1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de khao sat chat luong mon sinh hoc 31442

7 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi giao tử này được thụ tinh với giao tử bình thường của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng Cõu 5:Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát b

Trang 1

Cõu 1: Loài có 2n = 24 Có bao nhiêu trường hợp đồng thời cảy ra 2 đột biến :thể 1 và thể 3

kép?

A 660 B.66 C.144 D.729

Cõu 2 Một chuỗi pôlipeptit được tổng hợp đó cần 799 lượt tARN Trong các bộ ba đối mó của

tARN cú A = 447; ba loại cũn lại bằng nhau Mó kết thỳc của mARN là UAG Số nuclờụtit mỗi loại của mARN điều khiển tổng hợp chuỗi pôlipeptit nói trên là?

A U = 447; A = G = X = 650 B A = 448; X = 650; U = G = 651

C A = 447; U = G = X = 650 D U = 448; A = G = 651; X = 650

Cõu 3 Một quần thể sinh vật có gen A bị đột biến thành gen a, gen b bị đột biến thành gen B và

C bị đột biến thành c Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây là của thể đột biến?

C AaBbCc, aabbcc, aaBbCc D aaBbCC, AabbCc, AaBbCc

Cõu 4: Bố bị rối loạn giảm phân II ở cặp NST giới tính đã tạo ra giao tử bị đột biến Khi giao tử

này được thụ tinh với giao tử bình thường của mẹ, chắc chắn không tạo ra thể đột biến biểu hiện hội chứng

Cõu 5:Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Chọn lọc tự nhiờn thực chất là quỏ trỡnh phõn húa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể

B Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thỡ chọn lọc tự nhiờn sẽ làm biến đổi

tần số alen của quần thể theo hướng xác định

C Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể

D Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trũ sàng lọc và giữ lại những cỏ thể cú kiểu gen quy định kiểu hỡnh thớch nghi mà khụng tạo ra cỏc kiểu gen thớch nghi

Cõu 6: Theo Đacuyn, đối tượng của chọn lọc tự nhiên là

A các cá thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các quần thể sinh vật có kiểu

gen quy định kiểu hỡnh thớch nghi với mụi trường

B cỏc cỏ thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có đặc điểm thích nghi với môi trường

C quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên loài sinh vật có kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

D quần thể nhưng kết quả của chọn lọc tự nhiên lại tạo nên các loài sinh vật có sự phân hoá

về mức độ thành đạt sinh sản

Cõu 7 Cho sơ đồ phả hệ sau

SỞ GD – ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I

MÃ ĐỀ 579

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN III(2012 - 2013)

MễN SINH HỌC

Thời gian làm bài : 90 phỳt

(Đề thi gồm trang - 50 cõu trắc nghiệm)

Trang 2

Sơ đồ phả hệ trên mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không xảy ra đột biến ở tất cả các cá thể trong phả hệ Xác suất để cặp vợ chồng ở thế hệ III trong phả hệ này sinh ra đứa con gái bị mắc bệnh trên

A 1/3 B 1/4 C 1/8 D 1/6

Cõu 8: Lai giữa hai cõy thuần chủng thõn cao với thõn thấp, F1 đều có thân cao Cho F1 lai với

cõy di truyền theo qui luật nào?

Cõu 9: Nhiều loại bệnh ung thư xuất hiện là do gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư.

Khi bị đột biến, gen này hoạt động mạnh hơn và tạo ra quá nhiều sản phẩm làm tăng tốc độ phân bào dẫn đến khối u tăng sinh quá mức mà cơ thể không kiểm soát được Những gen ung thư loại này thường là

A gen trội và thường không di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng

B gen lặn và di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dục

C gen trội và di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dục

D gen lặn và không di truyền được vỡ chỳng xuất hiện ở tế bào sinh dưỡng.

Cõu 10: Phỏt biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh

vật trong tự nhiên?

