2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ HI- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá g
Trang 1TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
4-_ Bản thuyết minh báo cáo Tài chính
Những thông tin bổ sung cho các khoản trong cân đối kế toán Tình hình tăng giảm TSCĐ hữu hình
Tình hình tăng giảm TSCĐ vô hình Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu Thuyết minh các khoản phải nộp NSNN Những thông tin bổ sung cho các khoản trong báo cáo KQKD
Hà nội, ngày 13 tháng 5 năm 2016
Trang 2TAP DOAN XANG DAU VIET NAM
CONG TY ME
Quy ¡ năm 2016 BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Trang 3
2 Tài sản cổ định thuê tài chính
- Gia tri hao mòn luỹ kế kế °
3, Tai di san cé dinh v6 hinh
- Gia trị hao mon tuy kế on
HH Bắt động sản đầu tư
- Gia tri hao mon tt luỹ kế oO
IV, Tài sản đở dang đài ¡ hạn
1 Chỉ phi SX, kinh doanh dở dang dài hạn
2 Chị phi xây dựng co ban do dang
V Đầu tư tài chính đải hạn
I Đầu tư vào công ty con
2 Dau tư vào công ty liên doanh, liên kết
3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4 Dự phòng đầu tư tải chính dai han (*)
5 Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn
VI, Tài sản đài hạn khác
1, Chi phí trả trước đài hạn
2 Ta ai san thuế thu nhập hoãn Iai
3 Thiết bị,vật tư, phụ tùng thay iné dài hạn
4 Tài sản dài hạn khác TAI SAN
€ Nợ phải trả
I Nợ ngắn hạn
1 Phải trả người bán ngăn hạn
2 Người m mua trả tiên trước ngắn hạn
3 1 huế và các khoản phải nộp Nhà nước
4 Phải trả người lao động
5 Chi phi phai trả ngắn hạn
6 Phải tra nội bộ ngắn hạn
7 Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp ding XD
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
H Nự dài hạn
1 Phải trả người bán dài hạn
2 Người mua trả tiền trước dài hạn
4 Phải trả nội bộ về vốn kính doanh i
5 Phat trả nội bộ đài hạn 6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
0
0 7.064.664.541
0 7.064.664.541 8.087.632.185.432
§.657.835.827.092 1.270.858.550.840 105.912.752.200 -1.946.974.944.700
0 _387 189, 345.110
328 959.749.152
0
0 58.229 595.958 27.839.614.170.854 15.088.235.524.010 14.911.421.524.010 5.812.335.372.099
102 274.158 497
228 098.028.087 9.418.985.097 6.206.311.870
0
0
0 376.829.643.246 6.014.991.556.019
0 6.311.103.814 2.354.956.365.281
0 176.814.000.000
0
0
0 3.701.899.091
0 3.701.899.091 8.036.002.244.521
§.657.835.827.092 1.270.858 550.840 105.912.752.200
0 427.253.055.151 329.997.336.120
0
0 97.255.719.031 28.969.694.824.111 16.578.581.476.284 16.370.311.876.284
121.580.098.470 1.843.822.041 16.078.891.996 23.168.472.087
44.902.824.742 7.069.834 224.697
0 18.529 444.982 2.377.393 168.988
G 208.269.600.000
Trang 4
7 Phải trả dài hạn khác
8 Vay va ng thuê | tai ¡chính da dai hạn
9 Trai phiếu chuyển đổi
1 1 T hué thu nhập hoãn hạ phải trả
12, Dự phòng phải trả dài hạn
D "Vốn chủ sở hữu
I Vốn chủ sở hữu
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phố thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiêu ưu đãi
2 Thăng dư vốn cố phần
3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiểu
4 Vốn khác của chủ sở hữu -
6 Chênh lệch đánh giá lại tài s sản
1 Chênh lệch ly giat hoi doai
8 Quy dau tư phát triển "
9 Quy ho trợ sắp xếp doanh nghiệp
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
I L Lợi nhuận sau thué chua phan phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến CK trước -1.NST chưa phân phối kỳ nay
12.Nguồn vốn dầu tư XDCB
Ih Nguồn kinh phí, quỹ khác
1 Nguon kinh phi
2 Nguôn kinh phí da hinh thành T ScD NGUON VON
0 176.814.000.000
0
12.751.378.646.844 12.751,378.646.844 10.700.000.000.000 10.164.018.670.000 535.981,330.000 164.462.417
12.391.113.347.827 12.391.113.347.827 10.700.000.000.000 10.164.018.670.000 535.981.330.000 164.462.417
