1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

28 02 2011 BCTC Hop nhat Q.4 2010 (USD VND)

42 78 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

28 02 2011 BCTC Hop nhat Q.4 2010 (USD VND) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

Tập Đoàn Dâu Khí Quốc Gia Việt Nam

Tổng Công Ty Cổ Phần Khoan Và Dịch Vụ Khoan Dầu Khí

Tầng 4-Sailing Tower, LI1A Pasteur, Q1, Tp HCM

BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT

11 Các khoản dan tư tài chính ngắn hạn 120 V.02 1,356,412.42 3,708,739.77

4 Phải thu theo tiễn độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -

3 Thuế và các khoăn khác phải thu Nhà nước 154 V.0§ - 2,669.15

B Tai san dai han (200=210+220+240+250+260) 200 543,405,090.67 546,422,181.70

Trang 2

4 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 314 V6 10,395,756.27 8,728,383.13

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.I8 2.442,098.08 3,875,630.64

B Nguén vấn cha sé hiru (400=410+430) 400 275,461,061.83 235,516,828.19

Các chỉ tiêu ngoài bảng cân đối kế toán

Trang 3

Tập Đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam

Tổng Công Ty Cả Phần Khoan Và Dich Vụ Khoan Dâu Khi

Tang 4-Sailing Tower, 111A Pasteur, Q1, Tp HCM

KET QUA HOAT BONG SAN XUAT KINH DOANH HOP NHAT

Quy IV - 2010

DVT: USD

1 Doanh thu thuân về bán hàng và cung cấp dịch vụ| 01 | VI.25[ 113,424,716.26 72,425,145.34| 405,620,464/86] 240,055,107.23

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ| 10 113,424,716.26 72,425,745.34| 405,620,464.86| 240,055,107.23

4 Giá vốn hàng bán 11 | VI27 87,444,924.48 56,835,177.70) 312,389,062.68] 167,396,540.67

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng & cung cấp dịchvụ | 20 25,979,791.78 15,590,567.64 93,231,402.18 72,658,566.55

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 | VI26 3,477,467.70 4,494,081.88 10,042,376.75 11,910,964.99

7 Chi phi tài chính 22 | VI28 5,629,143.08 13,357,405.50 26,270,959.86 18,881,930.35 Trong a6 : Chi phi lai vay 23 3,948,799.61 2,374,056.95 16,721,487.13 4,202,883.33

9 Chi phí quân lý doanh nghiệp 25 9,783,000.33 6,545,413.91 22,980,417.62 15,921,348.91

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 13,953,951.96 90,133.01 53,865,044.93 49,626,398.70

17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 62 (51,833.94) 264,896.92 (29,177.35) 342,550.24

18 Lợi nhuận sau thuế TNDN (70=60-61-62) 70 11,480,514.99 504,773.39 47,511,726.76 47,911,711.36 18.1 Lợi ích của cỗ đông thiểu số 42,649.39 63,363.28 192,986.06 178,677.14 18.2 Lợi nhuận sau thuế của cỗ đông của công ty mẹ 11,437,865.60 441,410.11 47,318,740.69 47,733,034.22

Tp.HCM, ngày 20 tháng 01 nam 201

NGƯỜI LẬP BIÊU KÉ TOÁN TRƯỞNG ` TONG GIAM DOC yb

TRAN KIM HOANG DOAN DAC TUNG

PHAM TIEN DUNG

Trang 4

Tập Đoàn Dầu Khí Quốc Gia Việt Nam

Tổng Công Ty Cổ Phần Khoan Và Dịch Vụ Khoan Dầu Khí

Tang 4-Sailing Tower, 111A Pasteur, Q1, Tp HCM

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT

(Theo phương pháp gián tiép)