A Cạnh tranh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể là những trường hợp phổ biến và có thể dẫn đến tiêu diệt loài

B Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể

C Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trỡ ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể

D Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm tăng khả năng sinh sản

Cõu 11 : Nhóm sinh vật có mức năng lượng lớn nhất trong hệ sinh thái là

A Sinh vật phõn huỷ B Động vật ăn thực vật

C Sinh vật sản xuất D Động vật ăn thịt

Cõu 12 Tính trạng màu hoa do hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau tương tác theo kiểu

bổ sung, trong đó có cả hai gen A và B thỡ quy định hoa đỏ, thiếu một trong 2 gen A hoặc B thỡ quy định hoa vàng, kiểu gen aabb quy định hoa trắng Ở một quần thể đang cân bằng về di truyền, trong đó A có tần số 0,4 và B có tần số 0,3 Theo lí thuyết, kiểu hỡnh hoa đỏ chiếm tỉ lệ

Cõu 13: Dạng đột biến nào sau đây không xảy ra trong hệ gen tế bào chất của sinh vật nhân

thực?

Cõu 14 Một loài cú 2n = 46 Cú 10 tế bào nguyờn phõn liờn tiếp một số lần như nhau tạo ra các

tế bào con, trong nhân của các tế bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclêôtit mới Số lần nguyên phân của các tế bào này là

Trang 3

Cõu 15: Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toan so với alen a quy định thân

thấp; alen B quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài Cho giao phấn hai cây thuần chủng cùng loài (P) khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản, thu được F1 gồm toàn cõy thõn cao, quả trũn Cho F1 tự thận phấn, thu được F2 gồm 4 kiểu hỡnh, trong đó 50,16% cõy thõn cao, quả trũn Biết rằng trong quỏ trỡnh giảm phõn hỡnh thành giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số bằng nhau Kiểu gen và tần số hoán vị gen của F1 là

A AB

ab ; 8% B Ab

aB; 8%

Cõu 16 Nhiệt độ làm tách hai mạch của phân tử ADN được gọi là nhiệt độ nóng chảy Dưới đây

là nhiệt độ nóng chảy của ADN ở một số đối tượng sinh vật khác nhau được ký hiệu từ A đến E như sau: A = 360C; B = 78oC; C = 55oC; D = 83oC; E = 44oC Trỡnh tự sắp xếp cỏc loài sinh vật nào dưới đây là đúng nhất liên quan đến tỷ lệ các loại (A + T)/ (G+X) tổng số nucleotit của các loài sinh vật nói trên theo thứ tự tăng dần?

Cõu 17: Trong việc tạo ưu thế lai, lai thuận và lai nghịch giữa các dũng thuần chủng cú mục

đích:

A Đánh giá vai trũ của tế bào chất lờn sự biểu hiện tớnh trạng

B Để tỡm tổ hợp lai cú giỏ trị kinh tế nhất

C Phỏt hiện biến dị tổ hợp

D Xác định vai trũ của cỏc gen di truyền liờn kết với giới tớnh.

Cõu 18: Những trường hợp sau một thời gian dài trong quá trỡnh tiến hoỏ loài vẫn giữ nguyờn

dạng nguyên thuỷ, ít biến đổi được gọi là:

A Sinh vật nguyờn thuỷ B Sinh vật hoỏ thạch C Loài thuỷ tổ D.Hoỏ thạch sống

Cõu 19 Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trên NST giới tính X ở vùng không

tương đồng với Y, alen trội tương ứng qui định mắt đỏ Thế hệ xuất phát cho giao phối ruồi cái mắt đỏ dị hợp với ruồi đực mắt đỏ sau đó cho F1 tạp giao Tỉ lệ phõn tớnh ở F2 là

Cõu 20: Xột một locus gồm 2 alen(A và a) Tần số alen a ở thế hệ xuất phát = 38% Qua mỗi

thế hệ, đột biến làm cho a chuyển thành A với tần số 10% Sau 3 thế hệ thỡ tần số A của quần thể bằng

Cõu 21: Một loài sâu bọ có ngưỡng nhiệt độ phát triển là 80C, tổng nhiệt hữu hiệu là 336.Nếu nhiệt độ môi trường ổn định ở mức x0C , thời gian sống 24 ngày.Giỏ trị của x là :

