Ubnd thành phố hà nộiCông ty CP dệt kim Hà nội Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---Báo cáo của ban kiểm soát Về kết quả thẩm định tà
Trang 1Ubnd thành phố hà nội
Công ty CP dệt kim Hà nội Cộng hoà x hội chủ nghĩa Việt Namã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-Báo cáo của ban kiểm soát
Về kết quả thẩm định tài chính và các hoạt động khác
của công ty cổ phần dệt kim hà nội
Năm 2009
- Căn cứ Điều lệ hoạt động của công ty cổ phần dệt kim hà nội;
- Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát đợc quy định tại Điều lệ của Công ty cổ phần Dệt kim Hà Nội;
- Căn cứ vào Báo cáo tài chính năm 2009 đã đợc kiểm toán;
- Căn cứ vào chứng từ, sổ sách kế toán của Phòng kế toán Công ty cổ phần Dệt kim Hà Nội;
- Căn cứ số liệu đợc công ty tnhh dịch vụ kiểm toán, kế toán
và t vấn thuế aat (AUDITING, ACCOUNTING ANH TAX ADVISORY SERVICES COMPANY LIMITED) đã kiểm toán
- Căn cứ vào Báo cáo Kết quả thực hiện chỉ tiêu kế hoạch sản xuất năm 2009 của Hội đồng quản trị và Ban lãnh đạo Công ty cổ phần Dệt kim Hà Nội;
- Căn cứ vào những thông tin mà Ban kiểm soát đã thu thập đợc
Ban kiểm soát đã làm việc và thẩm định các nội dung sau:
(Các chỉ tiêu cơ bản)
I các chỉ tiêu chung:
Công ty cổ phần Dệt kim Hà Nội là Công ty cổ phần đợc thành lập từ việc cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nớc – Công ty Dệt kim Hà Nội theo Quyết định số 1288/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội và hoạt động theo Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh Công ty cổ phần số 0103007210 đăng ký lần đầu do Sở Kế hoạch và Đầu t Thành phố Hà Nội cấp ngày 25 tháng 3 năm 2005
Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là sản xuất công nghiệp
Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty trong năm là: Sản xuất, kinh doanh bít tất; Liên doanh, kinh doanh bất động sản, cho thuê trụ sở, văn phòng
và cửa hàng giới thiệu sản phẩm
1 Tổng số lao động sử dụng: 335 ngời
2 Lao động bình quân (Trong danh sách): 312 ngời
3 Tổng thu nhập: 7 502 976 000 đồng
4 Thu nhập bình quân: 2 004 000 đồng/ngời/tháng
II các chỉ tiêu tài chính: (từ 1/1/2009 đến 31/12/2009)
(Đơn vị tính: đồng)
1 Nguyên giá TSCĐ - TSCĐ hữu hình:
Trang 2+ Khác: 43.550.000
2 Hao mòn TSCĐ hữu hình:
Trong đó: +Do trích khấu hao: 2.277.498.969
3 Giá trị còn lại:
B Bất động sản đầu t:
Nguyên giá:
Giá trị hao mòn luỹ kế:
Giá trị còn lại:
C Nguồn vốn
1 Vốn đầu t của chủ sở hữu (vốn điều lệ):
Các cổ đông khác 49%: 11.760.000.000
Các cổ đông khác 49%: 11.760.000.000
2 Các quỹ
a/ Quỹ đầu t phát triển:
b/ Quỹ dự phòng tài chính:
c/ Quỹ khen thởng, phúc lợi:
D Kết quả kinh doanh:
- Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp: 371.572.569
- Thuế TNDN đợc giảm 50% bổ sung vào Quỹ ĐTPTSX 371.572.569
Trang 3- Lợi nhuận sau thuế: 2.229.435.411
E Dự kiến phân phối (theo điều lệ):
- Quỹ phúc lợi, khen thởng 5%: 111.471.771
- Số còn lại chia cho các cổ đông theo tỷ lệ vốn góp: 1.895.020.098
F Các khoản nợ phải thu, phải trả
- Nợ phải thu: (31/12/2009) 5.426.084.266
- Nợ phải trả: (31/12/2009) 32.343.669.818
III nhận xét và kết luận:
- Do Công ty đã sử dụng phần mềm kế toán nên công tác hạch toán kế toán nhanh, đầy đủ
- Báo cáo kịp thời, chính xác Nộp thuế và các nghĩa vụ khác đối với nhà nớc theo quy định
- Chấp hành tốt các chính sách đối với ngời lao động
Hà Nội, ngày tháng năm
T/m ban kiểm soát
Trởng ban