BCTC cty me BCTC cty me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1
TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CÔNG TY CO PHAN DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU
BCTC PLAND NAM 2016
Trang 2
- : : - Mẫu số B01 - DN
TAP DOAN XANG DAU VIET NAM (Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
CÔNG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU ngày 22/12/2014 của BTC)
BANG CAN DOI KE TOAN
Tai ngay 31 thang 12 nam 2016
2 Các khoản tương đương tiền
Il Dau tư tài chính ngắn hạn
1 Chứng khoán kinh doanh
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
III Các khoản phái thu ngắn hạn
Phải thu ngắn hạn của khách hàng
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Phải thu nội bộ ngắn hạn
Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
Phải thu về cho vay ngăn hạn
Phải thu ngăn hạn khác
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
2 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
5 Tai san ngắn hạn khác
B Tài sản dài hạn
I Các khoản phải thu đài hạn
1 Phải thu dài hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán dài hạn
3 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
4 Phải thu nội bộ dài hạn
5 Phải thu về cho vay dài hạn
6 Phải thu dài hạn khác
7 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)
II Tài sản cố định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
2 Tài sản cố định thuê tài chính
3,179,604,660 58,984,096,997
4,830,900,952 5,616,093,935
32,048, 162,570 (8,310.897,602)
9,454,949,546
41,573,316 482,304,836 274.428.291
6,808,671,755 (3,413,497,094)
675,893,660 104,848,708,605
13,415,032,952 6,277,407,765
767,214,309 (5,137,042,532)
9,452,211,546
27,582,176 388,354,559 274,428,291
6,814,110,428 (3,661,975,544)
Trang 3
- Nguyén gia
- Gia tri hao mon luy ké (*)
3 Tài sản có định vô hình
- Nguyên giá
- Gia trị hao mòn luỹ ké (*)
II Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
IV Tài sản dé dang dai han
1 Chi phi SX, kinh doanh đở dang dài hạn
2 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
V Đầu tư tài chính dai han
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
5 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
VI Tài sản dài hạn khác
1 Chi phí trả trước dài hạn
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Thiết bị,vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Phải trả nội bộ ngắn hạn
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
12 Quỹ khen thưởng, phúc lơi
13 Quỹ bình ôn giá
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ
II Nợ dài hạn
1 Phải trả người bán dài hạn
2 Người mua trả tiền trước đài hạn
3 Chi phí phải trả dài hạn
Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5 Phai tra nội bộ dài hạn
6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7 Phải trả dài hạn khác
§ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
Trái phiếu chuyên đổi
2
9,151,250,000
64,082,986,208 1,620,000,000 4,745,010,000 4,334,277,840 (3,53 1,432,922)
663,979,924
34,522,384 2,491,909,985 24,886,843 689,736,342
439,468,412 88,865,607,949
494,726,968
2,801,081 4,091,909,985 157,883,835 416,369,758
38,181,818 49,235,938,640
137,436,184
Trang 410 Cổ phiếu ưu đãi
11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Cổ phiêu phổ thông có quyền biểu quyết 221011 100,000,000,000 200,000,000,000
- Cô phiêu ưu đãi 22101
2 Thặng dư vốn cô phần 22102 12,754,161,319 12,885,311,819
3 Quyén chon chuyên đổi trái phiếu 22103
4 Vốn khác của chủ sở hữu 22104
5 Cô phiếu quỹ (*) 22105
6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 22106
7 Chênh lệch tỷ giá hồi đoái 107
8 Quy đầu tư phát triển 22108 1,376,525,328 1,376,525,328
9, Quỹ hỗ trợ sắp xếp đoanh nghiệp 109
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 110
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến CK trước 221111 (14,345,022,572) 6,444,377,194
~- LNST chưa phân phối kỳ nay 22111 (3,517,886,502) (20,789,399,766)
12 Nguồn vốn đầu tư XDCB 22112
13 Lợi ích cổ đông không kiểm soát 22113
H Nguồn kinh phí, quỹ khác
Trang 5
TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CONG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU
Chi tiêu
1 Doanh thu ban hang va cung cap dich vu
2 Cac khoan giam trir doanh thu
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8 Phan 1ai 16 trong công ty liên doanh, liên kết
Chi phi ban hang
10 Chi phi quan ly doanh nghiép
11 LN thuần từ hoạt động KD (30=20+21-22+24-25-26)
12 Thu nhập khác
13 Chi phí khác
