Mức Tiền lương, thù lao Hội đồng quản trị HĐQT, Ban kiểm soát BKS 1... Hàng tháng, các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiếm soát được tạm ứng bằng 70% của mức tiền lương, thù lao kế
Trang 1TỎNG CÔNG TY
THÉP VIỆT NAM - CTCP
sá 45 0 rTNS
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05
TỜ TRÌNH
tháng 4 năm 2013
Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2013 về việc thông qua quỹ lương,
thù lao Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc và Ban Kiểm soát năm 2013
Kính thưa Quý Cổ đông,
- Căn cứ Nghị quyết đại hội cổ đông năm 2012 về phê chuân mức tiền
lương, thù lao của Hội đồng quản trị, Tông giám đôc và ban kiêm soát;
- Căn cứ kết quả sản xuất kinh doanh năm 2012 và kế hoạch sản xuất kinh
doanh năm 2013,
Hội đồng Quản trị kính trình Đại hội đồng cổ đông thông qua quỹ lương,
ae
thù lao cho Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc và Ban Kiểm soát năm 2012 và be? TONG
+x\ THÉP VIỆT Ñ
Năm 2012 Năm20i3 ÀC), 0T0F
I Mức Tiền lương, thù lao Hội đồng quản trị (HĐQT), Ban kiểm soát (BKS)
1 Chủ tịch HĐỌT đồng/ngườ 45.000.000 38.125.000 45.000.000 100
2 Tông giám đốc đồng/ngườ 41.000.000 34.825.000| 41.000.000| 100
3 Ủy viên HĐQT chuyên | đồng/ngườ 36.000.000 31.600.000 | 36.000.000| 100
trách (01 người) ¡ tháng
4 Thù lao Uỷ viên đồng/ngườ 8.000.000 6.450.000 8.000.000 100
HĐỌT không chuyên| i thang
trách (02 người)
5 Trưởng ban kiêm soát | đồng/ngườ 27.000.000 23.950.000 27.000.000 | 100
6 Thành viên BKS đồng/ngườ 18.000.000 16.300.000 18.000.000 100
chuyên trách (03 người) ¡ tháng
7 Thành viên BKS kiêm đồng/ngườ 5.000.000 5.000.000 5.000.000 100
nhiệm (01 người) ¡ tháng
H Quỹ tiền lương, thù đồng 2.688.000.000 | 2.343.600.000 | 2.688.000.000 100
lao HDQT, BKS
1 Quy lương HĐQT đồng 1.464.000.000 | 1.254.600.000 | 1.464.000.000 100
chuyên trách
2 Quỹ thù lao HĐQT đồng 192.000.000 154.800.000 192.000.000 100
Trang 23 Quỹ lương BKS đồng 972.000.000 | 874.200.000 | 972.000.000 100
chuyén trach
4 Quỹ thù lao BKS kiêm đồng 60.000.000 60.000.000 60.000.000 100
(Te ong quỹ tiền lương và thù lao của HĐQT và BKS thực hiện bằng 87,2%
so với Kê hoạch đã được Đại hội đông cô đông thường niên 2012 thông qua)
Điều kiện được hưởng quỹ tiền lương, thù lao kế hoạch năm 2013:
1 Dam bao được chỉ tiêu lợi nhuận thực hiện 2013 của Công ty mẹ:
102.538 triệu đông:
2 Nộp ngân sách Nhà nước theo quy định của các luật thuế và các văn
bản hướng dân thực hiện
Hàng tháng, các thành viên Hội đồng quản trị và Ban Kiếm soát được tạm
ứng bằng 70% của mức tiền lương, thù lao kế hoạch; Số 30% còn lại được quyết
toán và chỉ trả vào cuối năm Trường hợp lợi nhuận không thực hiện được thì sẽ
giảm trừ quỹ tiền lương, mức giảm trừ cụ thể sẽ do Hội đồng quản trị quyết
định
Kính trình Đại hội đồng cỗ đông xem xét và thông qua./ gW_
Nơi nhận:
- Các Cô đông của TCT Thép VN - CTCP;
- Luu: VT, HDQT, NS
Trang 3TÔNG CÔNG TY CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÉP VIỆT NAM-CTCP Độc lập — Tw do - Hạnh phúc
55: 44.1 revs Hà Nội ngày gg thang 4 năm 2013
TỜ TRÌNH
Về việc thông qua quỹ tiền lương, quỹ thù lao đối với Hội đồng quản trị,
Tông Giám đôc, Phó Tông Giám đôc, Kê toán trưởng và Ban Kiêm soát