Quý TV - 2010

DVT: USD

I Lưu chuyến tiên từ hoạt động kinh doanh

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 120,620.10 (8,613,032

- Tăng, giảm chỉ phí trả trước 12 (1,270,871.10) (12,893,183.49}

Lwu chuyén tiên thuần từ hoạt động kinh doanh 20

55,999,884.02 71,835,070.02

IL Luu chuyén tiền từ hoạt động đầu tw

ce chi để mua sắm, xây đựng TSCĐ và các tài sản đài hạn| 21 (43,155,439.88) (209,400,663.16)

ác

khác

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - 7,707,374.65

5.Tiền chỉ đầu tr góp vốn vào đơn vị khác 25 - (3,063,243.54) 6.Tiền thu hôi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 8,727,172.41 2,755,449.49

7.Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 3,301,289.51 4,680,877.65

Trang 5

HH Lưu chuyển tiền từ hoạt động tai chính

2.Tién chi tra vén gép cho cac cht sé hitu, mua lai cé phiéu cha

5.Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính 1 35 - -

Luu chuyén tién thuan trong ky (50 = 20+30+40) 50 (1,774,997.99) 10,936,720.85

Tién va tương đương tiền cuối ky (70 = 50+60+61) : 70 31 46,967,926.63 51,242,049.14

NGƯỜI LẬP KE TOÁN TRUONG

TRAN KIM HOANG DOAN DAC TUNG

Tp.HCM, ngay 20

PHAM TIEN DUNG

tháng 01 năm 2011

Trang 6

TONG CONG TY CO PHAN KHOAN VA DICH VU KHOAN DAU KHÍ

THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH HOP NHAT

Tỷ giá quy đổi USD/VND: 18,032

ĐẶC DIEM HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN TRONG CÔNG TY

1 Hình thức sở hữu vốn

- Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí chính thức hoạt động kế từ ngày 15/02/2006 theo giấy

chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103004335 ngày 15/02/2006 của Sở Kế hoạch Đầu tư Tp Hồ Chí Minh và

sau đó chuyển đổi thành Tổng công ty Cổ phần Khoan

- Các bên tham gia góp vốn của Tông Công ty gồm:

Trang 7

+ Công Ty TNHH Một Thành Viên TM-DV-Kỹ Thuật Dâu Khí: Cung cấp vật tư thiết bị cho ngành dầu khí và

các ngành công nghiệp khác thực hiện các dịch vụ lắp đặt, kiểm tra sửa chữa, bảo dưỡng giàn khoan, giàn sửa

giếng, giàn khai thác dầu khí

+ Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Giếng Khoan Dầu Khí: hoạt động cung cấp dịch vụ kéo thả ống chống, cho thuê thiệt bị khoan, dịch vụ ky thuật giếng khoan, cung cấp vật tư thiết bị chuyên ngành phục vụ công tác địch vụ giếng khoan

+ Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Biển: Chế tạo, sửa chữa, kiểm định, bảo dưỡng

vật tư thiết bị và phương tiện chuyên ngành dầu khí Cung úng vật tư, thiết bị, các dịch vụ co khí và dịch vụ hỗ khác cho ngành dau khí Cung ứng lao động có chuyên môn khoan, khai thác dầu khí cho các nhà thầu hoạt động trong và ngoài nước Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động mội trường, kế hoạch ứng cứu sự cố tràn đầu cho các phương tiện và hoạt động có rủi ro gây tràn đầu

+ Công Ty TNHH Một Thành Viên Địa Vật Lý Giếng Khoan Dầu Khí: hoạt động cung cấp dịch vụ đo địa vật

lý giếng khoan dầu khí, thử giếng khoan dầu khi, thir via, bom tram xi măng, cung ứng nhân lực, vật tư, thiết bị cho các dịch vụ có liên quan :

+ Công Ty Cổ Phần Đào Tạo Kỹ Thuật PVD: Đào tạo, giới thiệu và cưng ứng nhân lực ngành đầu khí trong và

ngoài nước; cho thuê nhà và văn phòng, kho bãi

4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

Trong năm tài chính, hoạt động của doanh nghiệp không có đặc điểm đáng kể nào có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính; hoạt động của doanh nghiệp diễn ra bình thường ở tất cả các kỳ trong năm

