1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Hopnhat Quy 1 2014

23 91 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT Quy 1 năm 2014 L DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP 3 Hoạt động kinh doanh chính trong năm: ~ _ Xây dựng các công trình bưu chính viễn thôn

Trang 1

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XAY

DỰNG BƯU ĐIỆN BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

QUÝ I NĂM 2014

Trang 2

CONG TY CO PHAN DAU TU VA XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN

Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2014

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 31 tháng 03 năm 2014

ỳ Số đầu năm

‘A- TAI SAN NGAN HAN 100 212.165.858.096] 239.458.131.702

2 Các khoản tương đương tiền 112 5.313.551.266) 5.381.032.829|

HI- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | V.02 936.671.105) 936.671.105

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 (1.049.000.000)| —_ (1.049.000.000)|

HHI- Các khoản phải thu ngắn hạn 130 82.312.285.414| 116.241.836.503

1 Phải thu khách hàng 131 85.118.795.103] _ 121.730.229.106

2 Tra trước cho người bán 132 7.813.246.068] 6.888.284.818

3 Phải thu nội bộ ngắn hạn 133

|4 Phải thu theo tiến độ KHHĐ xây dựng 134

5 Các khoản phải thu khác 135 | V03 6.697.683.290| — 4.940.761.626

Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139 (17.317.439.047)]_(17.317.439.047)

3 Thuế và các khoản khác phải thu nhà nước | 154 | V.05 517.609.138 834.293.293]

14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ|_ 157

I- Các khoản phải thu dài hạn

1 Phải thu dai hạn của khách hàng, 211

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212

3 Phải thu dài hạn noi bo 213 |V.06

4 Phai thu dai han khác 218 | v.07

5 Dự phòng phải thu dai hạn khó đòi 219

1 Tài sản cố định hữu hình 221 | v.08 48.279.484.028| 49.765.121.829}

Trang 3

J2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 | V.09

14 Chi phi xay dung co ban dé dang 230 |V.II 12.624.197.695 12.624.197.695]

IHIT- Bất động sản đầu tư 240 | V.12

|IV- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 30.028.482.085| 29.822.179.564|

1 Dau tư vào công ty con 251

|2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 24.008.482.085) 23.802.179.564|

|4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259

|3 Người mua trả tiền trước 313 30.574.774 146| 30.575.832.963|

|4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 | V.16 22.010.004.769| 24.018.926.904|

8 Phải trả theo tiến độ KHHĐ xây dựng 318

|9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khá| 319 | V.18 22.793.710.188) 26.148.682.074|

I0 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320 |_

|12 Giao dịch trái phiếu chính phủ 327

| Phải trả đài hạn người bán 331 |

2 Phải trả đài hạn nội bộ 332_| v.19

J4 Vay và nợ dài hạn 334 | V.20| 168.400.000] 230.800.000|

Trang 4

7 Dy phong phai tra dai hạn 337

8 Doanh thu chưa thực hiện 338 1.238.334.545) 1.301.694.613|

1- Vốn chủ sở hữu 410 | V.22| 184.387.743.258] 191.283.698943|

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 4H 100.000.000.000} 100.000.000.000]

2 Thang dư vốn cổ phân 412 115.684.253.731] 115.684.253.731

3 Vốn khác của chủ sở hữu 413

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

ó Chênh lệnh tỉ giá hối đoái 416

7 Quỹ đầu tư phát triển 417 24.225.192271| — 24.225.192.271 l5 Quỹ dự phòng tài chính 418 3.421.003.330 3.421.003.330|

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân ph 420 (58.972.706.074)| _ (52.046.750.389) L1 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421

12 Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 422

HI- Nguồn kinh phí và quỹ khác 430

|2 Nguồn kinh phí 432 | V.23

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCD 433

C- LỢI ÍCH CỐ ĐÔNG THIẾU SỐ 439 | V.24 4.098.308.760| — 4.098.308.760|

[TÖNG CỘNG NGUỒN VỐN ( 440 =300+400+439) 440 303.634.167.033| 332.281.187.192|

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

CHỈ TIÊU TM Số cuối kỳ Số đâu năm

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ nhận ký gửi, ký cược

Trang 5

CONG TY CO PHAN ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN

Địa

BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

"Năm tài chính kết thúc n 31 tháng 03 năm 2014

hôn Pháp Vân, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phổ Hà Nội

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HỢP NHẤT

\„ Doanh thụ bán hàng và cụng cápdh [ ọi | vịi 5.011.676,695] 10.571.529.180| _ 5011676695|_ 10.571.529.180)

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 3 Doanh thụ thuần về bán hàng và cung a 996.763.283 996.768.283

|6 Doanh thu hoạt động tài chính _ 2I VI3 24.393.625] 262.085.510| 24.393.625| 262.085.510