Kính gửi: Hội đồng quản trị TCTy Thép Việt Nam — CTCP
Căn cứ Nghị định 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004, của Chính phủ, quy định về
hệ thông thang lương, bảng lương và chê độ phụ câp lương trong các công ty nhà nước;
Căn cứ Thông tư 27/2010/TT1-BLĐTBXH, ngày 14/9/2010 về việc hướng dẫn thực
hiện quản lý lao động, tiên lương, thù lao và tiên thưởng trong công ty TNHH một thành
viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
Căn cứ Thông tư số 10/2012/ TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với công ty trách
nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu;
Căn cứ Nghị quyết số 01/NQ-VNS, ngày 30/01/2013, về việc phê duyệt kế hoạch
sản xuât kinh doanh năm 2013 của Tông công ty Thép Việt Nam — CTCP, với các chỉ
tiêu cơ bản sau :
- Doanh thu kế hoạch : 17.005.000 triệu đồng
- Lợi nhuận kế hoạch : 102.538 triệu đồng
- Nộp ngân sách Nhà nước : 800.000 triệu đồng
I Quỹ tiền lương và thù lao thực hiện năm 2012
Năm 2012
I Mức Tiền lương, thù lao Hội đồng quản trị (HĐQT), Ban kiểm soát (BKS)
Trang 4
4 Thù lao Uỷ viên HĐQT |Íđồng/người 8.000.000 6.450.000
không chuyên trách (02 người) ||tháng
5 Trưởng ban kiểm soát đồng/người 27.000.000 23.950.000
trách (03 người) tháng
7 Thành viên BKS kiêm nhiệm | đồng/người 5.000.000 5.000.000
Il Quỹ tiền lương, thù lao | đồng 2.688.000.000 2.343.600.000 HĐQT, BKS
1 Quy lương HĐQT chuyên | đồng 1.464.000.000 1.254.600.000
trách
2 Quỹ thù lao HĐQT kiêm | đồng 192.000.000 154.800.000
nhiệm
3 Quỹ lương BKS chuyên trách | đồng 972.000.000 874.200.000
4 Quỹ thù lao BKS kiêm nhiệm || đồng 60.000.000 60.000.000
(Tổng quỹ tiền lương và
Tiền lương bình quân nã
2.128.800.000 / 7 người
thù lao của HĐQT và BKS thực hiện bằng 87,2% so với
Kê hoạch đã được Đại hội đông cô đông thường niên 2012 thông qua)
m 2012 của HĐQT, BKS (chuyên trách) là :
/ 12 tháng = 25.343.000 đồng/người/tháng
Thù lao bình quân năm 2012 của HĐQT, BKS (không chuyên trách) là :
214.800.000 / 3 người / 12 tháng = 5.967.000 đồng/người/tháng
Il Kế hoạch Quỹ tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách và quỹ thù
1 Số lượng viên chức quản lý
- Về viên chức quản lý chuyên trách : 12 người, gồm
Chủ tịch Hội đồng quan tri: 1 người
Ủy viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc : 1 ngudi
Ủy viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc : 1 người
Ủy viên HĐQT chuyên trách : 1 người
Phó tổng giám đốc : 3 người
— sree il SO SE ay
lao của viên chức quản lý không chuyên trách của Tông Công ty năm 2013
SSS SES EEL PIE |
Trang 5Kế toán trưởng : 1 người
Ban kiểm soát : 4 người (1 Trưởng ban + 3 ủy viên)
- Về viên chức quản lý không chuyên trách : 2 người, gồm
Ủy viên Hội đồng quản trị : 1 người
Ủy viên ban Kiểm soát : l người
2 Kế hoạch quỹ tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách
- Tổng hệ số lương của viên chức quản lý chuyên trach : 80,31
Hệ số lương bình quân : 80,31/12 = 6,69
- Tổng hệ số phụ cấp : 0,9
Hệ số phụ cấp bình quân : 0,9/12 = 0,08
- Quỹ tiền lương kế hoạch
Vua = Lg X (Hey + pc) X Thminct X (1+Kecg) X 12 thang
Vingi = 12 x (6,69 + 0,08) x 2.205.000 x (1+1) x 12 = 4.299.220.800 đồng
Trong đó,
