1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hoc sinh gioi-De 6

4 205 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toàn Tỉnh Năm Học 2007 – 2008
Trường học Sở Giáo Dục - Đào Tạo Nam Định
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề
Năm xuất bản 2007
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: - Mọi lời giải khác của thí sinh nếu lập luận đúng và phù hợp kiến thức trong chơng trình, tổ giám khảo thống nhất cho điểm tơng ứng.. - Điểm của bài thi là tổng các điểm thành ph

Trang 1

Môn: Toán Lớp 9 thcs

Bài 1(2 điểm-Trắc nghiệm khách quan) mỗi câu đúng cho 0,50 điểm:

Câu1: A/ Câu2: C/ Câu3: B/ Câu4: D/

Bài 2 (4,0 điểm)

1) (2,75 điểm)

Phơng trình tơng đơng ( 2 )2 ( )

2 2

x

+

Vậy phơng trình xác định khi x 0≠

Khi đó, phơng trình tơng đơng

2

x 2 2y 0

2

x

Nếu x và y là những số nguyên thoả mãn ptrình (1) thì x2 ∈Â (vì x x 2 2y+ − − ∈Â ) 0,25

- Với x = 2 thay vào (1) ⇒ 1 + 2 – 2y = 0 ⇒ y= ∉3 Â

- Với x = - 2 thay vào (1) ⇒ 1 + 2 + 4 – 2y = 0 ⇒ y= ∉7 Â

2) (1,25 điểm)

= − + ữ + + ữữ

1

n 1

Mà khi n nguyên dơng thì < < ⇒ < + <

2

đề chính thức

Trang 2

Điều kiện XĐ: y 0≥ 0,25

Từ phơng trình x2−3x y 2y 0 , coi x là ẩn (hoặc phân tích thành nhân tử) ta đợc+ =

( − )( − ) = ⇔  =

 =

x 2 y

0,50

- Với x= y thay vào phơng trình thứ hai của hệ, có: y 3y 2 y 1 0+ − − =

Đặt y t 0 , có phơng trình: = ≥

= >

− − = ⇔

= <



2

6

6

0,25

2

Hệ có nghiệm ( ) =  + + ữữ

- Với x 2 y thay vào phơng trình thứ hai của hệ, có: = 2 y 3y 2 y 1 0+ − − =

⇔3y 1 0− = ⇔ =y 1

3.

0,25

Hệ có nghiệm ( ) =  ữữ

2 3 1

Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) là  + + 

;

2 3 1

;

2) (2,0 điểm)

Phơng trình đã cho tơng đơng: + 2+ = − −2 3 + −1

Ta có: − − + − = − + ữữ + ≤ ( )∗ ∀

2

Ta sẽ chứng minh: x 2 x+ 2+ ≥1 3 ( )∗∗ ∀x

0,50

Do đó ( )∗∗ ⇔(x 2 x+ 2+1)2 ≥ ⇔3 x2+4x x2+ +1 4x2+ ≥4 3

⇔ x2+ +1 4 x2+1.x 4x+ 2 ≥ ⇔0 x2+ +1 2x 2 ≥0 (luôn đúng với mọi x)

0,75

Từ (*) và (**), suy ra: phơng trình (1) tơng đơng với

 2

3

x 3

3

0,50

Trang 3

Có d1//AI ⇒ECA CAI (so le trong)ã =ã

Do ED//AB ⇒EDA IAB (1) (so le trong) ã =ã

0,50

Mà ãCAI IAB (do AI là phân giác góc A)=ã

⇒ECA EDA và các điểm C, D nằm về cùng một phía đối với đờng thẳng EA=

⇒ Tứ giác CDAE nội tiếp đờng tròn

0,50

Các tứ giác CDAE và CEBD có 3 đỉnh C, D, E chung nên 5 điểm A, E, C, D, B cùng

⇒EDA ABE (2) (góc nội tiếp chắn cung AE của đòng tròn trên)=

Từ (1) và (2) suy ra ãIAB ABE=ã

Mà ãIAB=1CAB, ABEã ã = 1CBAã

⇒CAB CBA= ⇒ ∆ABC cân ở C

0,50

2) (3,5 điểm)

Gọi A’, B’ theo thứ tự là tiếp điểm của của (I, r)

với cạnh CB, CA và K là tiếp điểm của (I, r) với d

Đặt BC = a, CA = b, AB = c

Chứng minh đợc: CB’ = CA’ = a b c+ −

+ +

Mà MN = MK + NK và MK = MB’, NK = NA’

⇒MN CN CM MB' NA' CN CM+ + = + + + = MB' MC+ + NA' NC+ =CB' CA' +

Vậy từ (1) suy ra MN + CN + CM = a + b – c

0,50

Và a + b + c = 12 thay vào (2) c b a c( )

MN

12

+ −

2 2 b a c c b a c 12

12

+ −

2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi b + a – c = 2c ⇔ + =a b 3c

Tồn tại ∆ABC có 3 cạnh là a = 4(cm), b = 5(cm), c = 3(cm) thoả mãn a + b + c =12 và

a + b = 3c Vậy max MN 3( )cm

2

C

I .

C

I

Trang 4

Từ giả thiết ⇒a an 3 n+ = +1 a an 2 n 1+ + (1) ∀ ≥n 1

Từ (2) ⇒ =1 an 2 n 1+ a − −a a thay vào (1) ta có n 1 n+

n 3 n n 2 n 1 n 1 n n 2 n 1

⇒a an n 3+an 1 =an 2 an 1+an 1

+

⇒ n 1 n 3 = n 1 n 1 ∀ ≥

0,75

Từ (3) lần lợt cho n nhận các giá trị nguyên dơng lẻ bằng 2007; 2005; …; 3 ta đợc:

2008 2010 2006 2008 2 4

0,25

1

1 a a

⇒ 2008 2010 = 2 4 =

3

2) (1,5 điểm)

Ta có 23 = + −(a 2 a)3 = +a3 3a 2 a2( − +) 3a 2 a( − ) (2+ −2 a)3

Mà 2 a 0; a 0− ≥ > ⇒3a 2 a( − ) (2+ −2 a)3≥0

⇒23 ≥ +a3 3a 2 a2 − 1

0,25

Mặt khác 13 =(b 1 b+ − )3 =b3+3b 1 b2( − +) 3b 1 b( − ) (2+ −1 b)3

=b3+3b 1 b2( − + −) (1 b) (2 2b 1+ )

Mà (1 b− )2 ≥0; 2b 1 0+ > ⇒ −(1 b) (2 2b 1+ ≥) 0

0,50

Từ (1) và (2) ⇒ + ≥ + +23 13 a3 b3 3 a 2 a 2( − +) b 1 b2( − )

⇒ ≥ + +9 a3 b3 3 a 2 −b2 2 a− +b 3 a b2 − − ≥ +a3 b3 0,50

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 2, b = 1

Chú ý:

- Mọi lời giải khác của thí sinh nếu lập luận đúng và phù hợp kiến thức trong chơng trình, tổ giám khảo thống nhất cho điểm tơng ứng.

- Điểm của bài thi là tổng các điểm thành phần và không làm tròn; điểm thành phần không chia nhỏ hơn 0,25 điểm.

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w