trang 75

75 07/21/13

Trang 76

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là mở tệp mới

Trang 77

77 07/21/13

biểu tượng vẽ hình vuông:

Trang 78

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất

(Trong cửa sổ lưu cất):

1. Muốn lưu cất đúng cách chỉ cần kích

chuột trái vào SAVE

2. Muốn lưu cất đúng cách: Chọn thư

mục chứa, đặt tên tệp tin, vào SAVE

3. Cả hai câu trên đều đúng

Trang 79

79 07/21/13

Trang 80

 Để xoá cột bảng biểu trong Word (đặt

con trỏ vào cột cần xoá):

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào Delete -> vào Row

4. Vào Table -> vào Delete -> vào

Columns

Trang 81

81 07/21/13

biểu tượng tô màu chữ viết:

Trang 82

 Trong Word để khởi động thước căn

chỉnh:

1. Vào View -> vào toolbars

2. Vào Tool -> vào Ruler

3. Vào View -> vào Ruler

4. Vào View -> vào Toolbars -> Vào Ruler

Trang 83

83 07/21/13

Trang 84

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là căn đều dòng văn bản:

Trang 85

85 07/21/13

Trang 87

87 07/21/13

Trang 88

 Biểu tượng nào là biểu tượng của MS

Word

Trang 89

89 07/21/13

1. Vào View -> vào toolbars -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

2. Vào Edit -> vào toolbars -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

3. Vào View -> vào Ruler -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

Trang 90

 Để tạo bảng biểu:

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào table

4. Vào Table -> vào Delete -> vào table

Trang 91

91 07/21/13

bảng):

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào table

4. Vào Table -> vào Delete -> vào table

Trang 92

 Trong Word để nhập ô trong bảng

biểu:

1. Vào table -> vào merge cells

2. Vào table -> vào insert -> vào merge

cells

3. Vào table -> vào merge cells -> vào

insert

Trang 93

93 07/21/13

MICROSOFT EXCEL

Trang 95

95 07/21/13

chế độ tạo trang (Ngắt trang) trong Excel:

1. Normal

2. Page Break Preview

3. Print Layout

4. Print Preview

Trang 96

 Để khởi động chế độ ngắt trang trong

MS Excel

1. Vào Insert -> vào Page Break Preview

2. Vào View -> vào Page Break Preview

3. Vào View -> vào Normal

4. Cả ba câu trên đều sai

Trang 97

97 07/21/13

2 Vùng 2 và 4

3 vùng 3 và 2

4 vùng 1 và 3

Trang 98

 Biểu tượng nào là biểu tượng của MS

Excel

Trang 99

99 07/21/13

2 Chọn ô D7 và D8

3 Thiết lập công thức tự động

4 Di chuyển ô D7, D8 xuống D9, D10

Trang 100

 Chế độ nào là chế độ làm việc bình

thường

Trang 101

101 07/21/13

tạo tệp mới tên là CV12 có cùng nội dung với tệp congvan12 thì bạn phải:

1 Nhắp chọn Edit -> Save as

2 Nhắp chọn File -> Save

3 Nhấn phím F12

4 Cả 2 và 3

Trang 103

103 07/21/13

1 Muốn đóng cửa sổ Excel vào File chọn

Quit

2 Muốn xem phiên bản phần mềm vào

Help chọn About microsoft Excel

3 Muốn xem trợ giúp vào Help chọn

Microsoft Excel Help

4 Chọn toàn bộ bảng tính nhấn Ctrl + A

Trang 104

 Refresh có ý nghĩa gì trong trình duyệt

Trang 105

105 07/21/13

Trang 106

 Phát biểu nào sau đây không chính xác:

nhiều nơi vào một website là rất dễ dàng

website không có tính cá nhân hoá).

thông tin hơn là môi trường cộng tác cho người dùng.

Trang 107

107 07/21/13

người dùng nào có thể xem bài đó:

Trang 108

 Một thành viên có quyền Owner, được

xếp vào nhóm quản trị nội dung có quyền Review thì thành viên có quyền

gì trong những quyền sau:

2. Reviewer

3. Manager

Trang 109

109 07/21/13

thành viên của Portal thì được cấp quyền nào trong các quyền sau:

1. Owner

2. Reviewer

4. Owner và Reviewer

Trang 110

 Thành viên nào sau đây có quyền tạo

thêm những thành viên mới:

1. Admin

2. Manager

4. Owner và Reviewer

Trang 111

111 07/21/13

Website truyền thống là:

1. Giao diện web

2. Chạy trên nền Lotus Notes

3. Tổ chức cơ sở dữ liệu

4. Cả ba câu trên đều sai

Trang 112

 Khi thành viên (member) nhấn chọn

nút Submit thì dữ liệu sẽ được chuyển sang trạng thái

1. Publish

2. Make private

3. Pending

4. Sent

Trang 113

113 07/21/13

loại Topic, măc định thành viên phải có quyền gì trong các quyền sau:

1. Aministrator

2. Tất cả các quyền

4. Manager

Trang 114

 Cổng Web công cộng bao gồm các cổng

Web cung cấp:

người có khả năng sử dụng máy tính.

viên, khách hàng với đối tác.

người dùng có khả năng sử dụng Internet hoặc những người dùng thuộc một số lĩnh

Trang 115

115 07/21/13

trong Portal làm tăng hiệu quả trong:

1. Việc bảo mật và chứng thực người

dùng

2. Tránh khả năng thông tin bị vùi lấp

3. Không đáp án nào đúng

4. Cả hai đáp án 1 và 2

Trang 116

 Thành viên nào sau đây có quyền tạo

Trang 117

117 07/21/13

Trang 118

 Để tạo một đối tượng thông tin thuộc

loại link, mặc định thành viên phải có quyền gì:

1. Admin

2. Tất cả các quyền

3. Ngoại trừ quyền member

4. Manager

Trang 119

119 07/21/13

bài của các thành viên khác:

2. Owner

4. Viewer

Trang 120

 Với quyền nào sau đây người dùng có

thể kiểm duyệt thông tin trên Portal:

2. Owner

4. Viewer

Trang 121

121 07/21/13

được xếp vào nhóm quản trị có quyền Reviewer thì thành viên đó có quyền gì:

2. Reviewer

4. Owner và Reviewer

Trang 122

 Về mặt công nghệ, một hệ thống phải có 3

phân hệ chính là:

độ đăng nhập một cửa.

quản lý thành viên, xử lý theo yêu cầu và xây dựng nội dung.

và sử lý thông tin

Trang 123

123 07/21/13

không có quyền gì trong những quyền sau:

thư mục các nhân.

trong thư mục được phép truy cập.

Trang 124

THE END

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Độ phân giải màn hình - câu hỏi về MT và Mạng MT
1. Độ phân giải màn hình (Trang 12)
Câu hi tr c nghi ệ - câu hỏi về MT và Mạng MT
u hi tr c nghi ệ (Trang 12)
4. Tốc độ phục hồi màn hình sẽ tăng - câu hỏi về MT và Mạng MT
4. Tốc độ phục hồi màn hình sẽ tăng (Trang 16)
 Hình bên là thiết bị gì: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình b ên là thiết bị gì: (Trang 17)
 Hình bên là thiết bị gì: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình b ên là thiết bị gì: (Trang 18)
 Hình bên là thiết bị gì: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình b ên là thiết bị gì: (Trang 20)
3. Lây lan qua màn hình - câu hỏi về MT và Mạng MT
3. Lây lan qua màn hình (Trang 23)
 Hình vẽ dưới là thanh: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình v ẽ dưới là thanh: (Trang 30)
 Ở hình dưới thể hiện có bao nhiêu chương  trình  đang  được  chạy  đồng  thời: - câu hỏi về MT và Mạng MT
h ình dưới thể hiện có bao nhiêu chương trình đang được chạy đồng thời: (Trang 34)
 Hình dưới: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình d ưới: (Trang 37)
 Hình bên là: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình b ên là: (Trang 43)
Câu hi tr c nghi ệ - câu hỏi về MT và Mạng MT
u hi tr c nghi ệ (Trang 45)
3. Màn hình tinh thể lỏng - câu hỏi về MT và Mạng MT
3. Màn hình tinh thể lỏng (Trang 45)
3. Khi chương trình này trị giá dưới 100 bảng - câu hỏi về MT và Mạng MT
3. Khi chương trình này trị giá dưới 100 bảng (Trang 46)
 Theo hình minh họa, muốn  đổi  tệp  tin  thì  việc đầu tiên phải làm  gì: - câu hỏi về MT và Mạng MT
heo hình minh họa, muốn đổi tệp tin thì việc đầu tiên phải làm gì: (Trang 47)
 Hình vẽ bên là cửa - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình v ẽ bên là cửa (Trang 50)
 Công cụ ở hình dưới là: - câu hỏi về MT và Mạng MT
ng cụ ở hình dưới là: (Trang 68)
1. Kích chuột trái vào biểu tượng hình dưới . - câu hỏi về MT và Mạng MT
1. Kích chuột trái vào biểu tượng hình dưới (Trang 72)
 Để xoá cột bảng biểu trong Word (đặt con trỏ vào cột cần xoá): - câu hỏi về MT và Mạng MT
xo á cột bảng biểu trong Word (đặt con trỏ vào cột cần xoá): (Trang 80)
 Để tạo bảng biểu: - câu hỏi về MT và Mạng MT
t ạo bảng biểu: (Trang 90)
 Để xoá bảng biểu (đặt con trỏ vào bảng): - câu hỏi về MT và Mạng MT
xo á bảng biểu (đặt con trỏ vào bảng): (Trang 91)
 Trong Word để nhập ô trong bảng biểu: - câu hỏi về MT và Mạng MT
rong Word để nhập ô trong bảng biểu: (Trang 92)
 Hình vẽ, vùng nào chỉ nội dung ô hiện thời: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình v ẽ, vùng nào chỉ nội dung ô hiện thời: (Trang 97)
 Hình vẽ, đang thực hiện: - câu hỏi về MT và Mạng MT
Hình v ẽ, đang thực hiện: (Trang 99)
4. Chọn toàn bộ bảng tính nhấn Ctrl A - câu hỏi về MT và Mạng MT
4. Chọn toàn bộ bảng tính nhấn Ctrl A (Trang 103)
3. Website thích hợp với hình thức phổ biến - câu hỏi về MT và Mạng MT
3. Website thích hợp với hình thức phổ biến (Trang 106)
Câu hi tr c nghi ệ - câu hỏi về MT và Mạng MT
u hi tr c nghi ệ (Trang 106)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w