Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề Hãy chọn câu trả lời đúng Hãy chọn câu trả lời đúng Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo
Trang 1Sở GD & ĐT Thanh Hoá Đề thi tuyển sinh đại học-cao đẳng
Môn Vật lý - Năm học 200 -200
(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Hãy chọn câu trả lời đúng
Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T, động năng của vật biến đổi theo thời
gian
A.tuần hoàn với chu kỳ T
B.tuần hoàn với chu kỳ 2T
C.với một hàm sin hoặc cosin
D.tuần hoàn với chu kỳ T/2
Câu 2: Dao động điều hoà là
A) chuyển động có giới hạn đợc lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
B)dao động mà trạng thái chuyển động của vật đợc lặp lại nh cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C) Dao động điều hoà là dao động đợc mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin
D)dao động không tuân theo định luật hình sin hoặc cosin
Câu 3: Một vật dao động điều hoà có phơng trính của li độ: x = A sin(ωt+ϕ ) Biểu thức gia tốc của vật là
A a = -ω 2x B a = -ω 2v
C a = -ω 2A sin2 (ωt+ϕ ) D a = -ω 2A
Câu 4: Một vật dao động điều hoà, có quỹ dạo là một đoạn thẳngdài 12cm Biên độ dao
động của vật là
A.12cm; B.-6cm; C.6cm; D.-12cm
Câu 5: Một con lắc đồng hồ đợc xem là con lắc đơn chạy đúng giờ ở mặt đất tại một
nơi có nhiệt độ t=200C Hệ số nở dài của dây treo con lắc là α =2.10-5K-1 Bán kính Trái
đất là R=640km Đa đồng hồ lên độ cao h=640m so với mặt đất Nếu nhiệt độ không thay đổi thì đồng hồ chạy mỗi ngày đêm
A.nhanh 8,64 giây B.chậm 8,64 giây
C.nhanh 17,28 giây D.chậm 4,32 giây
Câu 6: Con lắc lò xo nhẹ có k = 100 (N/m), một đầu treo vào một điểm cố định, đầu
kia treo một vật nhỏ m = 100(g) Lấy g = 10(m/s2) Tại thời điểm t =0 đa vật đến vị trí lò
xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà Chọn trục Ox hớng xuống, O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phơng trình dao động của vật là:
A x = 3 sin (10 10 t - π2 ) cm C x = 3 sin (10
10 t +π2 ) cm
Trang 2B x = 2 sin 10 10 t cm D x = 2 sin (10 10t +π2 ) cm
Câu 7: Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có
A.hai sóng chuyển động ngợc pha nhau
B.hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số, cùng biên độ giao nhau
C.hai sóng dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
D.hai sóng xuất phát từ 2 nguồn dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau
Câu 8: Vận tốc truyền sóng trong một môi trờng phụ thuộc vào
A.biên độ của sóng
B.cờng độ của sóng
C.tính chất của môi trờng
D.tần số của sóng
Câu 9: Một màng kim loại dao động với tần số 200Hz Nó tạo ra trong nớc một sóng
âm có bớc sóng 7,17m Vận tốc truyền âm trong nớc là
A.27,89m/s B.1434m/s C.1434cm/s D.0,036m/s
Câu 10: Trên mặt thoáng của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có biên độ
5cm, chu kỳ 0,5(s) Vận tốc truyền sóng là 40cm/s Coi biên độ sóng không đổi Chọn gốc thời gian là lúc phân tử vật chất tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dơng Phơng trình dao động tại M cách O khoảng 50cm là:
A.uM=5sin4πt (cm) B.uM=5sin(4π t-5π) (m)
C.uM=5sin(4πt+5π) (cm) D.uM=5sin(4π t-5π ) (cm) với t>1,25(s)
Câu 11: Công thức xác định công suất của dòng điện xoay chiều là
A P = UI B P = UISinϕ C P = UICosϕ D P =
R
U2
Câu 12: Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp Biến thế này có tác dụng
A tăng cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
B giảm cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
C tăng cờng độ dòng điện, tăng hiệu điện thế
D giảm cờng độ dòng điện, giảm hiệu điện thế
Câu 13: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, hiệu điện thế biến thiên điều
hoà
A cùng tần số và sớm pha π2 so với cường độ dòng điện trong mạch.
B cùng tần số và cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch
Trang 3C cùng tần số và trễ pha với cường độ dòng điện trong mạch.
D cùng tần số và trễ pha một gócπ2 với cường độ dòng điện trong mạch
.