Te ee men cond yen Soma” | as 206.302.521 62543295] 206302521| — 62543295

16 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành sĩ

L7 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 32

18, Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh

ASB, pina een tus eba 8 ang -6.925,955.685] -3,009.754.153] -6.925.955.685] _-3.009.754.153

congtyme I9 Lãi eơ bản trên cổ phiếu zo | Viø ar 692,60 Ỷ 300,98 -692,60] 300.98|

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG BƯU ĐIỆN

Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 03 năm 2014

BAO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

(Theo phương pháp gián tiếp)

1 |Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 |Lợinhuận rước thud a (6.925.955.685)| (3.103.774.977)

|2 |Điều chính cho các khoải

|- |Khấu hao tài sản cố định 0 1.513.993.357 1.979.109 157

| |Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 0

|-_ |Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (206.302.521) (504.158.509)|

l3 |Lợi nhuận từ hoạt động KD trước thay đổi vốn lưu dong (5.494.194.599) | (1.273.418.115)

| [Tăng, giảm các khoản phải thu 09 32.685.661.467 | 26.952.041.009

- | Tang, gid các khoản phải trả " (17.747.662201)| (4289202818)

| [Tiền lãi vay đã trả 13 (124,070.250)] (772.180.129)|

|- [Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 4

| [Tiềnthu khác từ hoạt động kinh doanh l§ 54.875.000

|- |Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh l6

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh: 20 361.434.592 17.414.668.537

11 [Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

¡, |iềnehi để mua sắm,xây dựng tài sẵn cổ định và các tài | „¡

sin dài hạn khác

n thu từ thanh lý, nhượng bán tài sẵn cổ định và các | „

lài sản dài hạn khác

l3 [Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của dơn vịkhác | 23

j¿ [Tiềnhu hồi cho vay, bán lại cỏc cụng cụ nợ của đơn cị | „„

|khác

s5 ền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 25

l6 thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26

(7 [riền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 24.393.625

|Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 24393625

i itn thu từ phát hành cổ phiếu nhận góp vốn của chủ sở | 5, | yy |

Trang 7

Năm nay Năm trước

l2 [Tiền chỉ trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại

Cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32

5 [tiền vay ngắn han, dai han nhận được 33 478.312.751 7.214.800.868

5 |Tién chi tra ng thué tai chính 35

l6 [Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

|Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động tài chính: 40 (8.997.795.898) | _ (13.037.191.456)

(Tiền và tương đương tiền đầu năm oo | va 12.715.088.776 1.911.188.823

|Ảnh hưởng của thay đổi TGHĐ quy đổi ngoại tệ 61

[Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 | va 9.103.121.095 | —_ 12.349.265.904

Lập ngày Ÿ tháng 5 nam 2014

Trang 8

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHÍNH HỢP NHÁT

Quy 1 năm 2014

L DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP

3) Hoạt động kinh doanh chính trong năm:

~ _ Xây dựng các công trình bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, các công trình công nghiệp, giao thông, dân dụng, theo quy định của pháp luật;

~ _ Thiết kế thông tin bưu chính viễn thông; Thiết kế kết cấu; đối với công trình xây dựng dân dụng, công trình xây dựng

ngành bưu điện; Lập dự án đầu tư các công trình bưu chính, viễn thông, công trình thông tin; các công trình công nghiệp, giao thông, dan dụng theo quy định của pháp luật;

~_ˆ Sản xuất các sản phẩm từ nhựa dùng trong xây dựng, dùng trong các công trình bưu điện va dân dụng;

~ _ Sản xuất vật liệu, máy móc, thiết bị phục vụ ngành bưu chính, viễn thông, điện tử, tin học;

~ _ Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn tes và công nghệ thông tin;

4 Sổ công ty con:

Trong đó:

Số lượng các công ty con được hợp nhất: 1

5% Danh sách Công ty con được hợp nhất

Tỹ lệ lợi ích Quyên biểu quyết của Công ty mẹ

Tên công ty Địa chỉ Công ty mẹ tại

ngày 31/03/2014

Cầu Giấy, Hà Nội

6 Công ty liên kết được phản ánh trong Báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vốn chủ sở hữu

- Tỳ lệ lợi ích Công ty mẹ tại ngày Quyền biểu quyết

= Nar Trúc, Giang

Công ty Cỏ phần cáp quang Việt Nam Van Minh, Ba

Vina - Of Đình Hà Nôi 25,00%, 25,00%

50B Nguyễn Du - Công ty CP xây lắp Bưu điện Bưu điện Quận Hải Châu

2 Đơnvị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

TH CHUÁN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KÊ TOÁN ÁP DỤNG

1, Chế độ kế toán áp dụng,

Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam

2 “Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Ban Tổng Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy di yêu cầu của các chun mực kế toán và chế độ kế toán doanh nghiệp Việt 'Nam hiện hành trong việc lập các báo cáo tài chính.