KY KE TOAN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

1 Kỳ kế toán:

Ky kế toán bắt đầu vào ngày 01/07/2010 và kết thúc vào ngày 30/09/2010 Đây là báo cáo tài chính hợp nhất

được lập từ báo cáo tài chính riêng của Tổng công ty và các công ty thành viên

2 Đơn vị tiền tệ sử dựng trong kế toán:

Đô la Mỹ (USD) được sử dụng làm đơn vị tiền tệ trong kế toán, các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng đơn vị tiền

tệ khác được quy đổi ra USD theo tỷ giá thực tế ngày phát sinh giao dịch đó Day là năm dau tién PV Drilling sit dung đơn vị tiền tệ trong kế toán là USD

CHUAN MUC VA CHE DO KE TOAN AP DUNG

1 Chế độ kế toán áp dụng:

PV Drilling Corp áp dụng chế độ kế toán Việt Nam ban hành theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/03/2006 của Bộ Tài Chính và thông tư 244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Chế

độ kế toán Doanh nghiệp

2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Ban Giám Đốc đã tuân thủ các nguyên tắc của các chuẩn mực kế toán cũng như các qui định của chế độ kế toán Việt Nam hiện hành trong việc lập và trình bày các báo cáo tài chính

+ VAS 07: Kế toán các khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh

+ VAS 25: Báo cáo tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con

+ VAS 26: Thông tin về các bên liên quan

+ VAS 28: Báo cáo bộ phận

+ VAS 29: Thay đổi chính sách kế toán, ước tính kế toán và các sai sót

3 Hình thức kế toán áp dụng:

Trang 8

PV Drilling Corp áp dụng hình thức kế toán nhật kỹ chung

CÁC CHÍNH SÁCH KẺ TOÁN ÁP DỤNG

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và các khoản tương đương tiền:

Bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khỏan đầu tư ngắn hạn đưới 3 tháng hoặc các

khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến

động giá trị chuyển đổi của các khoản này

2 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:

- Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ: Bình quân gia quyền;

- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho

thấp hơn giá gốc của hàng tổn kho

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: theo thực tế nhập kho

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: giá trị hàng tồn kho bao gồm giá mua và các chỉ phí liên quan để có được hàng tồn kho trong kho

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: phương pháp nhập trước xuất trước

Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tổn kho: dự phòng được lập bằng cách xác định giá trị chênh lệch giữa -

giá trị giá trị thuần có thể thực hiện được và giá gốc của hàng tồn kho

3 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao tài TSCĐ

Nguyên tắc ghi nhần TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính)

TSCĐ được ghi nhận đối với tất cả các tài sân thỏa mãn điều kiện có giá trị trên 10 triệu đồng và có thời gian sử

dụng trên 01 năm

Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính)

Công ty áp đụng phương pháp khấu hao đường thẳng

4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tư

Nguyên tắc ghỉ nhân bất động sản đầu tư: không áp dụng

Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: không áp dụng

5 Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính

- Nguyên tắc ghi nhận Các khoản đầu tư vào Công ty con, Công ty liên kết: Các khoản đầu tư được ghi nhận là đầu tư vào Công ty con khi Công ty thực hiện việc góp vốn bằng tiền hoặc bằng tài sản và nắm quyền kiểm soát Công ty Các khoản đầu tư được ghi nhận là đầu tư vào công ty liên kết khi Công ty thực hiện việc góp vốn bằng

tiền hoặc bằng tài sản, và có thể chỉ phối các chính sách của Công ty được đầu tư Các khoản đầu tư được ghi

nhận là đầu tư vào công ty liên doanh khi Công ty thực hiện việc góp vốn bằng tiền hoặc bằng tài sản, và có thé

ảnh hưởng lên các chính sách của Công ty được đầu tư

Trang 9

- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác: các khoản đầu tư ngắn hạn được ghi nhận đối với các khoản đầu tư có thời hạn dưới một năm; các khoản đầu tư có thời hạn trến một năm được ghi nhận là khoản đầu tư dài hạn

