Gerunds Danh Động Từ Danh động từ có cấu trúc giống như hiện tại phân từ tức là động từ thêm ING : talking, learning, cutting, lying… Danh động từ, như tên gọi, là động từ dùng như da
Trang 1Gerunds Danh Động Từ
Danh động từ có cấu trúc giống như hiện tại phân từ ( tức là động từ thêm ING) :
talking, learning, cutting, lying…
Danh động từ, như tên gọi, là động từ
dùng như danh từ Danh động từ chủ yếu đứng ở vị trí, và thực hiện chức năng, của một danh từ trong câu Nó thường được :
Trang 2<1>Dùng làm chủ từ : (subject)
Swimming is good for our health
(Bơi lội thì tốt cho sức khõe)
Being friendly will bring you friends
(Thân thiện sẽ mang đến cho bạn nhiều bạn bè.)
Trang 3<2>Dùng làm túc từ cho động từ :
(object of a verb)
- These boys like swimming
(Bọn con trai này thích bơi lội)
-My brother practises speaking English
every day
(Anh tôi tập nói tiếng Anh hằng ngày)
Trang 4<3>Dùng làm túc từ cho giới từ :
(object of a preposition)
He is fond of swimming
(Nó thích bơi lội)
She is interested in learning English
(Cô ấy thích thú học tiếng Anh)
Trang 5<4>Dùng làm bổ ngữ cho chủ từ :
(subject complement)
-My hobby is swimming
(Sở thích của tôi là môn bơi lội)
-Seeing is believing
-(Thấy rồi mới tin.)
Trang 6< 5>Dùng trong câu ngăn cấm ngắn (short
(Cấm hút thuốc)
(Xin vui lòng đừng nói chuyện)
(phòng ăn)
(máy giặt)
Trang 7<6> Dùng sau tính từ sở hữu :
- Please forgive my coming late
(Vui lòng bỏ qua việc tôi đến trễ)
- His driving carelessly often causes
accidents
(Việc anh ta lái xe bất cẩn thường gây ra nhiều tai nạn.)
Trang 8<7>Dùng sau một số động từ và một số
admit (thừa nhận), advise (khuyên), avoid (tránh), consider (nghĩ tới),
delay (trì hõan), deny (phủ nhận),
dislike (không thích), enjoy (thích),
finish (hòan tất), hate (ghét), keep
(tiếp tục), like (thích), mind (lưu tâm),
practise (luyện tập), postpone (trì
hõan), quit (bỏ), risk (liều),
Trang 9suggest (đề nghị), can’t help (không
thể không), can’t bear (không thể
chịu đựng), can’t stand (không thể
chịu đựng), be worth (đáng), be busy (bận), it’s no use (vô ích), there’s no (không…)…
Trang 10-We enjoy listening to music.
(Chúng tôi thích nghe nhạc)
- I can’t help laughing when she makes
jokes
(Tôi không thể không cười khi cô ấy pha trò)