Trang 9

x Hình thức kế toán áp dụng

.Công ty áp dụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ sổ sử dụng trên máy vỉ

IV CÁC CHÍNH SÁCH KÊ TOÁN ÁP DỤNG

* Co sé lip báo cáo tài chính hợp nhất

Báo cáo tài chính hợp nhất được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

2 Co sé hgp nhất

Công ty con

Công ty con là đơn vị chịu sự kiểm soát của công ty mẹ Sự kiểm soát tồn tại khi công ty mẹ có khả năng trực tiếp hay gián

tiếp chỉ phối các chính sách tài chính và hoạt động của công ty con đẻ thu được các lợi ích kinh tế từ các hoạt động này Khi đánh giá quyền kiểm soát có tính đến quyền biễi ết tiềm năng hiện đang có hiệu lực hay sẽ được chuyển đỗ

Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con sẽ được đưa vào báo cáo tài chính hợp nhất kẻ từ ngày mua, là ngày công ty

mẹ thực sự nắm quyền kiểm soát công ty con Kết quả hoạt động kinh doanh của công ty con bị thanh lý được đưa vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho tới ngày thanh lý

'Chênh lệch giữa chỉ phí đầu tư và phần sở hữu của Công ty trong giá trị hợp lý của tài sản thuần có thể xác định được của công ty con tại ngày mua được gọi là lợi thế thương mại

Số dư các tài khoản trên Bảng cân đối kế toán giữa Công ty mẹ và Công ty con, các giao dịch nội bộ, các khoản lãi nội bộ

chưa thực hiện phát sinh từ các giao địch này được loại trừ khi lập báo cáo tài chính hợp nhất Các khoản lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ cũng được loại bỏ trừ khi chí phí tạo nên khoản lỗ đó không thể thu hồi được

Công ty liên kết

Công ty liên kết là đơn vị ma Công ty có những ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính

sách tài chính và hoạt động Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm phần lãi hoặc lỗ của Công ty trong công ty liên kết theo phương pháp vốn chủ sở hữu từ ngày bắt đầu có ảnh hưởng đáng kể cho đến ngày ảnh hưởng đáng kể kết thúc Nếu lợi ích

của Công ty trong khoản lỗ của công ty liên kết lớn hơn hoặc bằng giá trị ghỉ sổ của khoản đầu tư thì giá trị khoản đầu tư được trình bày trên báo cáo tài chính hợp nhất là bằng không trừ khi Công ty có các nghĩa vụ thực hiện thanh toán thay

cho công ty liên kết

'Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của công ty liên kết được bao gồm trong báo cáo tài chính hợp nhất theo

phương pháp vốn chủ sở hữu Khoản đầu tư vào công ty liên kết được thể hiện trên báo cáo tài chính hợp nhất theo chỉ phí

đầu tư ban đầu và có điều chỉnh cho các thay đổi trong phần lợi ích trên tài sản thuần của công ty liên

Các khoản lãi, lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch với các công ty liên kết được loại trừ tương ứng với phần thuộc

về Công ty khi lập báo cáo tài chính hợp nhất

3 Tiền và tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngắn hạn

có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, đễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi

Trang 10

5 Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hóa đơn, chứng tử:

Dự phòng phải thu khó đời được lập cho từng khoản nợ phải thu khó đòi căn cứ vào tuổi nợ quá hạn của các khoản nợ hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xây ra, cụ thể như sau:

Đối với nợ phải thu quá hạn thanh toán:

- 30% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn dưới từ 06 tháng đến dưới | nam

50% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 1 năm đến dưới 2 năm

= 70% giá trị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 2 năm đến dưới 3 năm

~ 100% giá tị đối với khoản nợ phải thu quá hạn từ 3 năm trở lên

Đối với nợ phải thu chưa quá hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi: căn cứ vào dự kiến mức tổn thất để

lập dự phòng

6 Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định được thẻ hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí

mà Công ty phải bỏ ra dé có được tài sản có định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sing sử dụng Các

chi phí phát sinh sau ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chỉ phí này chắc chắn làm tăng

lợi ích kinh tế trong tương lai do sir dung tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phi

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao lũy kế được xóa số và bắt kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh

do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chi phi trong ky

“Tài sản có định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư 43/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 của Bộ Tài chính Số năm khẩu hao của các loại tài sản có định như sau:

'Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chỉ phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiền chỉ

ra để có quyền sử dụng đắt, chỉ phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lắp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đắt

này được khẩu hao theo thời hạn thuê đất (49 năm)

Phân mêm kê toán

Phân mềm kế toán là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã cl

kế toán được khấu hao trong 05 năm ra tính đến thời điểm đưa phần mễm vào sử dụng Phân mêm

