Một Nuclêôtit nặng bao nhiêu đvC, dài bao nhiêu A0và có mấy loại Nuclêôtit, kể tên?. Có những loại liên kết nào trong phân tử AND, kể tênb. Mỗi Nuclêôtit gồm mấy thành phần cấu thành, kể
Trang 1VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11
BỘ MÔN: SINH HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút.
Câu 1 (2,0 điểm) Trong phân tử AND, xác định:
a Một Nuclêôtit nặng bao nhiêu đvC, dài bao nhiêu A0và có mấy loại Nuclêôtit, kể tên?
b Có những loại liên kết nào trong phân tử AND, kể tên?
c Mỗi Nuclêôtit gồm mấy thành phần cấu thành, kể tên các thành phần đó?
Câu 2 (3,0 điểm) Một phân tử ADN có 3000 Nu, trong đó A = 2G Xác định:
a Số Nu mỗi loại của phân tử ADN?
b Số liên kết Hiđrô trong phân tử ADN?
c Phân tử ADN này nhân đôi 3 lần liên tiếp, hỏi tổng số Nu trong các phân tử ADN con
có nguyên liệu mới hoàn toàn bằng bao nhêu?
Câu 3 (3,0 điểm) Ở 1 loài thực vật, cho biết A là gen quy định hoa đỏ, a – hoa trắng; B là
gen quy định thân cao, b – thân thấp; D là gen quy định quả tròn, b – quả dài Các gen gen trội lặn hoàn toàn, phân li độc lập Cho cá thể dị hợp tử 3 cặp gen tự thụ phấn, xác định ở F1:
a Số tổ hợp giao tử, số loại kiểu gen, số loại kiểu hình?
b Tỉ lệ kiểu gen AaBBdd, tỉ lệ kiểu hình đồng trội?
c Tỉ lệ tổ hợp chứa 3 alen trội, 3 alen lặn?
Câu 4 (2,0 điểm) Một cặp vợ chồng có kiểu hình bình thường, nhưng biết bố vợ bị mù
màu, mẹ vợ bị bệnh bạch tạng, em gái chồng bị bệnh bạch tạng, những người còn lại trong gia đình đều có kiểu hình bình thường Tính theo lí thuyết, xác suất cặp vợ chồng này sinh con:
a Không bị mắc cả 2 bệnh trên?
b Bị mắc một trong 2 bệnh trên?
Trang 2
-HẾT -VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11
BỘ MÔN: SINH HỌC 11
1 a Một Nuclêôtit nặng 300 đvC, dài bao 3,4 A0 và 4 mấy loại Nuclêôtit:
c Mỗi Nu gồm 3 thành phần:
+ Đường pentôzơ - đêôxiribôzơ (C5H10O4)
+ 1 nhóm phôtphat
+ 1 trong 4 loại bazơ nitơ: Ađênin (A); Timin (T), Guanin (G); Xitôzin
(X)
1,0
2
3
a 64 tổ hợp giao tử, 27 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình 1,0
b Tỉ lệ kiểu gen AaBBdd = 2/4 x 1/4 x 1/4 = 1/32
Tỉ lệ kiểu hình Đỏ - Cao - Tròn = ¾ x ¾ x ¾ = 27/ 64 1,0