A.18 B.22 C.24 D.28

Cõu 22 Người ta đó dựng một số loại thuốc xịt muỗi mới để diệt muỗi Việc xịt muỗi được lặp

lại vài tháng một lần Lần xịt đầu tiên đó được gần như hết các con muỗi nhưng sau đó quần thể muỗi cứ tăng dần kích thước Mỗi lần xịt sau đó chỉ diệt được rất ít muỗi Điều nào sau đây giải thích đúng nhất về những điều đó xảy ra?

A Việc xịt muỗi gây ra sự chọn lọc, từ đó làm tăng dần số alen kháng thuốc trong quần thể

B Loài muỗi mới đó di cư tới vùng đó thay thế cho loài đó bị diệt

C Thuốc diệt muỗi đó tỏc động tới ADN của muỗi để tạo nên muỗi kháng thuốc

D Đột biến làm tăng dần số alen kháng thuốc trong quần thể

Cõu 23 Tính đa hỡnh về di truyền của quần thể được tăng lên nhờ các nhân tố:

1 Đột biến 2 Giao phối ngẫu nhiên 3 Chọn lọc tự nhiên

4 Nhập gen 5 Cỏc yếu tố ngẫu nhiờn

Phương án đúng là

A 1, 2, 3 B 1, 2, 4 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4 , 5

Cõu 24 Cho cỏc khõu sau:

Trang 4

1 Trộn 2 loại ADN với nhau và cho tiếp xúc với enzim ligaza để tạo ADN tái tổ hợp.

2 Tỏch thể truyền (plasmit) và gen cần chuyển ra khỏi tế bào

3 Đưa ADN tai stổ hợp vào trong tế bào nhận

4 Xử lớ plasmit và ADN chứa gen cần chuyển bằng cựng một loại eim cắt giới hạn

5 Chọn lọc dũng tế bào cú ADN tỏi tổ hợp

6 Nhõn cỏc dũng tế bào thành cỏc khuẩn lạc

Trỡnh tự cỏc bước trong kĩ thuật di truyờn là?

Cõu 25: Cho sơ đồ phả hệ sau:

1 2 3 4 Nam mự màu

Nữ điếc bẩm sinh

5 6 7 8 Nữ bỡnh thường

Nam bỡnh thường Xác suất để 7 và 8 sinh con đầu lũng khụng bị cả 2 bệnh là

A 15

47

35

17

18.

Cõu 26: Trong quỏ trỡnh phờn mó, enzim ARN-poli meraza bỏm vào:

A Vựng 3’ của mạch mó gốc và di chuyển từ mó mở đầu đến mó kết thỳc

B Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 3’ sang đầu 5’ của mạch mó gốc

C Mó mở đầu và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mó gốc

D Vùng điều hoà và di chuyển từ đầu 5’ sang đầu 3’ của mạch mó gốc

Cõu 27: Một gen cú chiều dài 0,51µm Trong quỏ trỡnh dịch mó đó tổng hợp nên một chuỗi pôlipeptít có 350 axitamin Đây là gen của nhóm sinh vật nào

Cõu 28: Ở một loài thực vật, cặp NST số 1 chứa cặp gen Aa, cặp NST số 3 chứa cặp gen Bb.

Nếu ở tất cả cỏc tế bào, cặp NST số 1 khụng phõn li trong phảm phõn II, cặp NST số 3 phõn li bỡnh thường thỡ cơ thể có kiểu gen Aabb giảm phân sẽ tạo ra các loại giao tử có kiểu gen :

Cõu 29: Ở người, tớnh trạng nhúm mỏu ABO do một gen cú 3 alen IA, IB, IO qui định Trong một quần thể cân bằng di truyền có 25% số người mang nhóm máu O; 39% số người mang nhóm máu B Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu A sinh một người con, xác suất để người con này mang nhóm mỏu giống bố mẹ là bao nhiờu?