-244.570.817
0
0 1.691.193.456.227 1.691.193.456.227
28.969.694,824.111 Ngày in/ Giờ m: 13.05.2016 10:18:13
Người lập biểu (Ký, họ tên)
KẾ toán trưởng (Ký, họ tên)
Lập, ngày 13 tháng 05 năm 2016
Giám đốc
TỔNG GIÁM ĐỐC
^ ran Van Thịnh
Trang 6TAP DOAN XANG DAU VIET NAM CONG TY ME
PETROLIMEX
Quý 1/ Năm 2016
Mẫu số: B03 - DN (Ban hành theo Thông tư 200/2014/1'T-IT7C€
ngày 22/12/2014 của BTC)
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp gián tiếp)
I Luu chuyén tiền từ hoat động kinh doanh
ome, nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu 08 379.599.471.687 456.321.503.205
H Lưu chuyển tiền từ hoạt động dầu tư
7 Tiên thu lãi cho Vay, cô tức và Joi nhuận được chia mm - 27 107.032.886.588 319.072.345.762 Lưu chuyển tiền thuẦn t từ hoạt động đầu tư _ 30 - 103.776.777.774 344.464.335.902
Trang 7
TONG GIÁM ĐỐC Trần Văn Thịnh
Trang 8
`
Wess BUY - UN
3- Ngành nghề kinh doanh: Xuất, nhập khâu và kinh doanh xăng dâu, các sản phâm hóa dâu, vật tư, thiết bị phục
vụ ngành xăng dầu, kinh doanh vận tải xăng dầu, khách sạn, du lịch, công nghệ thông tin, cung ứng tàu biên I- Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế toán
1- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: VNĐ HI- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng 1- Chế độ kế toán áp dụng: Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam, theo nguyên tắc giá gốc và phủ hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được Bộ tài chính phê duyệt theo Công văn số 956/BTC-CĐKT ngày 18/01/2007 và các quy định hiện hành khác có liên quan
- Báo cáo tài chính Quý I năm 2016 của Công ty mẹ - Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam được lập theo thông tư
số 200/2014/TT-BTC Hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành ngày 22/12/2014 2- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy
IV- Các chính sách kế toán áp dụng 1: Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền: Tiền và các khoản tương đương tiên bao gồm tiên mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn có thoi han thu hỏi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đỗi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biên động giá trị
2- Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo Phương pháp nhập trước xuất trước
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho 3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Nguyên giá bạn đầu của TSCĐ gồm giá mua của tài sản, các loại thuế không được hoàn và chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động Các chi phí phát sinh sau khi tài sản đã đi vào hoạt động {như sửa chữa, bảo dưỡng duy trì hoạt động của tài sản ) được hạch toán vào kết quả kinh doanh của năm phát sinh chỉ phí
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính): Tài sản cố định được khẩu hao theo, phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp với quy định tại Quyết định số 491/PLX-QĐ-HĐQT ngày 01 tháng 12 năm 2011 của Tập đoàn ,Xăng dâu Việt Nam về việc “Ban hành Chế
độ quản lý, sử dụng và trích khẩu hao tài sản cố định áp dụng đối với các công ty thành viền” và Thông tư
số 45 hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cổ định
4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính:
- Các khoản đầu tư vào công ty con: Công ty mẹ phản ảnh các khoản mục đầu tư vào công ty con đôi với các khoản đầu tư vào công ty mà Công ty mẹ nắm giữ trên 50% quyền biểu quyết ở công ty con Công ty
mẹ cũng phản ảnh đầu tư vào công ty con đổi với các khoản đâu tư vào công ty mà Công ty mẹ góp dưới 50% vốn điều lệ nhưng nắm quyền chỉ phối
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết: Công ty mẹ phản ánh các khoản mục đầu tự vào công ty liên kết đôi với các khoản đầu tư vào các công ty mà Công ty mẹ có ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách Tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát những chính sách này
“Prana + 12
Trang 9
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài han khác: Các khoản dau tư dài hạn khác là các khoản đâu tư dai han ma không đủ điều kiện là khoản đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết hoặc đầu tư vào công ty con
5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản dự phòng:
- Việc trích lập các khoản dự phòng được tuân thủ theo Thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và Thông tư 89/2013/TT-BTC ngày 28/06/2013 của Bộ Tài chính
6- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phi di vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay:
- Ty lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hóa trong kỳ:
7- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản:
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tý giá: Công ty mẹ áp dụng xử lý chênh lệch tỷ giá theo hướng dẫn của thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính, hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp 8- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng: Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyên giao cho người mua
- Doanh thu cung cấp địch vụ: Doanh thu từ các dịch vụ cung cấp được ghi nhận theo tiễn độ hoàn thảnh của giao dịch tại ngày kết thúc niên độ kế toán Tiến độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem Xét các công việc đã được thực hiện
- Doanh thu hoạt động tài chính:
- Doanh thu hợp đồng xây dựng: Doanh thụ từ hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo tiến độ hoàn thành của hợp đồng khi kết quả của hợp đồng xây dựng có thể ước tính một cách đáng tin cậy Tiến độ hoàn thành được đánh giá dựa trên việc xem xét các công việc đã được thực hiện
9- Qũy bình én g giá xăng đầu:
- Quỹ Bình én giá xăng dầu được trích lập và sử dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số 39/2014/TTUT-BCT-BTC quy định về “phương pháp tính giá cơ SỞ; cơ chế hình thành, quản lý, sử dụng quỹ bình ổn giá và điều hành giá xăng dâu theo quy định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của chính phủ về kinh doanh giá xăng dâu”; có hiệu lực từ ngày 01 tháng I1 năm 2014
Trang + 2/2
Trang 20Yui,
URL,
904 WYID
Trang 27V Những thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong báo cáo kết quả kinh doanh giữa niên độ
Don vi tinh: UND
- Doanh thu cung cấp dịch vụ
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
+ Doanh thu hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
+ Tổng đoanh thu lũy kế của hợp đẳng xây dựng được ghi nhận
b) Doanh thu đối với các bên liên quan (chỉ tiết từng đối tượng)
Văn phòng Công ty XD Hà Giang
Văn phòng Công ty XD Cao Bằng
VP CTY XANG DAU LAI CHAU
Văn phòng Công ty XD Lào Cai
Văn phòng Công ty XD Điện Biên
VP Công ty XD Tuyên Quang
Văn phòng Công ty XD Yên Bái
Văn phòng Công ty XD Bắc Thái
Văn phòng cty xăng dầu Hà Bắc
Văn phòng Công ty XD Phú Thọ
Văn phòng Công ty XD KVI
VP Công ty XD Hà Sơn Bình
Văn phòng Công ty XD KVIH
Văn phòng Công ty XD Thái Bình
VP Công ty XD Hà Nam Ninh
Văn phòng Công ty xăng dầu B12
Văn phòng Công ty XD Thanh Hóa
Văn phòng công ty XD Nghệ An
Văn phòng công ty XD Hà Tĩnh
Văn phòng Công ty XD QuảngBình
Văn phòng Công ty XD Quảng Trị
VP Cong ty XD Thừa Thiên Huế
Văn phòng công ty XD KV§
VP Cty XD Bắc Tây Nguyên
VP Công ty XD Quảng Ngãi
Văn phòng công ty XD Bình Dinh
VP Công ty XD Nam Tây Nguyên
Văn phòng công ty XD Phú Khánh
Văn phòng Công ty XD Lâm Đồng
Văn phòng Công ty XD Tây Ninh
Văn phòng Cty XD Sông Bé