Ving : Quỹ tiền lương kế hoạch của viên chức quản lý chuyên trách
La: Số viên chức quản lý chuyên trách
Hy + H;; : Hê sô lương và hệ sô phụ câp bình quân của viên chức quản lý chuyên
trách
Tl„„« : Mức tiền lương tối thiểu của Tổng công ty lựa chọn để tính đơn giá tiền
lương Hiện đang lựa chọn với mức 1.050.000 x (1+1,1) = 2.205.000
Kacq : Hệ số điều chỉnh tăng thêm quỹ tiền lương kế hoạch, chọn k =1
3 Kế hoạch quỹ thù lao của viên chức quản lý không chuyên trách
a Về quỹ thù lao đối với thành viên HĐQT không chuyên trách
Hệ số lương bình quân của các thành viên HĐQT là : Hcv = (31,37) /4 = 7,84
Quỹ thù lao của thành viên HĐQT không chuyên trách
Vethagt = Lnagt X (Hey + Hye) X Thminct X (1+Kacgi) X 20% x 12 thang
Vetnagt = 1 x 7,84 x 2.205.000 x (1+1) x 20% x 12 = 82.978.560 đồng
Trong đó,
Vụnaa : Quỹ thù lao kế hoạch của thành viên Hội đồng quản trị không chuyên trách
Lhdqt : Số thành viên Hội đồng quản trị không chuyên trách
£\
TỔ CỒN
iEP V
G1
#p lĩ
Trang 6Fey + Hữu : Hề số lương và
trách
Tl„„« : Mức tiền lương tố
lương Hiện đang lựa chọn với m
kạ.¡ : Hệ số điều chỉnh tăng
b Quỹ thù lao đối với thànÌ
Hệ số lương bình quân (19,29 + 0,9) /4 = 4,82
Hệ số phụ cấp bình qu (0,9) / 4 =0,23
Quỹ thù lao của thành
Vitoks = Loks X (Hey + H
Vubks = 1 x (4,82 + 0,2 Trong đó,
Vupks : Quỹ thù lao kế hoạc
L„„; : Số thành viên ban kiệ
Hey + Hye : Hề số lương v
trách
Tl„„e : Mức tiền lương †
lương Hiện đang lựa chọn với
kạo„¡ : Hệ số điều chỉnh tăi
_ 4 Tổng cộng quỹ tiền H
đồng
hệ sô phụ câp bình quân của viên chức quản lý chuyên
¡ thiểu của Tổng công ty lựa chọn để tính đơn giá tiền
ức 1.050.000 x (1+1,1) = 2.205.000
› thêm quỹ tiền lương kế hoạch, chọn k =l
› viên ban Kiểm soát không chuyên trách của các thành viên ban Kiêm soát chuyên trách là
ân của các thành viên ban Kiêm soát chuyên trách là viên ban Kiêm soát không chuyên trách
bo) x Thasinet x (1*+kaea) x 20% xX 12 thang
3) x 2.205.000 x (1+1) x 20% x 12 = 53.449.200 đồng
oh của thành viên ban kiểm soát không chuyên trách
sm soat không chuyên trách
à hệ số phụ cấp bình quân của viên chức quản lý chuyên
ối thiểu của Tổng công ty lựa chọn để tính đơn giá tiền
mức 1.050.000 x (1+1,1) = 2.205.000
ng thêm quỹ tiền lương kế hoạch, chọn k =1
rơng, quỹ thù lao kế hoạch năm 2013 : 4.435.648.560
k : k Tong quy tien | Tổng quỹ thù | Bình quân tiền
1 | Viên chức quản lý chuyên || 12 | 4.299.220.800 29.855.700
trách
2 | Viên chức quản lý không || 2 136.427.760 5.684.490
chuyên trách
Cộng 14 | 4.299.220.800 | 136.427.760
Tổng cộng 4.435.648.560
- Tiền lương bình quân kế hoạ
4.299.220.800 / 12 ngư
ch năm 2013 của viên chức quản lý chuyên trách là :
ời / 12 tháng = 29.855.700 đồng/người/tháng
rang apna SSS STI ————— T9832-1 ee FSS Sp r
: r T
Trang 7- Thù lao bình quân kế hoạch năm 2013 của viên chức quản lý không chuyên trách là :
+ Thù lao của Ủy viên HĐQT không chuyên trách
82.978.560 / 1 người / 12 tháng = 6.914.880 đồng/người/tháng
+ Thù lao của Ủy viên Ban Kiểm soát không chuyên trách
53.449.200 / 1 người / 12 tháng = 4.454.100 đồng/người/tháng
IIL Điều kiện được hưởng quỹ tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách
và quỹ thù lao của viên chức quản lý không chuyên trách của Tổng Công ty
