1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích kiến trúc trong UML

36 1,5K 6
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 179 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích kiến trúc trong UML

Trang 1

Phân Tích và Thiết Kế Hướng Đổi Tượng

Sử dụng UML

Phân tích Kiến trúc

(Architectural Analysis)

Trang 2

Mục tiêu:

»>

Tìm hiểu mục đích của Phân tích Kiến trúc

nơi thực hiện công việc này trong chu kỳ số của hệ thống

œ Các tầng kiến trúc và quan hệ giữa chúng

œ‹ Các trừu tượng hóa chính

œ Các cơ chế phân tích

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 3

Phân tích kiến trúc trong ngữ cảnh

_Ồ

Use-Case Analysis

_>T>— mm

Thi?t k? M6 t? cac M6 t? cac

ki?n trúc Tuong tranh Phan b?

Trang 4

Tổng quan về phân tích kiến trúc

Phan tich (identified)

oi

Use-Case Model

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc

Duong Anh Ð?c, 9/2000 4

Trang 5

Cac chu dé:

»>

<Các khái niệm then chốt

œsCác qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

œsCác trừu tượng hóa chính

«Các tầng kiến trúc ban đầu

esCheckpoints

Trang 6

a =

"d

a= Logical View

E Analysts/Designers Eu Structure

zs

System engineering System topology Delivery, installation

Trang 7

«Tổ chức một mô hình đang trong q/t phát triển

Làm một đơn vị trong quản trị cấu hình

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 8

Các mối quan hệ giữa Packages: Dependency

esCac Package có thể liên hệ với nhau thông qua mối quan hệ dependency

zsDependency ham nghia

Các thay déi 6 Supplier package cé thé ảnh

hudng dén Client package

Client package khéng thé dudc dung lai một cách độc lập vì nó phụ thuộc vào Supplier package

Trang 9

Loại bĩ các phụ thuộc xoay vịng

A

Các phụ thuộc xoay vịng làm cho khơng thể dùng

lại một package khi khơng cĩ các packàe khác

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc

Duong Anh Ð?c, 9/2000 M

Trang 10

Cac chu dé:

»>

œsCác khái niệm then chốt

Các qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

œsCác trừu tượng hóa chính

«Các tầng kiến trúc ban đầu

esCheckpoints

Trang 11

Cac qui ước trong mô hinh hoa

Trang 12

Vi du: (Modeling Conventions)

eUse-Case View

4s Dung cac cau ngắn ở thể chủ động để đặt tên cho cac Use Case, vi du Submit Grades, V6 diém

zs Logical View

# Mot Use-Case Realization package chtfa:

Ít nhất một realization cho mỗi use case

Mot View Of Participating Classes diagram thể hién tat ca cdc class trong realization va các quan

Trang 13

Cac chu dé:

»>

œsCác khái niệm then chốt

œsCác qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

œsCác trừu tượng hóa chính

«Các tầng kiến trúc ban đầu

esCheckpoints

Trang 14

Cac cơ chế kiến trúc là gì?

Trang 15

Ba loại cơ chế kiến trúc

œ<Các loại cơ chế kiến trúc

eCac coc eCac coc eCac coc

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc Duong Anh Ð?c, 9/2000

né phan tich (conceptual)

hế thiết kế (concrete)

Trang 16

Gác Analysis Mechanism mẫu

Trang 17

Các đặc trưng của Analysis Mechanism

Trang 18

Cac dac trung cua Analysis Mechanism (tt)

zs Legacy interface

42s Latency

#5 Duration

Access mechanism 4s Access frequency S5€CUFIfy

# Data granularity User øranularIty sSecurIfy rules

# Privilege types

«etfc

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 19

Ví dụ: Các cơ chế phân tích trong “ÐKý HP”

Trang 20

Cac chu dé:

»>

œsCác khái niệm then chốt

œsCác qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

Các trừu tượng hóa chính

«Các tầng kiến trúc ban đầu

esCheckpoints

Trang 21

Xác định các trừu tượng hóa chính

zsDinh nghia so bd cac class (sources) tu’:

Tri thức về miền ứng dụng

Các víc đặt ra cho hệ thống (Requirements)

# Bang chu giai (Glossary)

SỐ

zsDinh nghia analysis class relationships

Mô hình hóa các analysis class và các quan

hé cua ching trén Class Diagram

Đính kèm mô tả ngắn gọn của analysis class

#Anh xa Cac analysis class với Cac analysis mechanism can thiét

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 22

Vi du: Key Abstractions

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 23

Cac chu dé:

»>

œsCác khái niệm then chốt

œsCác qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

œsCác trừu tượng hóa chính Các tầng kiến trúc ban đầu

esCheckpoints

Trang 24

Patterns va Frameworks

Pattern (Khuôn mẫu )