14 Lợi nhuận khác (40=31-32)
15 Tổng LN kế toán trước thuế (50=30+40)
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18 LN sau thué TNDN (60=50-51-52)
19 LNST của cô đông Công ty mẹ
20 LNST của cô đông không kiêm soát (62=60-61)
21 Lãi cơ bản trên cô phiếu (*)
22 Lãi suy giảm trên cô phiêu (*)
VỊ2
VI3 VI.4 VIS
211,583,272 1,880,011,000 1,036,364
4,096,959,693
(11,233
159,813) (2,869, 159,813)
259,478,182 9,098,936,045 259,295,455 408,119,273
10,587,815,619 613,767
(20,789,399,766) (1,039)
tc
2
Trang 6Mẫu số: B03 - DN
TAP DOAN XANG DAU VIET NAM (Ban hành theo Thông tư 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của BTC)
CONG TY CP DAU TU VA DICH VU HA TANG XANG DAU
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2016
Đơn vị tính : VND
Mã chỉ
CHỈ TIÊU tiêu ˆ Mã số TÌM minh Nam nay Năm trước
I Luu chuyến tiền
1 Lợi nhuận trước thuế (3,517,886,502) (20,789,399,766)
- Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 539,119,732 506,640,540
- Các khoản dự phòng (13,549,840,456) 20,600,758,787
- Lai, chênh lệch tỷ giá đoái do đánh giá lại các khoản mục
tiên tệ có
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư (5,635,502,811) - (4,095,205,570)
- Chi phí lãi vay
- Các khoản điều chỉnh khác
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay
- Tăng, giảm các khoản phải thu (22,386,725,435) 6,930,141,401
- Tang, giam hang tồn kho (2,738,000) (4,367,034,546)
HH giảm các khoản phải trả (Không kê lãi vay phải trả, 40.800.514.338 42.589.393.854
- Tăng, giảm chi phí trả trước (183,244,096) 2,553,165,145
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh (217,500,500) (161,681,977)
Lưu chuyền thuần từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền chi dé mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác (515,712,416)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 257,272,729
3 Tién chi cho vay, mua cac cong cu ng cua don vi khac
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5 Tiền chỉ đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác
6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 55,415,840,000
7 Tién thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 5,635,502,811 4,095,205,570
Luu chuyén tiền thuần từ hoạt đầu tư
1 Tiền thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
Tiên trả góp cho các CSH, mua lại CP của DN đã phát (100,000,000,000)
3 Tién thu tir di vay
Trang 74 Tiền trả nợ gốc vay
5 Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
`|Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
và tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đồi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
Trang 8
Phu biểu — Cac khoản đầu tư tài chính
2 Các khoản đầu tư tài chính
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cỗ phiếu
- Tổng giá trị trái phiếu
- Các khoản đầu tư khác
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Công ty CP ĐT và Du lịch Petrolimex
Huế
Công ty CP TV Công nghệ XD Petrolimex
Công ty CP Thương mại và DV Petrolimex Huế
Cuôi năm
Số lượng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng
Cuôi năm Đâu năm
Giá gốc Giá ghi số Giá gốc Giá ghi số
Cuối năm
Tỷ lệ sở hữu Giá gôc Giá trị hợp lý Dự phòng
30.660.767.280 1.599.152.689 5.485.766.320
Trang 9Lâm
4.745.010.000 4.034.277.840
4,202,497,174 1,061,222,400 60,400,000 15,625,000
300,000,000
(542,512,826)
(2,973,055,440) (600,000) (15,775,000)
Trang 10
Phụ biểu — Tăng giảm TSCĐ hữu hình
Đơn vị tính : VND Nhà cửa, vật kỉ
trúc
Phương tiện vận bị, dụng cụ
9 Tăng, giảm TSCĐ hữu hình Mã chỉ tiêu May móc thiết bị tải ” dân ã uan k TSCĐ khác Tổng cộng
Số dư đầu năm 3,526,022,727 3,219,663,092 68,424,609
Số dư đầu năm 787,478,403 2,806,072,532 68,424,609
- Khấu hao trong năm 173,520,100 365,599,632
- Tang khac
- Chuyén sang BDS dau tu
- Thanh ly, nhugng ban (787,598,182)
- Giam khac
Số dư cuối năm Giá trị còn lại
- Tại ngày cuối năm 3/347,183,.733 | ˆ _ 47,990,928
se ear —< Nie we
Trang 11
Phu bieu — Tăng giảm TSCĐ vô hình
10 Tăng, giảm TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm
- Mua trong nam
- Tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp
- Tăng do hợp nhất kinh doanh
Số dư đầu năm
- Khấu hao trong năm
Chương trình phần mềm
Giấy phép và
giấy phép
nhượng quyền
TSCĐ vô hình khác
Đơn vị tính: VNĐ Tổng cộng
Trang 12
Phụ biéu - Thué va cac khoan phải nộp Nhà nước
17 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
Đơn vị tính: VND
chỉ tiêu| Phải thu Phải nộp Số phải nộp |Số đã thực nộp| Số được hoàn, Phải thu Phải nộp
