Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi1 Vai trò Ngành chăn nuôi có vai trò quan trọng như thế nào đối với đời sống và sản xuất?. Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi1 Vai trò ĐỊA LÍ
Trang 1LỚP
Trang 2Để có món lẩu, súp ,…
cần có nhiều gia vị nhưng nguyên liệu chính cần có là thịt các loại ? Vậy thịt từ đâu mà có?
Để có món ăn ngon cần có cách pha chế công phu
Trang 3TUẦN 17 TIẾT 33
BÀI 29
Trang 4NỘI DUNG BÀI HỌC
II Các ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn 2) Gia súc nhỏ 3) Gia cầm
III Ngành nuôi trồng thủy sản
1) Vai trò 2) Tình hình nuôi trồng thủy sản
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò 2) Đặc điểm
Trang 5I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò
Ngành chăn nuôi có vai trò quan trọng như thế nào đối với đời
sống và sản xuất?
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
Trang 6ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò
Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cao: (thịt, sữa,
trứng….)
Trang 7I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
Trang 8I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
Cung cấp sức kéo và phân bón
Trang 9I Vai trò và đặc điểm của
ngành chăn nuôi
1) Vai trò
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
Cung cấp thực phẩm dinh
dưỡng cao: thịt, cá, trứng, sữa.
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và xuất khẩu.
Cung cấp sức kéo và phân bón.
Trang 10I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
2) Đặc điểm
Trang 11Cơ sở thức ăn
Trồng trọt CN chế biến
- Phụ phẩm của công nghiệp chế biến.
Chăn nuôi
Thúc đẩy ngành trồng trọt và công nghiệp chế biến phát triển
Quyết định sự phát triển và phân bố
MỐI QUAN HỆ GIỮA TRỒNG TRỌT VỚI CHĂN NUÔI, GIỮA NGÀNH CÔNG NGHIỆP VỚI CHĂN NUÔI
SƠ ĐỒ
Vì sao sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi lại phụ thuộc chặt chẽ vào cơ sở thức ăn?
Trang 13Hình thức chăn nuôi
SƠ ĐỒ MỐI QUAN HỆ GIỮA NGUỒN
THỨC ĂN VỚI CÁC HÌNH THỨC CHĂN NUÔI
Chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại
Thức ăn chế biến bằng phương pháp công nghiệp
Chăn nuôi công nghiệp
Cơ sở thức ăn
Tại sao ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp?
Trang 14CHĂN NUÔI Ở CÁC NƯỚC PHÁT TRIỂN
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
Trang 15CHĂN NUÔI Ở CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
Trang 16I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Vai trò
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
2) Đặc điểm
- Cơ sở thức ăn quyết định: Sự phát triển, phân bố
và hình thức chăn nuôi.
- Nông nghiệp hiện đại, chăn nuôi có nhiều thay đổi về hình thức và chuyên môn hóa.
- Ở các nước phát triển chăn nuôi lớn hơn trồng trọt Còn ở các nước đang phát triển thì ngược lại.
Trang 17Nhóm 1: Nêu vai trò,
đặc điểm, phân bố của
chăn nuôi trâu, bò
Nhóm 2: Nêu vai trò,
đặc điểm, phân bố của
chăn nuôi lợn
Nhóm 3: Nêu vai trò, đặc điểm, phân bố của chăn nuôi cừu, dê
Nhóm 4: Nêu vai trò, đặc điểm, phân bố của chăn nuôi gia cầm
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
Trang 18ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
Cung cấp:
+Thịt, sữa.
+ Sức kéo, phân bón.
Vật nuôi ở vùng đồng cỏ tươi tốt.
Vật nuôi ở vùng đồng cỏ nhiệt đới ẩm.
- Bò thịt:
châu Âu, châu Mĩ,…
- Bò sữa: Tây Âu, Hoa Kì,…
Trung Quốc, các nước
Nam Á, Đông Nam Á
Trang 19ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn
Trang 20ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
Cung cấp thịt, mỡ, da, phân bón.