Là một lời giải chung cho một bài toán trong

ngữ cảnh hiện hành

«Analysis/Design Pattern

Lời giải cho một bài toán kỹ thuật hẹp

œsMột đoạn của lời giải, một mảnh của puzzle

aFramework

Định nghĩa hướng tiếp cận tổng quát để giải

quyết bài toán œSườn của lời giải, mà chỉ tiết của nó có thể

la cac analysis/design pattern

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc

Duong Anh Ð?c, 9/2000 24

Trang 25

Design Patterns

# Design pattern la Idi giai chung cua mot design problem

2 MO ta design problem chung

Mô tả lời giải của bài toán

œ Thảo luận về các kết quả và cân nhắc việc sử dụng

hiéu qua pattern

«Design pattern cung cap kha năng tái sử dung

thành công các thiết kê

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc

Duong Anh Ð?c, 9/2000 25

Structural Aspect Behavioral Aspect

Trang 27

ma t? do c?u thanh m?t ?ng d?ng, ch?a các giá tr ?b sung cho ph?n m?m don v?

dang phat tri?n L?p nghi?p v? chuyén nghi?p (Busines- specific) ch?a m?t $s? cac subsystem c? th?

?ng v?i lo?i c?a nghi?p v?

L’?p Middleware dua ra cac subsystem ch?a cac class ti?n ich va cac d¢h v? d?c I?p platform h? tr? cho cac ?ng d?ng ch?y trên các môi tru ?ng không thu2n nh?t

L?p ph?n m?m h? th?ng ch?a ph?n m?m dành cho ki2n trúc h? t2ng nhu các h?2 di2u hành, các giao ti?p v?i ph2n c2ng, trình di?u khi?n thi?t b?

Trang 28

Làm thế nào để tìm thấy các Layer?

s Mức trừu tượng

Nhóm các phần tử cùng chung mức độ trừu tượng

Phân tách các thành phần liên quan

œ Nhóm những gì giống nhau lại chung Phân biệt những gì khác biệt nhau

# Application vs Domain model elements

2 Su co gian (Resiliency)

Sự kết hợp lỏng lẻo

Chú trọng đến các thay đổi (encapsulating)

# User interface, business rules, va d&@ liéu cé kha nang

thay ddi cao

OOAD S? d?ng UML — Phan tich ki?n truc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 29

Modeling Architectural Layers

Trang 30

Ví dụ: Tổ chức cấp cao của Model

Trang 31

Cac chu dé:

»

œsCác khái niệm then chốt

œsCác qui ước trong mô hình hóa

Các cơ chế phân tích

œsCác trừu tượng hóa chính

«Các tầng kiến trúc ban đầu

zsCheckpoints

Trang 32

Checkpoints

F đi0ìi 300012

Việc phân chia các package (partitioning và C20002) có được thực hiện một cách chắc chắn và hợp lý không 2?

Các analysis mechanisms can thiét đã được xác định đây đủ ?

«Packages

Chúng ta đã cung cấp một hình ảnh toàn diện (comprehensive) về các dịch vụ của packages trong cac upper-level layer chưa ?

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 34

Review: Architectural Analysis

zsMuc tiéu cua Architectural Analysis la gi?

zsModeling Conventions |a gi va tai sao phai can đến chúng ? Cho vi du

œsPackage là gì 7 zsAnalysis Mechanisms là gi ? Cho vi dụ

s<Những key abstractions nào được xác định trong Architectural Analysis? Tai sao chung lai được xác định ở đây?

‹Kiến trúc phân lớp là gì 2? Cho ví dụ về các

layer truyền thống

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Trang 35

Bài tập:

»>

Làm các công việc sau:

Cho một số kết quả của luồng công việc đặc tả

v/c người dùng:

Phát biểu bài toán

Use-Case Model main diagram Glossary

Cho một số quyết định về kiến trúc hệ thống:

Các upper-level architectural layer và các mối phụ thuộc của chúng (bằng văn bản)

Trang 36

Class diagram chia cac key abstraction

2 Class diagram chia cac upper-level architectural layer và các mối phụ thuộc của chúng

OOAD S2 d?ng UML — Phân tích ki?n trúc Duong Anh Ð?c, 9/2000

Ngày đăng: 22/08/2012, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 5)
Kiến trúc là gì: Mô hình “4+1 View” - Phân tích kiến trúc trong UML
i ến trúc là gì: Mô hình “4+1 View” (Trang 6)
?Là một phần tử của mô hình có thể chứa các phần tử khác - Phân tích kiến trúc trong UML
m ột phần tử của mô hình có thể chứa các phần tử khác (Trang 7)
?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 10)
Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 11)
?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 13)
?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 20)
?Bảng chú giải (Glossary) - Phân tích kiến trúc trong UML
Bảng ch ú giải (Glossary) (Trang 21)
?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 23)
?Các qui ước trong mô hình hóa - Phân tích kiến trúc trong UML
c qui ước trong mô hình hóa (Trang 31)
?Chúng ta đã cung cấp một hình ảnh toàn diện - Phân tích kiến trúc trong UML
h úng ta đã cung cấp một hình ảnh toàn diện (Trang 32)
chúng đã được xác định và mô hình một cách - Phân tích kiến trúc trong UML
ch úng đã được xác định và mô hình một cách (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w