1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12

27 825 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Và Đáp Án Học Kỳ Một - Lớp 12
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Sơn La
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi học kỳ
Năm xuất bản 2023
Thành phố Sơn La
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A/ Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng thể tíchB/ Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích C/ Hai khối chóp có

Trang 1

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

CÂU 1 : Cho hàm số: yx3  x 5 Số điểm cực trị của hàm số là:

CÂU 6: Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x  x3 2x2 x 5

A/ Song song với trục hoành B/ Song song với trục tung

C/ Vuông góc với đường thẳng:y x D/ Song song với đường thẳng: y x

CÂU 7: Tập xác định của hàm số:   0,2

2 log

CÂU 9: Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

A/ Lớn hơn hoặc bằng 4 B/ Lớn hơn 4

C/ Lớn hơn hoặc bằng 5 D/ Lớn hơn 5

CÂU 10: Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

A/ Lớn hơn hoặc bằng 5 B/ Lớn hơn 5

C/ Lớn hơn 6 D/ Lớn hơn hoặc bằng 6

CÂU 11: Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

Trang 2

A/ Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng thể tích

B/ Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

C/ Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

D/ Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần

CÂU 12: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A/ Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

B/ Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

C/ Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

D/ Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )

BÀI 1:( 3 Điểm ) Cho hàm số:   2 1

2/ Viết phươnh trình tiếp tuyến với đường cong (c) tại điểm M01;1

BÀI 2: ( 1 Điểm )Giải phương trình: 2 2x 1 5.2x 3



BÀI 3: ( 1 Điểm )Giải bất phương trình: log 0,5 log 5x 1  0

BÀI 4: ( 2 Điểm )Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2a (a>0)./

Hết

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 3

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

1/ Tập xác định của hàm số:   0,2

2 log

2/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3  2x2  x 5

a Song song với trục tung b Song song với đường thẳng: y x

c Vuông góc với đường thẳng:y x d Song song với trục hoành

3/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn 6 b Lớn hơn hoặc bằng 6

c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn 5

8/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

d Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

9/ Hàm số: yf x x3  x 2 Trên 0; 2

Trang 4

10/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 4

c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn 4.

11/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

c Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

12/ Hàm số: yx2  4x 5 Đồng biến trên

II/ BÀI TẬP: (7 điểm)

BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số: y f x  3x 1

x

  (1)1/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1) Gọi đồ thị là (c)

2/ Dựa vào đồ thị vừa khảo sát Biện luận số nghiệm của phương trình:3x 1 m

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 5

1/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

b Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

2/ Tập xác định của hàm số:   0,2

2 log

4/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn hoặc bằng 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5

c Lớn hơn 6 d Lớn hơn 5

5/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn 4 b Lớn hơn 5.

c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn hoặc bằng 4

6/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3  2x2  x 5

a Song song với đường thẳng: y x b Vuông góc với đường thẳng:y x

c Song song với trục tung d Song song với trục hoành

7/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x  1

a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

Trang 6

c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

d Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

10/ Hàm số: 2 5

1

x y x

2/ Chứng minh rằng đường thẳng: y x m  Luôn luôn cắt đồ thị (c) tại hai điểm phânbiệt m

BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2

2

1 log

2 log 1

x x

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 7

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

3/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

4/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x  1

6/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3  2x2  x 5

a Vuông góc với đường thẳng:y x b Song song với trục tung

c Song song với trục hoành d Song song với đường thẳng: y x

9/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn hoặc bằng 4 b Lớn hơn 4.

c Lớn hơn 5 d Lớn hơn hoặc bằng 5

Trang 8

10/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn hoặc bằng 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5

c Lớn hơn 6 d Lớn hơn 5

11/ Số nghiệm của phương trình: 2 2x2  7x 5 1

 là:

12/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )

BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:  

2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tại gốc toạ độ

BÀI 2: (1 Điểm ) Giải phương trình:

1

27 3

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 9

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

1/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x  1

6/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 5

c Lớn hơn 4 d Lớn hơn hoặc bằng 4

7/ Hàm số: yx2  4x 5 Đồng biến trên

8/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn 5

c Lớn hơn 6 d Lớn hơn hoặc bằng 6 9/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

b Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

10/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

Trang 10

b Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

11/ Tập xác định của hàm số:   0,2

2 log

12/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x  x3 2x2 x 5

a Song song với trục hoành b Vuông góc với đường thẳng:y x

c Song song với trục tung d Song song với đường thẳng: y x

II/ BÀI TẬP: (7 điểm )

BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:   1 3

2/ Biện luận số nghiệm của phương trình: 1 3 2

1

x m x

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 11

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

a Vuông góc với đường thẳng:y x b Song song với đường thẳng: y x

c Song song với trục tung d Song song với trục hoành

4/ Hàm số: 2 5

1

x y x

6/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn hoặc bằng 4

c Lớn hơn 5 d Lớn hơn 4.

7/ Hàm số: yf x x3  x 2 Trên 0; 2

a Không có GTNN b Không có GTLN

c Không có GTNN;GTLN d MaX f x 0;2   12

8/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

b Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

9/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

Trang 12

c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

10/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x  1

x

  Là:

11/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5

c Lớn hơn 5 d Lớn hơn hoặc bằng 6

12/ Hàm số: yx2  4x 5 Đồng biến trên

II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )

BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:   4 2

2/ Chứng minh rằng đường thẳng: yx 2 Luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A; B Tìm toạ độ A;B

BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2 2x 2 5.2x 1 0

  

BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình: logx 2 log 2 x 7

BÀI 4: ( 2 Điểm ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.Cạnh 2a.Tính thể tích của khối chóp O’.ABCD.Biết rằng:O’ là giao điểm của hai đường chéo A’C’và B’D’./ Hết

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không

ghi hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 13

I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng

2/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:

a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn 5.

c Lớn hơn hoặc bằng 4 d Lớn hơn 4.

5/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:

a Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng

thể tích

b Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích

c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.

d Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh

6/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:

a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 6

c Lớn hơn 6 d Lớn hơn hoặc bằng 5

7/ Số nghiệm của phương trình: 2 2x2  7x 5 1

 là:

8/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3  2x2  x 5

a Song song với trục tung b Song song với đường thẳng: y x

c Vuông góc với đường thẳng:y x d Song song với trục hoành

9/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau

b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau

c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh

Trang 14

d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau

10/ Cho hàm số: yx3  x 5 Số điểm cực trị của hàm số là:

11/ Hàm số: 2 5

1

x y x

2/ Chứng minh rằng đường thẳng: yx 2 Luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A; B Tìm toạ độ A;B

BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2 2x 2 5.2x 1 0

  

BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình: log 2  x log 2 x 7

BÀI 4: ( 2 Điểm ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.Cạnh 2a.Tính thể tích của khối chóp O’.ABCD.Biết rằng:O’ là giao điểm của hai đường chéo A’C’và B’D’./

Hết

Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:

+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi

hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm

+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.

Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án

Trang 15

1[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]d

9[ 1]a 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]b

¤ Đáp án của đề thi: 015

1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]d

9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]d

¤ Đáp án của đề thi: 016

1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]a

9[ 1]d 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]c

¤ Đáp án của đề thi: 017

1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]b

9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]b

Trang 16

Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

II/ BÀI TẬP: (7 điểm )

Trang 17

3

VB h Trong đó: B: là diện tích đáy khối chóp

h: là chiều cao khối chóp

Vì đáy là tam giác đều cạnh 2a nên:

2

1 2 3 3 2

Trang 18

Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

II/ BÀI TẬP: (7 điểm )

 

0,25

Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc số 3

trừ 0,25đ Nếu ghi sai hai dấu thì không cho điểm

Vẽ hai đồ thị trên cùng một hệ trục toạ độ

Nhìn vào đồ thị ta thấy:m 0 Đường thẳng luôn cắt

đường cong tại hai điểm phân biệt Nên phương

trình luôn có hai nghiệm phân biệt m 0

0,50 nếu

không vẽ

ĐT trừ 0,25đ

2 Đặt: t log 2 x phương trình đã cho trở thành:

Trang 19

Vì đáy llà tam giác đều cạnh 3a nên:

2

1 3 3 9 3 3

Trang 20

II/ BÀI TẬP: (7 điểm )

Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc -3 trừ

0,25đ nếu ghi sai hai dấu không cho điểm phần này)

Vậy m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt,

nên đường thẳng luôn cắt đường cong tại haiđiểm phân

Trang 21

Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu   hoặc -2  trừ 0,25đ. Nếu ghi sai hai dấu    hoặc -2 thì  không cho điểm phần này) - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc -2 trừ 0,25đ. Nếu ghi sai hai dấu  hoặc -2 thì không cho điểm phần này) (Trang 16)
Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu    hoặc số 3 - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc số 3 (Trang 18)
Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu    hoặc -3 trừ - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc -3 trừ (Trang 20)
Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu   hoặc số 1 - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên: (Nếu ghi sai một dấu  hoặc số 1 (Trang 22)
Bảng biến thiên:(nếu ghi sai 1 dấu    hoặc -3 trừ - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên:(nếu ghi sai 1 dấu  hoặc -3 trừ (Trang 24)
Bảng biến thiên:(Nếu ghi sai 1 dấu    hoặc 2 trừ - đề kiểm tra và đáp án Học kì I - lớp 12
Bảng bi ến thiên:(Nếu ghi sai 1 dấu  hoặc 2 trừ (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w