Cõu 30: Tạo giống bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn có hiệu quả cao khi chọn các dạng cây có

đặc tính nào sau đây:

A Khỏng thuốc diệt cỏ, chịu lạnh, chịu hạn, chịu phốn, chịu mặn, sạch khụng nhiễm virỳt

B Có khả năng phát tán mạnh, thích nghi với điều kiện sinh thái, chống chịu tốt, năng suất cao, sạch bệnh

C Có tốc độ sinh sản chậm, thích nghi với điều kiện sinh thái

D Năng suất cao, chất lượng tốt, thích nghi với điều kiện sinh thỏi

Cõu 31: Một quần thể thực vật ở trạng thỏi cõn bằng di truyền cú tần số kiểu hỡnh: 30,24% đỏ,

kép; 53,76% đỏ, đơn; 5,76% trắng, kép; 10,24% trắng, đơn Biết A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng, B quy định hoa kép trội hoàn toàn so với a quy định hoa đơn, các gen liên kết trên 1 cặp NST tương đồng Tỉ lệ kiểu gen Ab

aB trong quần thể trờn là:

Trang 5

A 0,2304 B 0,1152 C 0,3024 D 0,0768.

Cõu 32: Một quần thể ngẫu phối ở trạng thỏi cõn bằng cú số cỏ thể dị hợp gấp 8 lần số cá thể có

kiểu gen đồng hợp tử lặn Vậy, tần số alen lặn bằng bao nhiêu ?

A 0,02 B 0,2 C 0,4 D Dữ liệu không đủ xác định tần số alen Cõu 33: Nguyờn nhõn bờn trong gõy ra diễn thế sinh thỏi là

A Sự cạnh tranh trong loài thuộc nhóm ưu thế B Sự cạnh tranh trong loài chủ chốt

Cõu 34: Những nhân tố nào gây biến đổi kích thước của quần thể ?

A.Cấu trỳc giới tớnh, cấu trỳc tuổi, cỏc mối quan hệ giữa cỏc cỏ thể trong quần thể

B.Mức sinh sản, mức tử vong, nhập cư và xuất cư

C.Mức sinh sản, mức tử vong và cấu trỳc giới tớnh

D.Mức nhập cư, xuất cư và cấu trúc giới tính

Cõu 35:Sự phõn bố theo nhúm trong của cỏc cỏ thể trong quần thể cú ý nghĩa gỡ :

A.Giảm sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể B.Tăng sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể C.Tận dụng được nguồn sống từ môi trường

D.Hỗ trợ nhau chống chọi với bất lợi từ môi trường

Cõu 36: Kết quả lai thuận và nghịch ở F1 và F2 khụng giống nhau và tỉ lệ kiểu hỡnh phõn bố đồng đều ở hai giới tính thỡ rỳt ra nhận xột gỡ?

A Tớnh trạng bị chi phối bởi gen nằm trờn NST giới tớnh

B Tính trạng bị chi phối bởi ảnh hưởng của giới tính

C Tớnh trạng bị chi phối bởi gen nằm ở tế bào chất

D Tính trạng bị chi phối bởi gen nằm trên NST thường

Cõu 37: Trong quỏ trỡnh phỏt sinh loài người, đặc điểm nào sau đây ở người chứng tỏ tiếng nói đó phỏt triển?

A Gúc quai hàm nhỏ B Cú lồi cằm rừ C Răng nanh ít phát triển D Xương hàm bé

Cõu 38: Ở phộp lai

bD

Bd Y X x bd

BD X

tính trạng và các gen trội hoàn toàn thỡ số loại kiểu gen và kiểu hỡnh ở đời con là:

Cõu 39: Ở một loài thực vật, gen A quy định thõn cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thõn

thấp, gen B quy định quả trũn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài Cỏc cặp gen này nằm trờn cựng một cặp nhiễm sắc thể Cõy dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cõy thõn thấp, quả trũn thu được đời con phõn li theo tỉ lệ: 310 cõy thõn cao, quả trũn : 190 cõy thõn cao, quả dài : 440 cõy thõn thấp, quả trũn : 60 cõy thõn thấp, quả dài Cho biết khụng cú đột biến xảy

ra Tần số hoỏn vị giữa hai gen núi trờn là

Cõu 40: Hiện tượng nào sau đây phản ánh dạng biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật

không theo chu kỡ?

