1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ON THI THPTQGCHU DE TOA DO OY

7 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 212,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ trọng tâm của tam giác có tọa độ là: với là các vecto đơn vị... D.đường cao của tam giác kẻ từ C là của tam giác OAB là:.. Diện tích của hình bình hành đó bằng giao điểm của hai

Trang 1

z

y x

zM

yM

xM

M

CHỦ ĐỀ 6: TỌA ĐỘ TRONG KHễNG GIAN OXYZ

A – PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

* Điểm

2-Cỏc phộp toỏn: Cho cỏc vectơ

(Tớch vụ hướng)

3-Hệ quả:

Điểm M chia đoạn thẳng AB theo tỷ số

(0;0;0)

O

( ) trong đó: hoành độ tung độ

cao độ

:

:

M

M

x

z

OMuuur=x i Mr+y j Mr+z k Mr

0 0

x t y z

ỡù = ẻ ùù

ù = ớù

ù = ùùợ

0

x

y t z

ỡù = ùù

ù = ẻ ớù

ù = ùùợ

Ă

0

0

x

y

z t

ỡù =

ùù

ù =

ớù

ù = ẻ

0

x =

( 1; ;2 3) (; 1 2; ; 3);

a a a ar b b b br k ẻ Ă

( 1 1; 2 2; 3 3)

a br+ =r c ar +b a +b a +b kar =(ka ka ka1; 2; 3)

1 1 2 2 3 3

ar = a + a + a

( A; ;A A); ( B; ;B B); C( C; ;C C)

A x y z B x y z x y z

( B A; B A; B A)

B A B A B A

k kạ Û MAuuur=k MBuuur

1 1 1

A B M

A B M

A B M

x kx x

k

y ky y

k

z kz z

k

-ùù

Û ớùùù =

-ùù =

-ùợ

Trang 2

Hệ quả 1: Công thức trung điểm:

4-Góc giữa hai vectơ:

* Đặc biệt:

* Công thức: ( Quy tắc:2-3; 3-1; 1-2)

cùng phương

đồng phẳng

7- Một số công thức cần lưu ý:

( ; ; )I I I

2 2 2

A B I

A B I

A B I

x x x

y y y

z z z

ïï

ïï = íï

ïï = ïï ïî

( ; ; )G G G

G x y z

ABC

3 3 3

A B C G

A B C G

A B C G

x

y

z

ïï

ïï = íï

ïï = ïï ïî

( 1; ;2 3) (; 1 2; ; 3)

a a a ar b b b br

( )a b,

j = r r

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

1 1 2 2 3 3

cos

ab a b a b ab

r r r r

1 1 2 2 3 3

ar ^ Ûbr a br.r = Û0 ab +a b +a b =0

( 1; ;2 3) (; 1 2; ; 3)

a a a ar b b b br

a kb

a kb

ìï = ïï ï

= ïïî

r r

¡

( 1; ;2 3) (; 1 2; ; 3)

a a a ar b b b br

1 2 3

2 3 2 3 3 1 3 1 1 2 1 2

; ;

; ;

c a b

b b b b b b

b b b b

a b ba a b ba ab ba

ïþ

r

c a b

c b

ìï ^ ïï

é ù

=ê úë û ïÞ í ^

ïïî

r

r

α

,

a br r Û ,é ùê úa br r =0.r

, ,

a b cr r r

C B

A

,c a bé ù 0

Û r rê úr =

Trang 3

B A

D

C

D'

D

C'

B' A'

C

Diện tích tam giác ABC:

 Diện tích của hình bình hành là

Thể tích hình hộp ABCD.A’B’C’D’:

Thể tích tứ diện ABCD:

( chiều cao S đáy)

B– BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

có toạ độ là:

có tọa độ là

độ của vectơ

là:

1

2

ABC

S = éêAB ACùú

uuur uuur

ABCD

S = éêAB ADùú×

Y

uuur uuur

' ' ' '