Vật nuôi ở vùng lương thực thâm canh.
Vật nuôi ở vùng đồng cỏ khô
cằn.
Trung Quốc, Hoa Kì, Braxin, CHLB Đức,
Tây Ban Nha, Việt Nam…
Cung cấp thịt, sữa.
Cung cấp thịt, lông.
Trung Quốc, Úc, Ấn Độ, Iran, Niu Di- lân…
Ấn Độ, Trung Quốc, một số nước châu Phi…
Trang 21ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
II Các ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
2) Gia súc nhỏ
Trang 22ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
II Các ngành chăn nuôi
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn
2) Gia súc nhỏ
Trang 23ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
II Các ngành chăn nuôi
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn
2) Gia súc nhỏ
Trang 25PHÂN BỐ ĐÀN GIA SÚC TRÊN THẾ GIỚI
TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ
HOA KÌ
BRAXIN ACHENTINA
TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ
PAKIT-XTAN
ĐÔNG NAM Á
TRUNG QUỐC HOA KÌ
VỀ TỔNG ĐÀN GIA SÚC
Dựa vào bản đồ dưới đây, em có nhận xét gì về sự phân bố đàn gia súc trên thế giới?
TRUNG QUỐC ẤN ĐỘ
HOA KÌ
BRAXIN
LIÊN BANG NGA
Trang 26ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
Cung cấp thịt, trứng.
Vật nuôi ở các khu
vực đông dân cư.
Phân bố khắp thế giới.
Trung Quốc, Hoa Kì, các nước EU, Baxin, LBN, Mêhicô.
Trang 27II Các ngành chăn nuôi
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
1) Gia súc lớn
2) Gia súc nhỏ
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
3) Gia cầm
Trang 28ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi III Ngành nuôi trồng thủy sản
1) Vai trò
Ngành nuôi trồng thủy sản có vai trò như thế nào?
Trang 29ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi III Ngành nuôi trồng thủy sản
Trang 30ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi III Ngành nuôi trồng thủy sản
1) Vai trò 2) Tình hình nuôi trồng thủy sản
Em hãy nêu tình hình nuôi trồng thủy sản trên thế giới Ở địa phương em đang nuôi trồng những loại thủy sản nào
Trang 31ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi III Ngành nuôi trồng thủy sản
Trang 32ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi
III Ngành nuôi trồng thủy sản
Trang 33ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
I Vai trò và đặc điểm của ngành chăn nuôi
II Các ngành chăn nuôi III Ngành nuôi trồng thủy sản
1) Vai trò 2) Tình hình nuôi trồng thủy sản
Nuôi trồng thủy sản nước ngọt, nước lợ,
nước mặn.
Ngành nuôi trồng thủy sản ngày càng phát triển Sản lượng tăng gấp 3 lần trong 10 năm trở lại đây.
Các nước nuôi trồng nhiều: Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Philippin.
Trang 34Nuôi trâu Nuôi gia cầm Nuôi bò Nuôi lợn
ĐỊA LÍ NGÀNH CHĂN NUÔI
BÀI 29
CỦNG CỐ 1) Ngành nào chiếm vị trí hàng
đầu trong ngành chăn nuôi
Trang 35CỦNG CỐ 2) Nước nào thuộc hàng các nước
sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất Thái Lan
Việt Nam Ấn Độ Các nước EU
Trang 36CỦNG CỐ 3) Vật nuôi của vùng lương thực
thâm canh là?
Lợn
Dê Cừu Gà
Trang 37DẶN DÒ
Các em về nhà học bài.
Làm bài tập số 2 SGK/116 (Vẽ biểu đồ cột và nhận xét)
Chuẩn bị bài 30: Thực hành.
+ Thước, bút chì, bút màu.
+ Máy tính bỏ túi.
Trang 38HÔM NAY ĐẾN ĐÂY
BÀI HỌC
CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM LÀ KẾT THÚC