HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm TCLTCN lớp/ cá nhân - Đọc mục I – SGK: phát biểu khái niệm và vai trò của TCLTCN.. Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng
Trang 1Tiết 42 Bài 38 VẤN ĐỀ TỔ CHỨC LÃNH THỔ CÔNG NGHIỆP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm tổ chức lãnh thổ công nghiệp và vai trò của nó trong công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội ở nước ta
- Biết được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới việc TCLTCN của nước ta
- Biết được các hình thức TCLTCN chính ở nước ta hiện nay và sự phân bố của chúng
2 Kỹ năng:
- Xác định được trên bản đồ các hình thức TCLTCN (điểm, khu, trung tâm CN)
- Phân biệt được các trung tâm CN với quy mô (hoặc ý nghĩa) khác nhau trên bản đồ
3 Thái độ:
- Ủng hộ các chủ trương của Nhà nước về việc xây dựng các khu CN tập trung
- Không đồng tình với một số điểm CN, trung tâm CN,… không tuân thủ luật bảo vệ môi trường
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Bản đồ CN chung Việt Nam, Átlat Địa Lí Việt Nam
- Bảng số liệu, biểu đồ, tranh ảnh,…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm
TCLTCN
( lớp/ cá nhân)
- Đọc mục I – SGK: phát biểu khái
niệm và vai trò của TCLTCN
Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân
tố chủ yếu ảnh hưởng tới
TCLTCN (cá nhân/ lớp)
- Dựa vào sơ đồ hình 38 và Átlat
hãy phân tích các nhân tố chủ yếu
ảnh hưởng đến việc TCLTCN
- Nhân tố nào có ỹ nghĩa quyết định
1 Khái niệm: (SGK)
2 Các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng tới TCLTCN:
* Nhân tố bên trong:
- Vị trí địa lí
- Tài nguyên thiên nhiên
- Điều kiện kinh tế - xã hội
* Nhân tố bên ngoài:
- Thị trường
- Hợp tác quốc tế
Trang 2đến việc TCLTCN?
Lưu ý: trong chừng mực nhất Lưu Lưu ý: trong chừng mực nhất ý: Lưu ý: trong chừng mực nhất trong Lưu ý: trong chừng mực nhất chừng Lưu ý: trong chừng mực nhất mực Lưu ý: trong chừng mực nhất nhất
định Lưu ý: trong chừng mực nhấtnhóm Lưu ý: trong chừng mực nhấtnhân Lưu ý: trong chừng mực nhấttố Lưu ý: trong chừng mực nhấtbên Lưu ý: trong chừng mực nhấtngoài Lưu ý: trong chừng mực nhấtcó Lưu ý: trong chừng mực nhấtý
nghĩa Lưu ý: trong chừng mực nhất đặc Lưu ý: trong chừng mực nhất biệt Lưu ý: trong chừng mực nhất quan Lưu ý: trong chừng mực nhất trọng Lưu ý: trong chừng mực nhất Trong
một Lưu ý: trong chừng mực nhất số Lưu ý: trong chừng mực nhấttrường Lưu ý: trong chừng mực nhất hợp Lưu ý: trong chừng mực nhất cụ Lưu ý: trong chừng mực nhất thể, Lưu ý: trong chừng mực nhất nó Lưu ý: trong chừng mực nhất chi
phối Lưu ý: trong chừng mực nhấtmạnh Lưu ý: trong chừng mực nhấtmẽ Lưu ý: trong chừng mực nhấtthâm Lưu ý: trong chừng mực nhấtchí Lưu ý: trong chừng mực nhấtquyết Lưu ý: trong chừng mực nhấtđịnh
đối Lưu ý: trong chừng mực nhấtvới Lưu ý: trong chừng mực nhấtTCLTCN Lưu ý: trong chừng mực nhấtcủa Lưu ý: trong chừng mực nhấtmột Lưu ý: trong chừng mực nhấtlãnh Lưu ý: trong chừng mực nhấtthổ
nào Lưu ý: trong chừng mực nhấtđó.
Hoạt động 3: Tìm hiểu điểm CN
(cá nhân/ lớp)
- Dựa vào kiến thức lớp 10: Nêu đặc
điểm chính của điểm CN
- Xác định một số điểm CN
Hoạt động 4: Tìm hiểu khu CN
(cá nhân/ lớp)
- Dựa vào SGK, Atlat hãy: Nêu đặc
điểm của KCN, tình hình phát triên
các KCN ở nước ta
- Tại sao KCN lại phân bố chủ yếu
ở Đông Nam Bộ, ĐBSHồng và
Duyên hải Miền Trung?
3 Các hình thức chủ yếu của TCLTCN
a Điểm công nghiệp:
- Đặc điểm:
+ Đồng nhất với một điểm dân cư + Gồm từ một đến hai xí nghiệp nằm gần khu nguyên liệu – nhiên liệu CN, hoặc vùng nguyên liệu nông sản
+ Không có mối liên hệ với các xí nghiệp
- Nước ta có nhiều điểm công nghiệp (….)
b Khu công nghiệp:
- Đặc điểm:
+ Có ranh giới địa lí xác định, vị trí thuận lợi
+ Chuyên sản xuất CN và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ sản xuất CN
+ Không có dân cư sinh sống
- Khu CN được hình thành ở nước ta từ những năm 90 (thế kỷ XX), đến tháng 8/2007 cả nước có 150 KCN tập trung, KCX và khu công nghệ cao
- Các KCN phân bố không đồng đều:
+ Tập trung ở Đông Nam Bộ, ĐBSHồng và Duyên hải Miền Trung
- Các khu vực khác hạn chế
c Trung tâm công nghiệp:
- Đặc điểm:
+ Gắn với đô thị vừa và lớn, có vị trí địa lí thuận lợi
+ Bao gồm KCN, điểm CN và nhiều xí nghiệp CN có mối quan hệ chặt chẽ về sản xuất và kỹ thuật
Trang 3Hoạt động 5: Tìm hiểu trung tâm
CN
(cá nhân/lớp)
- Trình bày đặc điểm của Trung tâm
CN
- Phân loại TTCN
- Dựa vào Atlat, xác định một số
TTCN lớn và cơ cấu ngành của mỗi
trung tâm
Hoạt động 6: Tìm hiểu vùng CN
(cá nhân)
+ Có các xí nghiệp hạt nhân
+ Có các xí nghiệp bổ trợ và phụ trợ
- Dựa vào sự phân công lao động có các trung tâm CN có ý nghĩa sau:
+ Quốc gia: TP Hồ Chí Minh, Hà Nội + Vùng: Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ + Địa phương: Việt Trì, Thái Nguyên, Vinh, Nha Trang,…
- Dựa vào giá trị sản phẩm có trung tâm CN:
+ Rất lớn: Tp Hồ Chí Minh + Lớn : Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hoà, Vũng Tàu
+ Trung bình: Việt Trì, Đà Nẵng, Cần Thơ
d Vùng công nghiệp: 6 vùng
- Vùng 1: TDMN BB ( trừ Quảng Ninh)
- Vùng 2: ĐBSHồng và Quảng Ninh, Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh
- Vùng 3: Quảng Bình đến Ninh Thuận
- Vùng 4: Tây Nguyên (trừ Lâm Đồng)
- Vùng 5: Đông Nam Bộ và Bình THuận, Lâm Đồng
- Vùng 6: Đồng bằng sông Cửu Long
IV ĐÁNH GIÁ: Tại sao Hà Nội và TP Hồ Chí Minh là 2 TTCN lớn nhất nước?
V HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài mới