8 Đâu tư tài chính

'Các khoản đầu tư vào chứng khoán và các khoản đầu tư khác được ghi nhận theo giá gốc

Dự phòng chứng khoán được lập cho từng loại chứng khoản được mua bán trên thị trường và có giá thị trường giảm so với giá đang hạch toán trên số sách

Dự phòng tổn thất cho các khoản đầu tư tài chính vào các tổ chức kinh tế khác được trích lập khi các tổ chức kinh tế này

bị lỗ (trừ trường hợp lỗ theo kế hoạch đã được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập

tương ứng với ty lệ góp vốn của Công ty trong các tổ chức kinh tế này

'Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi số được hạch toán vào thu nhập

hoặc chỉ phí trong kỷ

9 Bắt lợi thương mai

Trang 11

Bất lợi thương mại là khoản chênh lệch giữa giá phí hợp nhất kinh doanh nhỏ hơn phần sở hữu của bên mua trong giá trị

hợp lý thuần của tài sản, nợ phải trả có thể xác định được và các khoản nợ tiềm tàng (nếu có) của bên bị mua Bắt lợi

thương mại được ghi nhận ngay vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

10 Chỉ phí trả trước đài hạn

Công cụ, dung cu

Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chỉ phí trong kỳ theo phương pháp đường thẳng với thời gian

phân bổ không quá 2 năm

“Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính hợp lý vị

kỳ

n phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ da sir dung trong

12 _ Nguồn vốn kinh doanh - quỹ

Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:

'Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghỉ nhận theo số thực tế đã đầu tư của các cổ đông

'Thặng dư vốn cổ phần: chênh lệch do phát hành cô phiều cao hơn mệnh giá

“Các quỹ được trích lập và sử dụng theo Điều lệ Công ty

13 Cổ phiếu quỹ

Khi cổ phần trong vốn chủ sở hữu được mua lại, khoản tiền trả bao gồm cả các chỉ phí

nhận là cổ phiếu quỹ và được phản ánh là một khoản giảm trừ trong vốn chủ sở hữu

14 Cổtức

Cổ tức được ghi nhận là nợ phải trả trong kỳ cổ tức được công bố

lên quan đến giao dịch được ghỉ

15 Thuế thu nhập doanh nghiệp

'Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 25% trên thu nhập chịu thuế

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Bưu điện là Công ty chuyển đổi sở hữu từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty Cỏ

phan Công ty được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Nhà nước, cụ thể: Công ty được miễn thuế 2 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế (năm 2005 và năm 2006) và được giảm 50% số thuế phải nộp trong 3 năm tiếp theo (năm 2007, năm 2008 va nam 2009)

Công ty thực hiện đăng ký giao dịch chứng khoán lân đâu tại Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội từ ngày 25 thang

12 năm 2006 Theo công văn số 286 1/TCT-CS ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Tổng Cục Thuế thì Công ty sẽ tiếp tục được giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp trong 2 năm tiếp theo kể từ khi kết thúc thời hạn miễn thuế thuế thu

nhập doanh nghiệp (năm 2006) Tổng hợp lại, Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp hai năm (năm 2007, năm

2008) do vừa được giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, vừa được

giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp do có chứng khoán niêm yết lần đầu và giảm 50% thuế thu nhập doanh nghiệp

trong năm 2009

16 Nguyên tắc chuyển đổi ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ Số dư các khoản mục tiền

tệ có gốc ngoại tệ cuối kỳ được qui đổi theo tỷ giá tại ngày cuối kỳ

Ngày đăng: 29/10/2017, 23:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Trang 2)
IHIT- Bất động sản đầu tư 240 | V.12 - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
t động sản đầu tư 240 | V.12 (Trang 3)
|3. Tài sản cố định vô hình. 227 |V.10 144.344.448) 172.700.004| - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
3. Tài sản cố định vô hình. 227 |V.10 144.344.448) 172.700.004| (Trang 3)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 (Trang 4)
1. Hình thức sở hữu vôn 'Công ty Cô phân - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
1. Hình thức sở hữu vôn 'Công ty Cô phân (Trang 8)
13. Tăng, giãm tài sản cố định hữu hình Số cuối kỳ: Số đầu năm - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
13. Tăng, giãm tài sản cố định hữu hình Số cuối kỳ: Số đầu năm (Trang 16)
trên Bảng cân đối kế toán. Yêu cầu của Thông tư này không ảnh hưởng. _ tình hình tài chính và kết quả hoạt - BCTC Hopnhat Quy 1 2014
tr ên Bảng cân đối kế toán. Yêu cầu của Thông tư này không ảnh hưởng. _ tình hình tài chính và kết quả hoạt (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN