T ng s v n đi u l c a T ng công ty đổng công ty là 25 hai mươi năm năm sẽ ốn điều lệ của Tổng công ty là: ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạ
Trang 11 Đi u 2 “M c 6” ều khoản ục 6” Tr khi ch m d t ho t đ ng trừ khi chấm dứt hoạt động trước thời hạn ấm dứt hoạt động trước thời hạn ứt hoạt động trước thời hạn ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn ước thời hạnc th i h nời hạn ạt động trước thời hạn
theo Kho n 2 Đi u 48 ho c gia h n ho t đ ngản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ặc gia hạn hoạt động ạt động trước thời hạn ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn theo Đi u 49 Đi u l này, th i h n ho t đ ngều 48 hoặc gia hạn hoạt động ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ời hạn ạt động trước thời hạn ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn
c a T ng công ty là 25 (hai mủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ươi năm) năm sẽi năm) năm sẽ
b t đ u k t ngày đắt đầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ừ khi chấm dứt hoạt động trước thời hạn ược cấp giấy chứng nhận ấm dứt hoạt động trước thời hạnc c p gi y ch ng nh nấm dứt hoạt động trước thời hạn ứt hoạt động trước thời hạn ận đăng ký kinh doanh
Tr khi ch m d t ho t đ ng trừ khi chấm dứt hoạt động trước thời hạn ấm dứt hoạt động trước thời hạn ứt hoạt động trước thời hạn ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn ước thời hạnc th i h nời hạn ạt động trước thời hạn theo Kho n 2 Đi u 48 ho c gia h n ho tản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ặc gia hạn hoạt động ạt động trước thời hạn ạt động trước thời hạn
đ ng theo Đi u 49 Đi u l này, th i h nộng trước thời hạn ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ời hạn ạt động trước thời hạn
ho t đ ng c a T ng công ty b t đ u tạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ắt đầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ừ khi chấm dứt hoạt động trước thời hạn ngày thành l p và không xác đ nh th i h nận ịnh thời hạn ời hạn ạt động trước thời hạn
nh ng ph thu c vào hi u l c c a Gi yư ụ thuộc vào hiệu lực của Giấy ộng trước thời hạn ệ này, thời hạn hoạt động ực của Giấy ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ấm dứt hoạt động trước thời hạn phép thành l p và ho t đ ng do c quanận ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn ơi năm) năm sẽ Nhà nước thời hạnc có th m quy n c p ẩm quyền cấp ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ấm dứt hoạt động trước thời hạn là 25 (hai
mươi năm) năm sẽi năm) năm sẽ b t đ u k t ngày đắt đầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ừ khi chấm dứt hoạt động trước thời hạn ược cấp giấy chứng nhậnc
c p gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh.ấm dứt hoạt động trước thời hạn ấm dứt hoạt động trước thời hạn ứt hoạt động trước thời hạn ận
2 Đi u 5 “M c 1” ều khoản ục 6” V n đi u l c a T ng công ty là:ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ
709.742.180.000 VND (B y trăm linh chín t ,ản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ỷ,
b y trăm b n hai tri u, m t trăm tám mản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ốn điều lệ của Tổng công ty là: ệ này, thời hạn hoạt động ộng trước thời hạn ươi năm) năm sẽi nghìn đ ng).ồng)
T ng s v n đi u l c a T ng công ty đổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ốn điều lệ của Tổng công ty là: ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ược cấp giấy chứng nhậnc chia thành: 70.974.218 c ph n v i m nh giáổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ớc thời hạn ệ này, thời hạn hoạt động
là 10.000đ/1 c ph n.ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận
V n đi u l c a T ng công ty là:ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ
887.177.730.000 VND (Tám trăm tám
m ươi bảy tỷ, một trăm bảy mươi bảy i b y t , m t trăm b y m ản ỷ, một trăm bảy mươi bảy ột trăm bảy mươi bảy ản ươi bảy tỷ, một trăm bảy mươi bảy i b y ản tri u, b y trăm ba m ệ hiện hành ản ươi bảy tỷ, một trăm bảy mươi bảy i nghìn đ ng) ồng).
T ng s v n đi u l c a T ng công ty đổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ốn điều lệ của Tổng công ty là: ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ược cấp giấy chứng nhậnc
chia thành: 88.717.773 c ph n v i m nh ổi ần với mệnh ới mệnh ệ hiện hành
K t qu c a đ tết quả của đợt ản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ợc cấp giấy chứng nhận phát hành riêng
l cho SFMI vàẻ cho SFMI và
được cấp giấy chứng nhậnc B Tàiộng trước thời hạn Chính ch pấm dứt hoạt động trước thời hạn thu n.ận
3 Đi u 5 “M c 5” ều khoản ục 6” Tên, đ a ch , s lịnh thời hạn ỉ, số lượng cổ phần sở hữu vào ngày ốn điều lệ của Tổng công ty là: ược cấp giấy chứng nhậnng c ph n s h u vào ngàyổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ở hữu vào ngày ữu vào ngày
thông qua Đi u l này c a c đông sáng l p:ều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ận 1.T p đoàn xăng d u VNận ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận
2.Ngân hàng TMCP Ngo i thạt động trước thời hạn ươi năm) năm sẽng Vi t Namệ này, thời hạn hoạt động
3 Tổng công ty cổ phần Tái Bảo hiểm quốc gia
4 Tổng công ty Thép
5 Công ty vật tư thiết bị toàn bộ
6 Công ty TNHH MTV Hanel
Tên, đ a ch , s lịnh thời hạn ỉ, số lượng cổ phần sở hữu vào ngày ốn điều lệ của Tổng công ty là: ược cấp giấy chứng nhậnng c ph n s h u vàoổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận ở hữu vào ngày ữu vào ngày ngày thông qua Đi u l này c a c đôngều 48 hoặc gia hạn hoạt động ệ này, thời hạn hoạt động ủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ sáng l p:ận
1.T p đoàn xăng d u VNận ầu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận 2.Ngân hàng TMCP Ngo i thạt động trước thời hạn ươi năm) năm sẽng Vi t Namệ này, thời hạn hoạt động
3 Tổng công ty cổ phần Tái Bảo hiểm quốc gia
4 Công ty TNHH MTV Hanel
Tcty Thep và Cty
thoái toàn bộng trước thời hạn
v n kh i PJICO.ốn điều lệ của Tổng công ty là: ỏi PJICO
Trang 24 Đi u 10 ều khoản Cơ cấu tổ chức quản lý, quản trị và kiểm soát
của Tổng công ty bao gồm:
a Đại hội đồng cổ đông;
b Hội đồng quản trị;
c Ban kiểm soát;
d Tổng giám đốc điều hành
Cơ cấu tổ chức quản lý, quản trị và kiểm soát của Tổng công ty bao gồm:
a Đ i h i đ ng c đông;ạt động trước thời hạn ộng trước thời hạn ồng) ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ
b H i đ ng qu n tr ;ộng trước thời hạn ồng) ản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ịnh thời hạn
c Ban Ki m soátể từ ngày được cấp giấy chứng nhận
c T ng giám đ c đi u hành.ổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ốn điều lệ của Tổng công ty là: ều 48 hoặc gia hạn hoạt động
Ban Ki m toán n i b tr c thu c H i ểm toán nội bộ trực thuộc Hội ột trăm bảy mươi bảy ột trăm bảy mươi bảy ự thảo sửa đổi ột trăm bảy mươi bảy ột trăm bảy mươi bảy
đ ng qu n tr do H i đ ng qu n tr ồng) ản ị do Hội đồng quản trị ột trăm bảy mươi bảy ồng) ản ị do Hội đồng quản trị quy t đ nh thành l p và ban hành ết định thành lập và ban hành ị do Hội đồng quản trị ập và ban hành Quy ch t ch c, ho t đ ng c a Ban ết định thành lập và ban hành ổi ức, hoạt động của Ban ạt động của Ban ột trăm bảy mươi bảy ủa Ban
Ki m toán n i b phù h p v i Đi u ểm toán nội bộ trực thuộc Hội ột trăm bảy mươi bảy ột trăm bảy mươi bảy ợp với Điều ới mệnh ều khoản
l T ng công ty và quy đ nh hi n ệ hiện hành ổi ị do Hội đồng quản trị ệ hiện hành hành c a Pháp lu t ủa Ban ập và ban hành
Đi u 134.1.(b)ều 48 hoặc gia hạn hoạt động
c a Lu t Doanhủa Tổng công ty là 25 (hai mươi năm) năm sẽ ận nghi p 2014 ệ này, thời hạn hoạt động
tổng số cổ phần phổ thông trong thời hạn liên tục từ sáu (06) tháng trở lên có các quyền sau:
a.Đề cử các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát theo quy định tương ứng tại các Khoản 2 Điều 25 và Khoản 5 Điều 33 Điều lệ này
3.Cổ đông hoặc nhóm cổ đông nắm giữ từ
5% tổng số cổ phần phổ thông trong thời
hạn liên tục từ sáu (06) tháng trở lên có các quyền sau:
a.Đề cử các thành viên Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát theo quy định tương
Phù h p mô hìnhợc cấp giấy chứng nhận
qu n tr m iản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ịnh thời hạn ớc thời hạn
Trang 3b.Yêu cầu Hội đồng quản trị thực hiện việc triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo các quy định tại Điều 114 và Điều 136 Luật Doanh nghiệp;
c.Kiểm tra và nhận bản sao hoặc bản trích dẫn danh sách các cổ đông có quyền tham dự và
bỏ phiếu tại Đại hội đồng cổ đông
d.Yêu cầu Ban kiểm soát kiểm tra từng vấn đề
cụ thể liên quan đến quản lý, điều hành hoạt động của Tổng công ty khi xét thấy cần thiết
Yêu cầu phải thể hiện bằng văn bản; phải có
họ, tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với cổ đông là
cá nhân; tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số quyết định thành lập hoặc số đăng ký doanh nghiệp đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng
cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm cổ đông
và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty; vấn đề cần kiểm tra, mục đích kiểm tra;
e.Các quyền khác được quy định tại Điều lệ này
b.Yêu cầu Hội đồng quản trị thực hiện việc triệu tập Đại hội đồng cổ đông theo các quy định tại Điều 114 và Điều 136 Luật Doanh nghiệp;
c.Kiểm tra và nhận bản sao hoặc bản trích dẫn danh sách các cổ đông có quyền tham
dự và bỏ phiếu tại Đại hội đồng cổ đông
d.Yêu cầu Ban kiểm soát kiểm tra từng vấn
đề cụ thể liên quan đến quản lý, điều hành hoạt động của Tổng công ty khi xét thấy cần thiết Yêu cầu phải thể hiện bằng văn bản; phải có họ, tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số Giấy chứng minh nhân dân,
Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác đối với cổ đông là cá nhân; tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số quyết định thành lập hoặc số đăng ký doanh nghiệp đối với cổ đông là tổ chức; số lượng cổ phần và thời điểm đăng ký cổ phần của từng cổ đông, tổng số cổ phần của cả nhóm
cổ đông và tỷ lệ sở hữu trong tổng số cổ phần của công ty; vấn đề cần kiểm tra, mục
Trang 4đích kiểm tra;
d.Các quyền khác được quy định tại Điều
lệ này
đồng cổ đông 3.Hội đồng quản trị phải triệu tập Đại hộiđồng cổ đông bất thường trong các trường
hợp sau:
a.Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của Tổng công ty;
b.Bảng cân đối kế toán năm, các báo cáo sáu (06) tháng hoặc quý hoặc báo cáo kiểm toán của năm tài chính phản ánh vốn điều lệ đã bị mất một nửa (1/2) so với số đầu kỳ;
c.Khi số thành viên của Hội đồng quản trị hoặc/và số thành viên của Ban Kiểm soát ít hơn số thành viên mà luật pháp quy định hoặc
ít hơn một nửa số thành viên quy định trong Điều lệ này;
d.Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại Khoản 3 Điều 11 Điều lệ này yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông bằng một văn bản Yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông phải nêu rõ
3.Hội đồng quản trị phải triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường trong các trường hợp sau:
a.Hội đồng quản trị xét thấy cần thiết vì lợi ích của Tổng công ty;
b.Bảng cân đối kế toán năm, các báo cáo sáu (06) tháng hoặc quý hoặc báo cáo kiểm toán của năm tài chính phản ánh vốn điều
lệ đã bị mất một nửa (1/2) so với số đầu kỳ;
c.Khi số thành viên của Hội đồng quản trị
hơn số thành viên mà luật pháp quy định hoặc ít hơn một nửa số thành viên quy định trong Điều lệ này;
d.Cổ đông hoặc nhóm cổ đông quy định tại Khoản 3 Điều 11 Điều lệ này yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông bằng một văn bản Yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông phải nêu rõ lý do và mục đích cuộc
Phù h p môợc cấp giấy chứng nhận hình qu n trản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ịnh thời hạn
m iớc thời hạn
Trang 5lý do và mục đích cuộc họp, có chữ ký của các
cổ đông liên quan hoặc văn bản yêu cầu được lập thành nhiều bản, trong đó mỗi bản phải có chữ ký của tối thiểu một cổ đông có liên quan;
e.Ban kiểm soát yêu cầu triệu tập cuộc họp nếu Ban kiểm soát có lý do tin tưởng rằng các thành viên Hội đồng quản trị hoặc cán bộ quản
lý cấp cao vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ của họ theo Điều 160 Luật Doanh nghiệp hoặc Hội đồng quản trị hành động hoặc có ý định hành động ngoài phạm vi quyền hạn của mình;
f.Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ Tổng công ty
4.Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường
a.Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày số thành viên Hội đồng quản trị còn lại như quy định tại Điểm c Khoản 3 Điều 13 (Điều này) hoặc nhận được yêu cầu quy định tại Điểm d, Điểm e Khoản 3 Điều
họp, có chữ ký của các cổ đông liên quan hoặc văn bản yêu cầu được lập thành nhiều bản, trong đó mỗi bản phải có chữ ký của tối thiểu một cổ đông có liên quan;
e.Ban kiểm soát yêu cầu triệu tập cuộc họp nếu Ban kiểm soát có lý do tin tưởng rằng các thành viên Hội đồng quản trị hoặc cán
bộ quản lý cấp cao vi phạm nghiêm trọng các nghĩa vụ của họ theo Điều 160 Luật Doanh nghiệp hoặc Hội đồng quản trị hành động hoặc có ý định hành động ngoài phạm
vi quyền hạn của mình;
e.Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật và Điều lệ Tổng công ty
4.Triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông bất thường
a.Hội đồng quản trị phải triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày số thành viên Hội đồng quản trị còn lại như quy định tại Điểm
c Khoản 3 Điều 13 (Điều này) hoặc nhận được yêu cầu quy định tại Điểm d, Điểm e Khoản 3 Điều này;
b.Trường hợp Hội đồng quản trị không
Trang 6này;
b.Trường hợp Hội đồng quản trị không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này thì trong thời hạn ba mươi (30) ngày tiếp theo, Ban kiểm soát phải thay thế Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định Khoản 5 Điều 136 Luật Doanh nghiệp
c.Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này thì trong thời hạn
ba mươi (30) ngày tiếp theo, cổ đông, nhóm
cổ đông có yêu cầu quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này có quyền thay thế Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 6 Điều
triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điểm a Khoản 4 Điều này thì trong thời hạn ba mươi (30) ngày tiếp theo,Ban kiểm soát phải thay thế Hội đồng quản trị triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định Khoản 5 Điều 136 Luật Doanh nghiệp
cổ đông, nhóm cổ đông có yêu cầu quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này có quyền thay thế Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 6 Điều 136 Luật Doanh nghiệp
c.Trường hợp Ban kiểm soát không triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều này thì trong thời hạn ba mươi (30) ngày tiếp theo, cổ đông, nhóm cổ đông có yêu cầu quy định tại Điểm d Khoản 3 Điều này có quyền thay thế Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông theo quy định tại khoản 6 Điều 136 Luật Doanh nghiệp
Trong trường hợp này, cổ đông hoặc nhóm
cổ đông triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
Trang 7136 Luật Doanh nghiệp
Trong trường hợp này, cổ đông hoặc nhóm cổ đông triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông có quyền đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh giám sát trình tự, thủ tục triệu tập, tiến hành đại hội và ra quyết định của Đại hội đồng cổ đông Tất cả chi phí cho việc triệu tập và tiến hành Đại hội đồng cổ đông được Tổng công ty hoàn lại Chi phí này không bao gồm những chi phí do cổ đông chi tiêu khi tham dự Đại hội đồng cổ đông, kể cả chi phí ăn ở và đi lại
có quyền đề nghị cơ quan đăng ký kinh doanh giám sát trình tự, thủ tục triệu tập, tiến hành đại hội và ra quyết định của Đại hội đồng cổ đông Tất cả chi phí cho việc triệu tập và tiến hành Đại hội đồng cổ đông được Tổng công ty hoàn lại Chi phí này không bao gồm những chi phí do cổ đông chi tiêu khi tham dự Đại hội đồng cổ đông,
kể cả chi phí ăn ở và đi lại
nhiệm vụ của Đại
hội đồng cổ đông
1.Đại hội đồng cổ đông thường niên có quyền thảo luận và thông qua các vấn đề sau đây:
a) Kế hoạch kinh doanh hằng năm của Tổng công ty;
b) Báo cáo tài chính hằng năm;
c) Báo cáo của Hội đồng quản trị về quản trị
và kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị và từng thành viên Hội đồng quản trị;
d) Báo cáo của Ban kiểm soát về kết quả kinh doanh của Tổng công ty, về kết quả hoạt động
1.Đại hội đồng cổ đông thường niên có quyền thảo luận và thông qua các vấn đề sau đây:
a) Kế hoạch kinh doanh hằng năm của Tổng công ty;
b) Báo cáo tài chính hằng năm;
c) Báo cáo của Hội đồng quản trị về quản trị và kết quả hoạt động của Hội đồng quản trị và từng thành viên Hội đồng quản trị;
d) Báo cáo của Ban kiểm soát về kết quả kinh doanh của Tổng công ty, về kết quả
Phù h p môợc cấp giấy chứng nhận hình qu n trản 2 Điều 48 hoặc gia hạn hoạt động ịnh thời hạn
m iớc thời hạn
Trang 8của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc;
đ) Báo cáo tự đánh giá kết quả hoạt động của Ban kiểm soát và của từng Kiểm soát viên;
e) Mức cổ tức đối với mỗi cổ phần của từng loại;
g) Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền
2 Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường thông qua quyết định bằng văn bản các vấn đề sau:
a Thông qua các báo cáo tài chính năm;
b Mức cổ tức thanh toán hàng năm cho mỗi loại cổ phần phù hợp với Luật Doanh nghiệp
và các quyền gắn liền với loại cổ phần đó
Mức cổ tức do Đại hội đồng cổ đông quyết định theo mức đề nghị của Hội đồng quản trị;
c Số lượng thành viên của Hội đồng quản trị;
d.Lựa chọn công ty kiểm toán;
hoạt động của Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc;
đ) Báo cáo tự đánh giá kết quả hoạt động của Ban kiểm soát và của từng Kiểm soát viên;
d) Mức cổ tức đối với mỗi cổ phần của từng loại;
đ) Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền
2 Đại hội đồng cổ đông thường niên và bất thường thông qua quyết định bằng văn bản các vấn đề sau:
a Thông qua các báo cáo tài chính năm;
b Mức cổ tức thanh toán hàng năm cho mỗi loại cổ phần phù hợp với Luật Doanh nghiệp và các quyền gắn liền với loại cổ phần đó Mức cổ tức do Đại hội đồng cổ đông quyết định theo mức đề nghị của Hội đồng quản trị;
c Số lượng thành viên của Hội đồng quản trị;
d.Lựa chọn công ty kiểm toán;
e Bầu, miễn nhiệm, bãi miễn và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm
Trang 9e Bầu, miễn nhiệm, bãi miễn và thay thế thành viên Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát;
f.Tổng số tiền thù lao của các thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên Ban Kiểm soát và Báo cáo tiền thù lao của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát;
g Bổ sung và sửa đổi Điều lệ Tổng công ty;
h Loại cổ phần và số lượng cổ phần mới sẽ được phát hành cho mỗi loại cổ phần và việc chuyển nhượng cổ phần của thành viên sáng lập trong vòng ba (03) năm đầu tiên kể từ ngày thành lập;
i Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi Tổng công ty;
j.Tổ chức lại và/hoặc giải thể (thanh lý) Tổng công ty và chỉ định người thanh lý;
k.Kiểm tra và xử lý các vi phạm của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát gây thiệt hại cho Tổng công ty và các cổ đông của Tổng công ty;
l.Quyết định giao dịch bán tài sản Tổng công
soát;
f.Tổng số tiền thù lao của các thành viên Hội đồng quản trị, Thành viên Ban Kiểm soát và Báo cáo tiền thù lao của Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát;
g Bổ sung và sửa đổi Điều lệ Tổng công ty;
h Loại cổ phần và số lượng cổ phần mới sẽ được phát hành cho mỗi loại cổ phần và việc chuyển nhượng cổ phần của thành viên sáng lập trong vòng ba (03) năm đầu tiên kể từ ngày thành lập;
i Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập hoặc chuyển đổi Tổng công ty;
j.Tổ chức lại và/hoặc giải thể (thanh lý) Tổng công ty và chỉ định người thanh lý;
k.Kiểm tra và xử lý các vi phạm của Hội đồng quản trị hoặc Ban kiểm soát gây thiệt hại cho Tổng công ty và các cổ đông của Tổng công ty;
l.Quyết định giao dịch bán tài sản Tổng công ty hoặc công ty, chi nhánh hoặc giao dịch mua có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Tổng Công ty và các công ty
Trang 10ty hoặc công ty, chi nhánh hoặc giao dịch mua
có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của Tổng Công ty và các công ty con, các chi nhánh của Tổng công ty được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất;
m Tổng công ty mua lại hơn 10% một loại cổ phần phát hành;
n.Tổng Công ty hoặc các Công ty con, chi nhánh của Tổng công ty ký kết hợp đồng với những người được quy định tại Khoản 1 Điều
162 của Luật Doanh nghiệp với giá trị bằng hoặc lớn hơn 20% tổng giá trị tài sản của Tổng công ty và các Công ty, chi nhánh của Tổng Công ty được ghi trong báo cáo tài chính
đã được kiểm toán gần nhất;
o Các vấn đề khác theo quy định của Điều lệ này và các quy chế khác của Tổng công ty;
3.Cổ đông không được tham gia bỏ phiếu trong các trường hợp sau đây:
con, các chi nhánh của Tổng công ty được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất;
m Tổng công ty mua lại hơn 10% một loại
cổ phần phát hành;
n.Tổng Công ty hoặc các Công ty con, chi nhánh của Tổng công ty ký kết hợp đồng với những người được quy định tại Khoản
1 Điều 162 của Luật Doanh nghiệp với giá trị bằng hoặc lớn hơn 20% tổng giá trị tài sản của Tổng công ty và các Công ty, chi nhánh của Tổng Công ty được ghi trong báo cáo tài chính đã được kiểm toán gần nhất;
o Các vấn đề khác theo quy định của Điều
lệ này và các quy chế khác của Tổng công ty;
3.Cổ đông không được tham gia bỏ phiếu trong các trường hợp sau đây:
a.Thông qua các hợp đồng quy định tại Điểm l Khoản 2 Điều 14 khi cổ đông đó hoặc người có liên quan tới cổ đông đó là một bên của hợp đồng;
b.Việc mua cổ phần của cổ đông đó hoặc