Câu 14: UL, UR, UC lần lợt là hiệu điện thế 2 đầu L, R ,C trong mạch RLC nối tiếp Độ lệch pha giữa u và i là tanϕ xác định theo công thức
A
R
L
U
U
C
ủ
C
U U
B
ủ
C
L
U
U
C L
ủ
U U
U
−
Câu 15: Một điện trở thuần R=100Ω, khi dùng dòng điện có tần số 50Hz Nếu dùng dòng điện có tần sô 100Hz thì điện trở sẽ
A) Giảm 2 lần
B) Tăng 2 lần
C) Không đổi
D) Giảm 1/2 lần
Câu 16: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh có: R = 50Ω; L = 10 π
7
H;
2
10 − 3
F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50 Hz thì tổng trở của đoạn mạch là
A 50 Ω B 50 2Ω C 50 3Ω D 50 5Ω
Trang 4Câu 17: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện
dung C = ( )F
π
4
10 −
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn
định có tần số f = 50 Hz Thay đổi R ngời ta thấy ứng với 2 giá trị của R là R1 và R2 ; R1 ≠ R2, thì công suất của mạch bằng nhau Tích (R1 R2) bằng
A 10 B 102 C 103 D 104
Câu 18:
Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L = π
2
H mắc nối tiếp với một tụ điẹn C = 31,8 àF Biết hiệu điện thế giữa 2 đầu cuộn dây có dạng u = 100sin(100
6
π
πt+ )(V) Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 đầu tụ điện là:
A u = 50sin ( 100
6
5 π
B u = 50sin ( 100πt+56π ) ( V)
C u = 100sin ( 100πt−π3 ) ( V)
D u = 100sin ( 100
3
π
πt+ ) ( V)
Câu 19:
2 sin100πt V, gồm R = 100Ω; L = 1
πH; C =
4
10−
π F tiêu thụ công suất:
A 200W B 400W C 100W D 50W
Câu 20: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp có R = 140Ω, L = 1H, C = 25àF.
Dòng điện xoay chiều đi qua mạch có cờng đọ I = 0,5A và tần số f = 50Hz Thì tổng trở của đoạn mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A 332Ωvà 110V B 233Ωvà 117V
C 233Ωvà 220V D 323Ωvà 117V
Câu 21: Điện tích của tụ trong mạch dao động biến thiên điều hoà với tần số f Năng
lợng từ trờng của mạch biến đổi theo thời gian
A.tuần hoàn với tần số 2f
B.tuần hoàn với tần số f
C.tuần hoàn với tần số f/2
D.không đổi
Câu 22: Năng lợng của sóng điện từ tỉ lệ với
A.tần số và biên độ sóng
B.vận tốc truyền sóng
C.luỹ thừa bậc 4 của tần số
4
Trang 5D.tính đàn hồi của môi trờng.
Câu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 12 ( àF)
π ,
tụ điện có điện dung C0=100(pF) Mạch trên có thể thu đợc sóng điện từ
A.λ=6m, thuộc dải sóng dài
B.λ=
3
2
.10-16m, thuộc dải sóng cực ngắn
C.λ=1,5.1016m, thuộc dải sóng cực dài
D.λ=6m, thuộc dải sóng cực ngắn
Câu 24: Một mạch dao động gồm tụ C=4àF Cuộn dây có độ tự cảm L=0,9 mH Bỏ
qua điện trở thuần của mạch, điện tích cực đại trên tụ là Q0=2àC Tần số góc và
năng lợng của mạch là:
A
6
10 5
=
ω rad/s; W=10-7J
B.ω =6.105rađ/s; W=5.107J
C
36
10 − 3
=
ω rad/s; W=5.10-7J
D
6
10 − 5
=
ω rad/s; W=2.106J
Câu 25: Hiện tợng phản xạ toàn phần khác với hiện tợng phản xạ trên gơng là
A không tuân theo định luật phản xạ
B luôn xảy ra với mọi góc tới của tia tới
C tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một môi trờng
D chỉ xảy ra với góc tới thích hợp
Câu 26: Ngời ta vận dụng định luật truyền thẳng ánh sáng vào giải thích hiện tợng
A nhật thực và nguyệt thực; B tán sắc ánh sáng;
C đảo sắc của vạch quang phổ; D xảy ra trong sợi quang học
Câu 27: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào môi trờng có chiết suất n = 3 Biết tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ thì góc tới i có giá trị
A 300 B 450 C 600 D 750
Câu 28: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm Một vật sáng AB cao 1cm đặt thẳng
góc với trục chính trớc thấu kính 40cm Khoảng cách từ vật đến ảnh là
Câu 29: Đặt một vật phẳng nhỏ AB vuông góc với trục chính của một gơng cầu lõm
và cách gơng 40cm A nằm trên trục chính Gơng có bán kính 60cm Vị trí và tính chất của ảnh:
5
Trang 6A ảnh thật cách gơng 100cm.