VP Công ty XD Bà Rịa -Vũng Tàu
Văn phòng Công ty XD Đồng Nai
VP Cty xăng dầu KVII~PTNHH MTV
Văn phòng Công ty XD Long An
Văn phòng CTy XD Tiền Giang
Văn phòng Công ty XD Đằng Tháp
Văn phòng Công ty XD An Giang
Văn phòng Công ty XD Vĩnh Long
18.114.551.377.754 18.114.551.377.754
18.114.551.377.754 127.100.779.009 105.676.643.213 78.293.441.893 155.484.525.412 100.652.554.536 137.610.855.780 94.469.590.614 324.867.863.846 210.220.913.247 262.524.844.162 2.189.65 1.265.047 761.928.655.957 477.956.796.455 155.687.941.299 487.318.319.471]
523.847.802.060 353.602.872.519 646.452.832.183 332.538.544.152 149.919.063.520 160.927.312.685 250.958.106.831 749.528.746.824 619.846.842.884 257.889.352.288 312.482.703.676 422.988.132.858 706.079.426.234 249.950.289.217 229.628.120.010 207.386.980.417 403.136.625.692 199.634.976.387 2.557.578.161.300 282.225.766.188 297.620.075.339 128.164.929.437 200.710.913.381 142.343.437.795 193.917.031.374
28.437.005.039.202 28.437.005.039.202
28.437,005.039.202 172.141.637.350 151.665.199.549
393.254.772.135 156.687.521.905 196.379.161.965 141.111.505.297 514.876.191.429 297.058.160.086 369.209.246.962 3.388.378.592.745 1.221.757.456.774 770.202.096.333 235.151.895.687 668.238.337.985 2,664.130.057.380 540.964.210.986 979.139.844.597 506.094.069.413 242.925.112.753} 287.131.346.684 383.071.334.335 O84 ABH288.375 964.450.114.338 439.348.024.559 655.981.120.666 712.857.273.642 094.387,975.894 377.223 111.194 329.261.700.141 319.777 338,808) 651.839.767.800i 296.440.761.264 3.983.372.901.888 436.017.384.412 389.257, 596.448 189.054 110 204) 295.022.240.122) 199.989.390.501 | 274.029.739.563
Trang: 1/3
Trang 28
Văn phòng Côngty XD Tây Nam Bộ
Văn phòng Công ty XD Trà Vinh
Văn phòng Công ty XD Cà Mau
Cty CPVT&DV Petrol Ha Tay
C.Ty TNHH MTV Petro Singapore
c) Trường hợp ghi nhận doah thu cho thuê tài sản là tổng số tiền nhận trước
2 Các khoản giám trừ doanh thu
- Chiết khấu thương mại
+ Giá trị trích trước vào chỉ phí của từng hàng mục
+ Thời gian chỉ phí dự kiến phát sinh
- Giá vốn của địch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại chỉ phí nhượng bán,thanh lý của BĐS đâu tư đã bán
- Chỉ phí kinh đoanh Bất động sản đầu tư
- Giá trị hàng tồn kho mắt mát trong kỳ
- Giá trị từng loại hàng tồn kho hao hụt ngoài định mức trong kỳ
- Các khoản chỉ phí vượt mức bình thường khác được tính trực tiếp vào giá vốn
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Các khoản ghi giảm giá vốn hàng bán
Cộng
4 Doanh thu hoạt động tài chính
- Lãi Tiền gửi, Tiền Cho vay
- Lãi đầu tư trái phiếu kỳ phiếu, tín phiếu
- Cô tức, lợi nhuận được chia
~- Lãi chênh lệch tỷ giá
- Lãi bán hàng trả chậm
~ Doanh thu hoạt động Tài chính khác
Cộng
5, Chi phí tài chính
- Lãi Tiền vay
- Chiết khấu Thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
- Lễ đo Thanh lý Các khoản đầu tư tài chính
- Lãi do đánh giá lại tài sản
- Tiền phạt thu được
- Thuế được giam
- Các khoản khác
Cộng
7 Chỉ phí khác
- Giá trị còn lại TSCĐ và chỉ phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ
583.397.407.633 120.412.720.150 161.937.214.779
17.601.893.818.537
27.421.898.557 608.945.205.000 634.440.829.607 17.603.820.092.487 47.811.323.448 1.330.500.000 36.342.784.663 4.766.907.675 2.069.726.276 92.321.242.062
65.989.538.938 28.101.431.848
(1.331.353.981) (51.629.940.911) 296.849.361 41.426.525.255
192.389.207.324 192.389.207.324
864.757.788.595 180.308.082.507 263.427.712.028 11.440.000 155.844.093.910
27,814.773.79 1.086
34.321.171.395
i i 993.441.552.793 |
32.343.235.425]
4.935.018.800) 14.920, 113.680); 1.828.119.730] 3.977.070.809] 79.994.467.450 Ì
130.430.313.068} 237.034.883.670! 461.895.392, 437.369.321.898,
| 451.543]