- Phương pháp Lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, đải hạn

6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

- Nguyên tắc vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay: Các khoản lãi vay liên quan đến việc mua, đầu tư xây dựng những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành và đưa vào sử dụng được cộng vào Nguyên giá tai sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng, kinh doanh

7 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hóa các khoắn chỉ phí khác:

Chỉ phí trả trước là chỉ phí phát sinh một lần nhưng sử dụng cho nhiều kỳ và được phân bổ dần cho từng kỳ

Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước: phương pháp đường thẳng

Phương pháp và thời gian phân bễ lợi thế thương mại: Lợi thế thương mại được phần bễ trong thời gian 10 năm

và phân bể theo phương pháp đường thẳng

8 Phương pháp ghỉ nhận chỉ phí phải trả:

Chỉ phí phải trả là các khoản chỉ phí đã phát sinh trong kỳ nhưng chưa nhận được hóa đơn chứng từ của bên cung cấp dịch vụ hàng hóa và chưa được ghi nhận là khoản công nợ phải trả Các khoản phải trả trợ cấp thôi việc cho người lao động nhưng chưa thanh toán và các khoản chỉ phí có tính chât tương tự

9 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải tra:

Các khoản dự phòng được ghi nhận khi công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra và công ty có khả năng phãi thanh toán nghĩa vụ này

10 Nguyên tắc ghi nhận vốn chú sở hữu

Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thang dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu: Vốn đầu tư

của chủ sở hữu là các khoản vốn góp đã nhận được từ cổ đông; thặng dư vốn cổ phần là khoản chênh lệch giữa

mệnh giá của cỗ phiếu và giá bán cho cổ đông

Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá: chênh lệch tỷ giá được ghi nhận khi có sự khác biệt về tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh bằng đơn vị tiền tệ khác với đơn vị tiền tệ trong kế toán được đánh giá lại theo tỷ giá hạch toán cuối kỳ

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Lợi nhuận chưa phân phối là lợi nhuận sau thuế còn lại sau khi

trích lập các quỹ theo điều lệ của công ty :

11 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghỉ nhận khi công ty đã hoàn thành việc cung cấp hàng hóa và địch vụ cho khách hàng Doanh thu phát sinh vào kỳ nào được hạch toán vào kỳ đó

12 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí tài chính

Các khoản lãi vay hoạt động, lãi vay chiết khấu, các khoản lỗ chênh lệch tỷ giá của các khoản nợ phải thu hoặc phải trả, các khoản lỗ trong công ty liên doanh được ghi nhận là chỉ phí tài chính khi có phát sinh Chỉ phí phát sinh kỳ nào được phân bổ cho kỳ đó

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thư nhập đoanh nghiệp biện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

Trang 10

Chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hiện hành là khoản thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trên lợi nhuận chịu thuế Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là chí phí phát sinh từ các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế Trong năm tài chính hiện hành PV Drilling được giảm 50% trên mức thuế suất phải nộp là 25% do còn hưởng ưu đãi giảm thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp cổ phan hoá và niêm yết trên Sở giao địch chứng khoán

14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đoái: không trích lập

15 Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác:

Trang 11

VI- Thông tin bé sung cho các khoản mục trình bày trong

bảng cân đối kế toán

01- Tiền

- Tiền mặt

- Tiền gửi ngân hàng

- Tiền đang chuyên

-Tương đương tiền

Cộng

02- Các khoản đầu tư tài chính ngắn bạn

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

~ Đâu tr ngắn hạn khác (tiền gửi có kỳ hạn trên 3 tháng)

Cộng

03- Cúc khoản phải thu ngắn hạn khúe

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu lãi cho vay, tiền gửi

- Phải thu người lao động

- Phải thu khác

+ Tam chi cho dw an TAD

+Phai thu chuyén nhuong von gop SMBD

+ Phải thụ khác

Cộng

04- Hàng tân kho

- Hàng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

~ Thuế thu nhập doanh nghiệp nộp thùa

- Thuế GTGT được khấu trừ

- Các khoản khác phải thu Nhà nước

Cộng

1,056,412.42 3,708,739.77 300,000.00 - 1,356,412.42 3,708, 739,77

Cuối kỳ Đầu năm

88,178.52 122,121.74 42,177.37 24,463.93 86,073,839.48 6,607,098.58 84,472,728.70 23,136.19