V ABCD A B C D = êéëAB AD AA, ùúû '

uuur uuur uuur

1

6

ABCD

V = éêAB AC ADùú

uuur uuur uuur 1

3

=

(1;2;3); ( 2;4;1); ( 1;3;4)

ar = br= - cr =

vr = ar- br+ cr

Oxyz ar(1; 1;2 , 3;0; 1 ,- ) (br - ) (cr - 2;5;1)

m a b cur = + -r r r

Oxyz ar =(1;2;3),br= -( 2;0;1),cr= -( 1;0;1)

nur= + +a br r cr- ir

( 6;2;6)

n = -ur n =ur (6;2; 6- ) n =ur (0;2;6) n = -ur ( 6;2; 6- )

(5;7;2 ,) (3;0;4 ,) ( 6;1; 1)

ar = br= cr = -

nur= ar+ br+ cr- ir

Trang 4

A B C D.

của điểm A là

Tọa độ trọng tâm của tam giác có tọa độ là:

với là các vecto đơn vị Xét các mệnh đề:

;

Khẳng định nào sau đây đúng?

(16;39;30)

n =ur n =ur (16; 39;26- ) n = -ur ( 16;39;26) n =ur (16;39; 30- )

(5;4; 1), (2; 5;3)

ar = - br = - cr

2

ar+ cr =br cr

2 2

3; 9;2

3; 9;1

(1;1 2 ;)

a =ur - b = -ur ( 3;0; 1- )

(0;2;1)

( 5;1;2)

AOuuur = ir+ rj - kr+ rj

Oxyz OAB OAuuur= -ir rj

2

3;0; 1

Gæççç - ö÷÷÷÷

1 1;0;

3

Gæççç - ö÷÷÷÷

(3;0; 1)

;0;

Gæççç - ö÷÷÷÷

Oxyz A B C, , OAuuur=2ir r+ -j 3 ;kr OBuuur= +ir 2rj +kr;

OCuuur= ir+ rj- kr i j kr r r; ;

( )I AB = -uuur ( 1,1,4) ( )II AC =uuur (1,1,2)

Trang 5

10 Trong không gian với hệ toạ độ , cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2)

Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác ABC:

đó trọng tâm G của tam giác ABC là:

bằng?

bằng

là:

toạ độ là:

Oxyz

(6;3;6)

; 1;

Gæççç - ö÷÷÷÷

(3; 9;21)

; 1;

Gæççç - ö÷÷÷÷

Gæççç - ö÷÷÷÷

Oxyz ar = -ir rj +2kr ar

Oxyz A(1;2;0) B(1;0; 1- )

(1; 1; 3)

4

Oxyz A(1;0; 3 ,- ) (B 2;4; 1 ,- ) (C 2; 2;0- )

(2; 1;6)

A - B -( 3; 1; 4- - ) C(5; 1;0- ) ABC

(3,2,1)

M

Trang 6

A B C D.

các trục Ox, Oy, Oz Tổng các tọa độ của 3 điểm A, B, C là:

A. (đvdt) B (đvdt) C (đvdt) D (đvdt)

tích của tam giác bằng:

ABC là:

(3,2,1)

M

( 1;2;1 ,) (1;1;1 ,) (0;3;2)

uuur uuur

(- 1; 2;3- ) (1,2,3) (- -1; 2; 3- ) (- 1;2; 3- )

Oxyz A( 1;2;0), ( 1;0; 1), (0;1; 2)- B - - C

-ABC

2

3

Oxyz OAuuur= -ir rj +kr OBuuur=2ir- 3jr+2kr OCuuur=4ir- 2jr+2kr ABC

2

30 2

15

Oxyz A(1;0;0) B(0;0;1) C(2;1;1)

ABC

7

2

11 2

5 2

6 2 (1;0;0 ,) (0;2;0 ,) (2;1;3)

3 6

2

6 2

3

Trang 7

A B C D.

đường cao của tam giác kẻ từ C là

của tam giác OAB là:

Diện tích của hình bình hành đó bằng

giao điểm của hai đường chéo là Diện tích của hình bình hành ABCD

là:

1562

2

29 2

2

(1;0;1 ,) (0;2;3 ,) (2;1;0)

2

26 3 (1, 2,0)

A - B(4,1,1)

1

19

86 19

19 86

19 2

(1;1;1 , 2;3;4 , 7;7;5) ( ) ( )

2 (1;0;1 , ) (2;1;2)

3;0;3

I æççç ö÷÷÷

÷

Ngày đăng: 28/10/2017, 02:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w