A/ Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng thể tíchB/ Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích C/ Hai khối chóp có
Trang 1I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
CÂU 1 : Cho hàm số: yx3 x 5 Số điểm cực trị của hàm số là:
CÂU 6: Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
A/ Song song với trục hoành B/ Song song với trục tung
C/ Vuông góc với đường thẳng:y x D/ Song song với đường thẳng: y x
CÂU 7: Tập xác định của hàm số: 0,2
2 log
CÂU 9: Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
A/ Lớn hơn hoặc bằng 4 B/ Lớn hơn 4
C/ Lớn hơn hoặc bằng 5 D/ Lớn hơn 5
CÂU 10: Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
A/ Lớn hơn hoặc bằng 5 B/ Lớn hơn 5
C/ Lớn hơn 6 D/ Lớn hơn hoặc bằng 6
CÂU 11: Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
Trang 2A/ Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng thể tích
B/ Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
C/ Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
D/ Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần
CÂU 12: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
A/ Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
B/ Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
C/ Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
D/ Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )
BÀI 1:( 3 Điểm ) Cho hàm số: 2 1
2/ Viết phươnh trình tiếp tuyến với đường cong (c) tại điểm M01;1
BÀI 2: ( 1 Điểm )Giải phương trình: 2 2x 1 5.2x 3
BÀI 3: ( 1 Điểm )Giải bất phương trình: log 0,5 log 5x 1 0
BÀI 4: ( 2 Điểm )Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2a (a>0)./
Hết
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 3I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
1/ Tập xác định của hàm số: 0,2
2 log
2/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
a Song song với trục tung b Song song với đường thẳng: y x
c Vuông góc với đường thẳng:y x d Song song với trục hoành
3/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn 6 b Lớn hơn hoặc bằng 6
c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn 5
8/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
d Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
9/ Hàm số: yf x x3 x 2 Trên 0; 2
Trang 410/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 4
c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn 4.
11/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
c Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
12/ Hàm số: yx2 4x 5 Đồng biến trên
II/ BÀI TẬP: (7 điểm)
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số: y f x 3x 1
x
(1)1/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1) Gọi đồ thị là (c)
2/ Dựa vào đồ thị vừa khảo sát Biện luận số nghiệm của phương trình:3x 1 m
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 51/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
b Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
2/ Tập xác định của hàm số: 0,2
2 log
4/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5
c Lớn hơn 6 d Lớn hơn 5
5/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 4 b Lớn hơn 5.
c Lớn hơn hoặc bằng 5 d Lớn hơn hoặc bằng 4
6/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
a Song song với đường thẳng: y x b Vuông góc với đường thẳng:y x
c Song song với trục tung d Song song với trục hoành
7/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x 1
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
b Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
Trang 6c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
d Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
10/ Hàm số: 2 5
1
x y x
2/ Chứng minh rằng đường thẳng: y x m Luôn luôn cắt đồ thị (c) tại hai điểm phânbiệt m
BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2
2
1 log
2 log 1
x x
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 7I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
3/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
4/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x 1
6/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
a Vuông góc với đường thẳng:y x b Song song với trục tung
c Song song với trục hoành d Song song với đường thẳng: y x
9/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn hoặc bằng 4 b Lớn hơn 4.
c Lớn hơn 5 d Lớn hơn hoặc bằng 5
Trang 810/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5
c Lớn hơn 6 d Lớn hơn 5
11/ Số nghiệm của phương trình: 2 2x2 7x 5 1
là:
12/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
b Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số:
2/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (c) tại gốc toạ độ
BÀI 2: (1 Điểm ) Giải phương trình:
1
27 3
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 9I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
1/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x 1
6/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 5
c Lớn hơn 4 d Lớn hơn hoặc bằng 4
7/ Hàm số: yx2 4x 5 Đồng biến trên
8/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn 5
c Lớn hơn 6 d Lớn hơn hoặc bằng 6 9/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
b Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
c Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
d Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
10/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
Trang 10b Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
c Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
11/ Tập xác định của hàm số: 0,2
2 log
12/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
a Song song với trục hoành b Vuông góc với đường thẳng:y x
c Song song với trục tung d Song song với đường thẳng: y x
II/ BÀI TẬP: (7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số: 1 3
2/ Biện luận số nghiệm của phương trình: 1 3 2
1
x m x
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 11I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
a Vuông góc với đường thẳng:y x b Song song với đường thẳng: y x
c Song song với trục tung d Song song với trục hoành
4/ Hàm số: 2 5
1
x y x
6/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn hoặc bằng 4
c Lớn hơn 5 d Lớn hơn 4.
7/ Hàm số: yf x x3 x 2 Trên 0; 2
a Không có GTNN b Không có GTLN
c Không có GTNN;GTLN d MaX f x 0;2 12
8/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
b Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
d Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
9/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
Trang 12c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
10/ Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số: y f x 1
x
Là:
11/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn 6 b Lớn hơn hoặc bằng 5
c Lớn hơn 5 d Lớn hơn hoặc bằng 6
12/ Hàm số: yx2 4x 5 Đồng biến trên
II/ BÀI TẬP: ( 7 điểm )
BÀI 1: ( 3 Điểm ) Cho hàm số: 4 2
2/ Chứng minh rằng đường thẳng: yx 2 Luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A; B Tìm toạ độ A;B
BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2 2x 2 5.2x 1 0
BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình: logx 2 log 2 x 7
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.Cạnh 2a.Tính thể tích của khối chóp O’.ABCD.Biết rằng:O’ là giao điểm của hai đường chéo A’C’và B’D’./ Hết
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không
ghi hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 13I/CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM: (3 Điểm) Chọn phương án đúng
2/ Số các đỉnh hoặc số các mặt của một khối đa diện nào cũng:
a Lớn hơn hoặc bằng 5 b Lớn hơn 5.
c Lớn hơn hoặc bằng 4 d Lớn hơn 4.
5/ Trong các mệnh đề sau Mệnh đề nào đúng:
a Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có cùng
thể tích
b Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có cùng thể tích
c Hai khối hộp chữ nhật có cùng thể tích thì có cùng diện tích toàn phần.
d Hai khối chóp có cùng thể tích thì có cùng diện tích xung quoanh
6/ Số các cạnh của hình đa diện nào cũng luôn luôn:
a Lớn hơn 5 b Lớn hơn hoặc bằng 6
c Lớn hơn 6 d Lớn hơn hoặc bằng 5
7/ Số nghiệm của phương trình: 2 2x2 7x 5 1
là:
8/ Tiếp tuyến tại điểm M00;5 của đồ thị hàm số: yf x x3 2x2 x 5
a Song song với trục tung b Song song với đường thẳng: y x
c Vuông góc với đường thẳng:y x d Song song với trục hoành
9/ Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?
a Tồn tại một khối đa diện mà số cạnh và số mặt bằng nhau
b Số đỉnh và số mặt của một khối đa diện luôn bằng nhau
c Tồn tại một khối đa diện mà số mặt gấp hai lần số đỉnh
Trang 14d Có một khối đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau
10/ Cho hàm số: yx3 x 5 Số điểm cực trị của hàm số là:
11/ Hàm số: 2 5
1
x y x
2/ Chứng minh rằng đường thẳng: yx 2 Luôn luôn cắt đồ thị tại hai điểm phân biệt A; B Tìm toạ độ A;B
BÀI 2: ( 1 Điểm ) Giải phương trình: 2 2x 2 5.2x 1 0
BÀI 3: ( 1 Điểm ) Giải bất phương trình: log 2 x log 2 x 7
BÀI 4: ( 2 Điểm ) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.Cạnh 2a.Tính thể tích của khối chóp O’.ABCD.Biết rằng:O’ là giao điểm của hai đường chéo A’C’và B’D’./
Hết
Ghi chú: 1/ Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
2/ Phần trả lời trắc nghiệm thí sinh:
+/ Ghi mã đề này vào phía trên góc trái của bảng sau.Nếu không ghi
hoặc ghi mã đề sai phần trắc nghiệm không có điểm
+/ kẻ bảng sau vào bài làm để trả lời.
Câu hỏi số 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 10 12Đáp án
Trang 151[ 1]c 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]d 8[ 1]d
9[ 1]a 10[ 1]a 11[ 1]a 12[ 1]b
¤ Đáp án của đề thi: 015
1[ 1]b 2[ 1]b 3[ 1]d 4[ 1]b 5[ 1]c 6[ 1]d 7[ 1]b 8[ 1]d
9[ 1]c 10[ 1]d 11[ 1]b 12[ 1]d
¤ Đáp án của đề thi: 016
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]b 4[ 1]a 5[ 1]c 6[ 1]b 7[ 1]d 8[ 1]a
9[ 1]d 10[ 1]b 11[ 1]d 12[ 1]c
¤ Đáp án của đề thi: 017
1[ 1]b 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]b 7[ 1]b 8[ 1]b
9[ 1]d 10[ 1]d 11[ 1]d 12[ 1]b
Trang 16Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
II/ BÀI TẬP: (7 điểm )
Trang 173
V B h Trong đó: B: là diện tích đáy khối chóp
h: là chiều cao khối chóp
Vì đáy là tam giác đều cạnh 2a nên:
2
1 2 3 3 2
Trang 18Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
II/ BÀI TẬP: (7 điểm )
0,25
Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu hoặc số 3
trừ 0,25đ Nếu ghi sai hai dấu thì không cho điểm
Vẽ hai đồ thị trên cùng một hệ trục toạ độ
Nhìn vào đồ thị ta thấy:m 0 Đường thẳng luôn cắt
đường cong tại hai điểm phân biệt Nên phương
trình luôn có hai nghiệm phân biệt m 0
0,50 nếu
không vẽ
ĐT trừ 0,25đ
2 Đặt: t log 2 x phương trình đã cho trở thành:
Trang 19Vì đáy llà tam giác đều cạnh 3a nên:
2
1 3 3 9 3 3
Trang 20II/ BÀI TẬP: (7 điểm )
Bảng biến thiên: (Nếu ghi sai một dấu hoặc -3 trừ
0,25đ nếu ghi sai hai dấu không cho điểm phần này)
Vậy m phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt,
nên đường thẳng luôn cắt đường cong tại haiđiểm phân
Trang 21Sở GD - ĐT Sơn La CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TTGDTX Mộc Châu Độc lập - Tự do - Hạnh phúc