- 5,318,432.64 1,601,110.78 1,265,529.75 86,204,195.37 6,753,684.26

3,373,916.34 1,618,096.48 3,573,567.02 11,414,768.26 9,588,836.94 85,149.95 566,427.44 4,737,674.62

137,937.02 137,340.43 649,217.91 17,493.03

17,889,902.67 18,010,522.77 Cuỗi kỳ Đầu năm 543,786.75 280,097.20

543,786.75 282,766.35

Trang 12

„ Nhà cửa Máy móc Thiết bị, dụng TSCD 2

Khoản mục vat kién trie > thiết bi , > vin An tai yen é cụ quản lý | hữu hình khác | TOE cone ou éng c6 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

- Tăng khác = - Chuyén sang bat động sản đầu tư 374,089.33 - 63,544.15 | 174,583.12 | - | - 178,365.37 | 1,339,473.91 |" 2,130,055.89 |

Giá trị hao mon lity kế

- Khấu hao trong năm 889,373.95 2,419,470.00 | 306,019.40 632,312.47 | 28,167,813.83

Tại ngày cuỗi kỳ 13,537,447.39 16,165,556.83 1,383,639.64 1,585,333.85 | 461,840,329.28 494,512,306.99

* Nguyên giá TSCĐ cuối kỳ đã khẩu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:

* Nguyên giá TSCĐ cuối lỳ chờ thanh lý:

* Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

Trang 13

10- Tăng, giâm tài sẵn cỗ định vô hình

Khoản mục Quyền sử Quyền Bán quyền, Nhãn hiệu Phần mềm - TSCĐ — ÌTổng cộng

dung dat phathanh | bangsangché | hàng hóa máy vi tính | vô hình khác Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm 6,121,917.92 - - - - 2,596,331.72 8,718,249.64

Séducudiky 7 77 7 7” 6,121,917.92 a ef - | 2,659,421.65| 878133957

Giá trị hao mòn lũy kế

Số dư đầu năm - - - 593,218.20 593,218.20

-Tangkhéc 7 ` " TỔ E »

Giá (trị còn lại của TSCĐ vô hình

Tai ngay cudi ky 6,121,917.92 - - - - 1,772,525.09 7,894,443.01

Trang 14

+ Gian khoan TAD

+ Bộ Thiết bị Slickline số 4 (Part A)

+ Bộ thiết bị UCTD (mua mới)

+ Thiết bị nâng cấp may NDT 6000 Loging

+ Bộ thiết bị UCTD 2009 (tự lắp ráp)

+ Dự án đầu tư cho Công trình nhà xưởng mở rộng GĐII

+ Công trình thực hành HUET

11- Chỉ phí xây dựng cơ bản dé dang:

+ Máy phát điện cho giàn 1

+ Chỉ phí triển khai ERP giai đoạn 2

+ Phí bản quyền phần mềm quản lý nhân sự

+ Máy bớp cáp và nong can éng HD 39/PVDO/JEST/201

+ Công trình khác

13- Đầu tư dài hạn khác:

- Đầu tư cỗ phiếu

- Đầu tư dài hạn khác (tiền gửi có kỳ hạn)