A Ở Việt Nam, vào mùa xuân khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều

B Ở Việt Nam, hàng năm vào thời gian thu hoạch lúa, ngô, … chim cu gáy thường xuất hiện nhiều

C Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng ếch nhái giảm vào những năm có mùa đông giá rét, nhiệt

độ xuống dưới 80C

D Ở đồng rêu phương Bắc, cứ 3 năm đến 4 năm, số lượng cáo lại tăng lên gấp 100 lần và sau

đó lại giảm

Cõu 41: Phép lai nào dưới đây khụng cho tỷ lệ kiểu hỡnh ở F1 là 1: 2: 1? Biết mỗi gen quy định một tính trạng và các alen trội là trội hoàn toàn

Trang 6

A P.Ab Abx

B P.Ab Abx

aB aB, hoỏn vị gen ở cả 2 bờn với f = 20%

C P.Ab Abx

D P.Ab Abx

aB aB, liờn kết gen hoàn toàn ở cả 2 bờn

Cõu 42: Xét 3 gen nằm trên 3 cặp NST thường khác nhau: gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen, gen

3 có 5 alen Số kiểu gen có ít nhất 1 cặp dị hợp trong quần thể là:

Cõu 43: Phép lai giữa 2 cơ thể dị hợp về 2 cặp gen (Aa, Bb), các gen phân ly độc lập sẽ cho số

kiểu hỡnh là:

Cõu 44: Những căn cứ nào sau đây được sử dụng để lập bản đồ gen?

3 Tần số HVG

Cõu 45 Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen A Cặp gen

Aa tự nhân đôi lần thứ nhất đó tạo ra cỏc gen con., tất cả cỏc gen con này lại tiếp tục nhõn đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trưũng nội bào đó cung cấp 1083 nuclờụtit loại ađênin và

1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đó xảy ra với gen A là:

A thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X B mất một cặp A-T

Cõu 46: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như

sau:

Sinh vật tiờu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal

Sinh vật tiờu thụ bậc 2: 180 000 Kcal

Sinh vật tiờu thụ bậc 3: 18 000 Kcal

Sinh vật tiờu thụ bậc 4: 1 620 Kcal

Hiệu suất sinh tháo giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :

Cõu 47:Bằng những dẫn liệu thực nghiệm ngưũi ta luụn thấy được tính đa hỡnh trong cỏc quần

thể tự nhiờn Sự đa hỡnh trong quần thể được duy trỡ bởi nhiều yếu tố, tuy nhiờn yếu tố nào dưới đây làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể?

A.Hiện tượng di – nhập gen B.Quỏ trỡnh chọn lọc tự nhiờn

C.Quỏ trỡnh giao phối C.Quỏ trỡnh đột biến

Cõu 48: Một em bé 7 tuổi trả lời được các câu hỏi của một em bé 9 tuổi thỡ chỉ số IQ của em bộ

này là:

Cõu 49: Người ta xác định được chỉ số ADN của từng cá thể bằng cách nào?

Cõu 50 Chiến lược nào sau đây làm tăng nhanh nhất đa dạng di truyền của một quần thể có

nguy cơ bị tuyệt chủng

A Thiết lập khu bảo tồn để bảo vệ môi trường sống của quần thể đó

Trang 7

B Du nhập cỏc cỏ thể mới cựng loài từ quần thể khỏc

C Bắt tất cả cỏc cỏ thể cũn lại của quần thể cho sinh sản bắt buộc rồi thả ra mụi trường tự nhiên

D Kiểm soát các quần thể ăn thịt hoặc cạnh tranh với quần thể đang bị nguy hiểm

……… HẾT………

Ngày đăng: 28/10/2017, 00:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w