Thực hiện theo quy định tại tại khoản 2, Điều 13 Thông tư 27/2010/TT-BLĐTBXH ngày 14/9/2010 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện quản
ly lao động, tiền lương, thù lao và tiền thưởng trong Công ty TNHH 1 thành viên do
Nhà nước làm chủ sở hữu
IV Dự kiến thực hiện tiền lương và thù lao năm 2013 đối với các chức danh như sau :
Căn cứ vào đặc thù đối với mô hình công ty cỗ phần của Tổng Công ty Thép Việt
Nam — CTCP, đê xuât mức thực hiện tiên lương, thù lao của viên chức quản lý kê hoạch
năm 2013 như bảng sau
Chức danh ñgười | thăng/hgười sai oa nam | Ghi chu
Chủ tịch HĐQT 01 45.000.000 540.000.000
Tổng Giám đốc 01 41.000.000 492.000.000
Ủy viên HĐQT chuyên trách 02 36.000.000 864.000.000
Ủy viên HĐQT kiêm PTGĐ
Phó Tổng giám đốc 03 30.000.000 | _ 1.080.000.000
Trưởng ban kiểm soát 01 27.000.000 324.000.000
Ủy viên ban Kiểm soát 03 18.000.000 648.000.000
Ủy viên HĐQT không chuyên trách | 01 8.000.000 96.000.000
Ủy viên BKS không chuyên trách 01 5.000.000 60.000.000
Cộng 14 4.428.000.000
Đối với phần chênh lệch về thù lao của Ủy viên HĐQT không chuyên trách giữa
dự kiến thực hiện và kế hoạch (96.000.000đ — 82.978.560đ = 13.021.440đ) và chênh
lệch về thù lao của Ủy viên ban Kiểm soát không chuyên trách giữa dự kiến thực hiện
và kế hoạch (60.000.000đ — 53.449.200đ = 6.550.800đ) , đề nghị được bổ sung từ nguồn
quỹ tiền lương của viên chức quản lý chuyên trách
Trang 8Kính trình Hội đồng quản trị xem xét phê duyệt và trình Đại hội đồng cỗ đông thường niên 2013 về tiên lương và thù lao của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát Tổng
Công ty./ x
KT TONG GIAM DOC Nơi nhận: PHÓ TỎNG GIÁM DOC
- Như trên;
- TGD; PTGD;
- BKS; TCKT; KHKS
- Luu: VP, NS
re SAT ——= ==I=m+r==>
| dl
Trang 9TONG CONG TY THÉP VIỆT NAM - CTCP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG NĂM 2013
(Biểu số 2b)
Sô báo cáo năm trước
I_ |CHỈ TIÊU SẢN XUẤT KINH DOANH TÍNH ĐƠN GIÁ
3 |Tổng chi phí (chưa có lương) Tr.đồng | 15.657.559 15.396.846 16.992.023
5 |Tổng các khoản nộp ngân sách NN Tr.đồng 851.323 780.000 800.000
Il |ĐƠN GIÁ TIỀN LƯƠNG
1 |Định mức lao động
Thép cán (đvt: tấn) h/tan 1,786 1,786 1,786
SP gia công Mài trục+phun bi h/tan 26,080 26,080 26,080
SP gia công lõi cuộn (spool) h/tấn 23,831 23,831 23,831
4_ |Hệ số lương theo cấp bậc công việc BQ
Công nghệ 3,850 3,850 3,850
6_ |Mức lương tối thiểu của công ty lựa chọn 1.000d/th 2.100 2.205
7 |Phần chênh lệch tiền lương của cán bộ chuyên Tr.đồng 542 542
trách đoàn thê
if ⁄
ZS Kon”
> =
Trang 10So bao cáo năm trước
dém trong don gia
9_ |Đơn giá tiền lương
10 |Quỹ lương năm kế hoạch theo đơn giá tiền lương | Tr.đồng | 150.253,95 121.161,37 153.264,39
12 |Quỹ phụ cấp, chế độ khác (nếu có) không được Tr.đồng | không có không có
tính trong đơn giá
13 |Quỹ tiền lương làm thêm giờ ngoài kế hoạch Tr.đồng | không có không có
14 |Quỹ tiền lương làm việc vào ban đêm ngoài đơn Tr.đồng | không có không có
17 |NSLD BQ tinh theo lao déng TTSD BQ t/n-nam 443,98 424.18 458,33
18 |TL BQ tinh theo lao động định mức 1.000đ/th 9.844 7.938 10.041
Ghi chú : Năm 2012, hưởng quỹ tiên lường đặc thù (băng 80% quỹ tiên lương 2011) nên không áp dụng đơn
giá tiền lương thực hiện