15- Vay và nợ ngắn hạn

Cộng 14- Chỉ phí trả trước dài hạn

- CLTG trong giai đoạn XDCB chờ phân bd

- Thuế giá trị gia tăng

- Thuế xuất, nhập khâu

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

Cộng

16- Thué và các khoản phải nộp nhà nước

- Thuế thu nhập cá nhân

18- Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác

- Kinh phí công đoàn

- Bảo hiểm xã hội

Cộng

Cuỗi kỳ Đầu năm

—_ 18,006,714.90 2,242,632.21 _—_ 16,674,500.91

318,058.86_ -

622,740.25 108,365.19

- - 15,757.20

- - _ — 61285589 _ - —— 161/824.98

- 324,481.08

- 56,392.50 8,176.12 257,341.19 427,675.40

578,303.61

Cuỗi kỳ 1,114,765.06

Đâu năm 1,114,765.06

1,114,765.06 2,229,530.12 Cuối kỳ Đầu năm 5,814,831.37 7,203,200.29 3,023,266.81 - 4,596,071.39 - 857,374.59 5,560,467.80 14,291,544.16 12,763,668.08 Cuéi kp Đầu năm 59,224,068.55 44,687,952.00 12,049,492.92 272,365.39 71,273,561.47 44,960,317.39

Cuỗi kỳ Đâu năm 3,697,717.05 2,243,258.04 4,995.55 14,902.19 3,213,202.68 4,674,158.77 1,794,629.36 589,863.47 1,685,211.63 1,206,200.66 10,395,756.27 8,728,383.13 Cuối kỳ Đâu năm 4,889,810.33 2,864,690.45 24,856,549.22 20,493,018.19 29,746,359.55 23,357,708 64 Cuối kỳ Đầu năm 67,566.56 65,181.25

—_ 96,879/58, 66,622.T0.

Trang 15

- Bảo hiểm y tế

~ Bảo hiểm thất nghiệp

- Phí quản lý và phí bảo lãnh phải trả

- Các khoản phải trả, phải nộp khác

308,903,855.15 308,903,855.15

261,690,631.33 308,903,855.15

Trang 16

21- Tài sẵn thuế thu nhập hoãn lại và thuế thư nhập hoãn lại phải trả

a- Tài sản thuế thu nhập hoãn lại:

~ Tài sản thuế thu nhập hoãn lại liên quan đến khoản chênh lệch tạm thời được khẩu trừ

Tài săn thuế thu nhập hoãn lại a- Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Cuỗi kỳ 292,157.86 292,157.86

Đầu năm 275,534.84 275,534.84

| Giảm vốn trong năm nay - Ð ~ - _ = - co ~ ~ a cố l " ” Ỷ mm -

18 tong năm my - - ” - Tf nee en ne TT E TY

-Cé tie da tra —- - - 0933198520| ˆ AM | pee — 0% 331,935.79)

- Trích lập các quy 1" - - (7,520,409.58) 1,392,936.61 2,782,896.80 — - - | 684480)

- Điều chỉnh do sáp nhập - - (935,734.45) (54,933.43) “(100,246.20 Tp ee ~ 990,914.09)

Số dư cuối năm trước 117,333,601.81 77,046,840.70 21,900,233.48 5,082,605.14 9,613,498.25 (353,255.34) - 230,623.524.04

Số dư đầu năm nay 117,333,601.81 77,046,840.70 22,146,161.90 6,233,160.05 12,684,556.25 72,507.49 - 235,516,828.19

- Chênh lệch T To — TC | re có : 155: 286 33) | 1ss28638|

- Cô phiếu quỹ 7” TC T -Ƒ — 7T} 7 ”” 4) 965/071 40

- Lễ trong, năm nay mm | oe ~ " | cố a —

Trang 17

b- Chỉ tiết vốn đầu tư của chú sở hữu Cuỗi kỳ

* Giá trj trai phiéu da chuyén thanh ed phiéu trong nam: khong có

* Số lượng cỗ phiếu quỹ: không có

c- Các giao dịch về vốn với các chú sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận Kj nay Năm trước

- Vôn đầu tư của chủ sỡ hữu

- Cổ tức, lợi nhuận đã chia: TÔ - 293819888

~ Cỗ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tức đã công bố trên cỗ phiếu phổ thông:

+ Cổ tức đã công bố trên cổ phiếu ưu đãi

- Cổ tức của cổ phiểu ưu đãi lũy kế chưa được phi nhận:

~ Số lượng cỗ phiều đăng kỹ phát hành “919508215 210508215

+ Cổ phiểu phổ thông, 210808215 ~~ "210,508,215

+ Cổ phiểu ưu đãi

- Số lượng cỗ phiểu được mua lại

+ Cổ phiếu phổ thông

+Cé phiéu uu dai

* Mệnh giá cô phiến đang lưu hành: 10.000 đ Cô phiếu

12

Trang 18

e- Các quỹ của doanh nghiệp

~ Quỹ đầu tư phát triển

- Quỹ dự phòng tài chính

- Quy khen thưởng, phúc lợi

* Mục địch trích lại

- “Quy khen thưởng ban điểu hành: Được tích 1% lợi nhuận sau thuế theo Điều lệ Công ty và đùng để thưởng ‘Ban Quan lý điều hành Cong ty

và sử dụng cúc quỹ của doanh nghiệp

6, 33, 160.05

349 945 32

Trang 19

VI- Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bao

cáo kết quả hoạt động kinh doanh

25- Téng doanh thu bắn hàng và cung cấp dịch vụ

(Mã số 01)

Trong đó:

- Doanh thu bán hàng hóa dịch vụ

27- Đoanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

- Lãi tiền gửi, tiền cho vay

- Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu

~ Cổ tức, lợi nhuận được chia

- Lãi bán ngoại tệ

- Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

~ Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

- Lãi bán hàng trả chậm

~- Doanh thu hoạt động tài chính khác

Cộng

30- Chỉ phí tài chính (Mã số 22)

- Lãi tiền vay

- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm

- Lé do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

- Lỗ bán ngoại tệ

- Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện

- Lễ chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện

- Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn

- Chi phi tài chính khác

Cộng

31- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hãnh (Mã số 51)

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập

chịu thuế năm hiện hành

- Điều chỉnh chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các

năm trước vào chỉ phí thuế thu nhập hiện hành năm nay

Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

32- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại (Mã số 52)

14

113,424,71 Ouj 4-2010

~~ 87,444,924.48 -

Quý 4-2010 Quý 4-2009 701,801.27 478,684.12

— 277566643 3,020840435

- 994,557.40 3,477,467.70 4,494, 081.88

Quy 4-2010 Quy 4-2009 3,939,367.05 2,374,056.95

Trang 20

- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ

các khoản chênh lệch tạm thời phải chịu thuế

~ Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ

việc hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ các khoản chênh lệch tạm thời được khấu trừ

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ các khoản lễ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh

từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Téng chi phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hoãn lại

33- Chi phi san xuất kinh doanh theo yếu tố

~ Chí phí nguyên liệu, vật liệu

- Chi phí nhân công

- Chỉ phí khấu hao tài sản cố định

- Chi phi dich vu mua ngoài

- Chỉ phí khác bằng tiền

Cộng

VII- Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Báo

cáo lưu chuyễn tiền tệ

34- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu

chuyển tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp nắm giữ nhưng

không được sử dụng

a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc

Thông qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:

- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:

~ Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:

b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong

kỳ báo cáo

- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và

các khoản tương đương tiền;

- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty

con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý;

- Phần giá trị tài sản (Tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ

phải trả không phải là tiền và các khoản tương đương tiền

trong công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua

c- Trình bày giá trị và lý do của các khoản tiên và tương đương tiên

lớn do doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng do có sự

hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh nghiệp

6,226,744.43

7,139,076.94 33,924,697.19 4,822,677.36

19,197,028.66 1,088,262.46 56,835,177.70

87,444,924.48

Dvt: VND

Quý 4-2010 Quý 4-2009

Trang 21

VIII- Những thông tin khác

1- Những khoản nợ tiêm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác: PV Driling không có các khoản nợ tiềm tàng

2- Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán :

3- Thông tin về các bên liên quan

4- Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận

TRAN KIM HOANG BOAN DAC TUNG

PHAM TIEN DUNG

16

Ngày đăng: 30/10/2017, 03:18