B ảnh thật cách gơng 120cm
C ảnh ở vô cùng
D) ảnh ảo cách gơng 120cm
Câu 30: Chiếu một tia sáng từ môi trờng không khí vào môi trờng nớc có chiết suất
n, sao cho tia sáng khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới α trong trờng hợp này
đợc xác định bởi công thức
A.sinα =n; B.tanα =n; C.sinα =1/n; tanα =1/n
Câu 31: Mắt cận thị là mắt:
A.có điểm cực cận xa mắt và khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trớc võng mạc B.có điểm cực rất gần mắt và khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trớc võng mạc C.có điểm cực viễn xa mắt và khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trớc võng mạc D.có điểm cực viễn gần mắt và khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc
Câu 32: Độ bội giác của kính thiên văn
A tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính;
B tỉ lệ nghịch với tích các tiêu cự của vật kính và thị kính;
C tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính;
D tỉ lệ với cả hai tiêu cự của vật kính và thị kính
Câu 33: Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm Một ngời
quan sát đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực Tiêu cự của vật kính là f1 = 100cm Độ bội giác của kính là
A 24 B 25 C 20 D 30
Câu 34: Một mắt viễn thị chỉ có thể nhìn rõ vật cách mắt ít nhất 30cm Nếu đeo sát
mắt một kính có độ tụ D = 2 đi ốp thì có thể thấy rõ các vật cách mắt là
A 18,75m B 25m C 20m D.15m
Câu 35: Quan sát ánh sáng phản xạ trên các váng dầu, mỡ hoặc bong bóng xà
phòng, ta thấy có những vầng màu sặc sỡ Đó là hiện tợng
A tán sắc ánh sáng của ánh sáng trắng
B nhiễu xạ ánh sáng
C phản xạ ánh sáng
D giao thoa ánh sáng của ánh sáng trắng
Câu 36: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C do các chất cháy có tỷ khối lớn phát ra
D nhận biết đợc nhờ màu sắc của qung phổ
6
Trang 7Câu 37: Các vạch trong dãy Laiman
A thuộc vùng hồng ngoại
B thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy đợc
C thuộc vùng tử ngoại
D một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại
Câu 38: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Iâng, biết bề rộng 2 khe là a=0,35mm, D=1,5m và bớc sóng λ =0,7àm Khoảng vân là
A 2mm B 3mm C 4mm D 1,5mm
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa của Iâng a = 2mm; D = 2 m; λ = 0,64àm Miền giao thoa có bề rộng 12 mm Số vân tối quan sát đợc trên màn là
A 17 B 18 C 16 D 19
Câu 40: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A = 600 một chùm ánh sáng trắng hẹp coi nh một tia sáng Biết góc lệch của tia sáng màu vàng là cực tiểu Chiết suất của lăng kính với tia mà vàng là nV = 1,52 và màu tím nt = 1,54 Góc ló của tia màu tím là
A 51,20 B.29,60 C.30,40 D.43,20.
Câu 41: Hiện tợng quang điện là
A hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó
B hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao
C hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã bị nhiễm điện khác
D.hiện tợng êlêctrôn bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì một nguyên nhân nào khác
Câu 42: Khi hiện tợng quang điện xảy ra thì
A bớc sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn bớc sóng của ánh sáng giới hạn
B dòng quang điện bão hoà luôn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt
C dòng quang điện bằng không khi hiệu điện thế giữa Anôt và Catôt bằng không
D động năng ban đầu của electrôn quang điện càng lớn khi cờng độ chùm sáng cànglớn
Câu 43: Giới hạn quang điện của Na tri là 0,5 àm công thoát của kẽm lớn hơn của
natri là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
A 0,7àm B 0,36àm C 0,9àm D 0,3àm.
7
Trang 8Câu 44: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram có công thoát là 7,2.10
-19J, bớc sóng của ánh sáng kích thích là 0,18àm Để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang
điện phải đặt vào hai đầu Anốt và Catốt một hiệu điện thế hãm là
A 2,37V; B 2,47V; C 2,57V; D 2,67V
Câu 45: Chiếu một chùm sáng tử ngoại có bớc sóng 0 , 25 àm vào một là Volfram có công thoát 4,5eV Biết khối lợng êlêctrôn là me = 9,1.10-31 kg Vận tốc ban đầu cực
đại của các elêctrôn quang điện khi bắn ra khỏi mặt là Vonfram là
A 4,06.105 m/s; B 3,72.105 m/s; C 4,81.105 m/s; D 1,24.106 m/s
Câu 46: Đồng vị của một nguyên tử đã cho khác nguyên tử đó về
A số hạt nơtrôn trong hạt nhân và số electron trên quĩ đạo;
B số hạt prôtôn trong hạt nhân và số electron trên các quĩ đạo;
C số hạt nơtrôn trong hạt nhân;
D số electron trên các quĩ đạo
Câu 47: Sự phóng xạ
A phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trờng
B phụ thuộc vào áp suất của môi trờng
C phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suất
D xảy ra trong mọi trờng hợp
Câu 48: Biết chu kỳ bán rã của Pôlôni là T= 138 ngày Khối lợng của pôlôni có độ
phóng xạ là 2 Ci là
A 0,115mg B 0,422mg C 276mg D 383mg
Câu 49: Urani phân rã theo chuỗi phóng xạ
A Z = 58; A = 234 B Z = 92; A = 234
C Z = 90; A = 236 D Z = 90; A = 238
Câu 50: Số nguyên tử N0 có trong m0=200g chất Iốt phóng xạ 131I
53 là
A N0=9,19.1021; B N0=9,19.1023; C N0=9,19.1024; D N0=9,19.1022
8