được giảm trừ
- Thuế Giá trị gia tăng hàng nhập khẩu 1012
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1015 274,428,291 274,428,291
- Thué tai nguyén 1017
- Thué nha dat, tién thué dat 1018
Trang 13
vốn chủ sở hữu Đơn vị tính: VND
25 Vốn chủ sở hữu - == - Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu ;
Ma Vôn góp của chủ | Thặng dư vôn cô | Quyên Vôn Chênh | Chênh | LNST thuê chưa | Các khoản mục Cộng
chỉ sở hữu phần chọn khác lệh | léch ty | phân phối và các khác
tiêu chuyên của chủ |đánh giá giá quỹ
đôi trái sở hữu | lại tài phiêu sản
Số dư đầu năm trước 10 200,000,000,000 12,885,311,819 0 0 0 0 6,444,377,194 1,376,525,328 [ 220,706.214.341 |
- Lãi trong năm trước 102
- Tăng khác 103
- Giảm vốn trong năm trước 104
- Lỗ trong năm trước 105 (20.789.399.766) _ (20.789.399.766)
Số dư đầu năm nay 20 -
- Tăng vốn trong năm nay 201 0
- Lé trong nam nay 205 (3,517,886,502) (3,517,886,502)
Số dư cuối năm nay 30 100,000,000,000 | 12,754,161,319 0 0 0| Í 0| (17,862,909,074)| 14376,525328| 96.267.777.573
Trang 14
b) Chi cua chu sở hữu nam
- Von góp của công ty mẹ (nêu là 51,000,000,000
-V của các đôi khác 49.000.000.000 c) Các giao dịch với các chủ Năm nay
sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi
+Vi nam +V năm +Vi nam +V ¡ năm
Trang 15
+ Cổ tức đã công bồ trên cô phiêu ưu
đãi
- Cổ tức của cô phiêu ưu đãi lũy kế
chưa được phi nhận
e) Các quỹ của doanh nghiệp oo
được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ
sở hữu theo qui định của các chuẩn
- Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp |e2
- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu |e3
ø) Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ g
mưc kế toán cu thể
Trang 16
- Tiền gửi Ngân hàng không kỳ hạn
- Tiền đang chuyên
Cộng
2 Các khoản đầu tư tài chính (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo)
Phải thu của khách hàng
a) Phải thu của khách hàng ngắn hạn
Cty TNHH TM DV & SX Athena
Cty CP Nhựa cao cấp Hàng không
4,156,344,500 2,097,556,452 7,161,132,000
- Cac khoan phai thu của khách hàng khác
b) Phải thu của khách hàng dài hạn
- Chi tiêt các khoản phải thu của khách hang
- Phải thu về cổ phần hóa
- Phải thu người lao động
- Ký cược, ký quỹ
- Cho mượn
354,776,909 152;757;297
—."5 <= in’
ae
Trang 17- Phải thu về cổ phần hóa 1421
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia 1422
- Phải thu người lao động 1423
- Ký cược, ký quỹ 1424
- Cho mượn 1425
5 Tài sản thiếu chờ xử lý Mã chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị a) Tiền 151
b) Hàng tồn kho 152
6 Nợ xấu Mã chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
Giá gốc GIÁNG ` tp Giá gốc Giá trị có thể thu hồi
nk ne ae ¬ a ae he en ee ee li 9,130,900,952 820,003,350] — 7,215,214/782 2,078,172,250
as eoctiog fl nemnta aides én Itectoasbaaciegns cho vay quá | uy 8,830,900,952 820,003,350 | 6,253,900,952 2,078,172,250
Công ty CP Đầu tư phát triển văn phòng 161115 4,000,000,000
- Thông tin vê các khoản tiên phạt, phải thu về lãi trả chậm phát sinh từ các 162 khoản nợ quá hạn nhưng không được phi nhận doanh thu
- Khả năng thu hồi nợ phải thu quá hạn 163
7 Hàng tồn kho Mã chỉ tiêu Cuối năm Đầu năm
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
- Hàng đang đi trên đường 171
- Nguyên liệu, vật liệu 172
- Cong cu, dung cu 173
- Chi phi san xuat kinh doanh dé dang 174
- Thanh pham 175
Trang 18
- Chỉ tỉ SXKD
24,472,176,749 37,080,980,522
9 Tăng, giảm TSCĐ hữu hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo)
10 Tăng, giảm TSCĐ vô hình (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo)
Mã chỉ tiêu
231 D3)
- Chi phi di vay;
- Cac khoan khac b) Dai han
- Chi phi thanh lap doanh nghiép
- Chi phi mua bao hiém:
- Cac khoan khac
c) Lợi thế thương mại
Trang 19
- Gia tri LTTM phat sinh tir mua Cty con trong ky
GTHL TS thuần của Cty con tại thời điểm mua
- Cty con có tốn thất LTTM trong kỳ cao hơn mức phân bổ định kỳ
Cuối năm Đầu năm
- Chỉ tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả
- Phải trả cho các đối tượng khác
b) Các khoản phải trả người bán dài hạn - Chỉ tiết cho từng đối tượng chiếm từ 10% trở lên trên tổng số phải trả
- Phải trả cho các đối tượng khác
e) Số nợ quá hạn chưa thanh toán
- Chỉ tiết từng đối tượng chiếm 10% trở lên trên tổng số quá hạn;
d) Phải trả người bán là các bên liên quan (chỉ tiết cho từng đối tượng)
17 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước (Chỉ tiết tại Phụ biểu kèm theo)