1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa tiet 26 mol

29 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy xác định nguyên tử khối, phân tử khối của các chất có công thức hoá học sau đây: H2Fe... Tính và so sánh khối l ượng mol của các chất khí trênb. Nhận xét thể tích mol của các chất k

Trang 1

Hãy xác định nguyên tử khối, phân tử khối của các chất

có công thức hoá học sau đây:

H2Fe

Trang 2

CH¦ ¬ng 3

Mol vµ tÝnh to¸n ho¸ häc

TiÕt 26 – Bµi 18

Trang 3

6 10 23 nguyên tử sắt

6 10 23 phân tử nước

Trang 4

tử, phân tử, mol…

Trang 5

Hãy phân biệt 2 cách viết sau:

A 1 mol H

B 1 mol H2

(1 mol nguyên tử hiđro) (1 mol phân tử hiđro)

Trang 6

Điền vào chỗ trống các ý

Trang 7

1 mol Fe 1 mol Cu

Khối lượng mol là gì?

Cách xác định khối lượng mol như thế nào?

Trang 8

Nguyên tử khối

(1)

Phân tử khối

(2)

Khối lượng

mol (3) Fe

Trang 9

1 nguyªn tö C cã khèi l ưîng

6 10 23 nguyªn tö C cã khèi l ưîng 12 gam

Hay 1mol nguyªn tö C cã khèi lư îng 12 gam

Trang 10

Nguyên tử khối

(1)

Phân tử khối

(2)

Khối lượng

mol (3)

H·y cho biÕt khèi lư ỵng mol lµ g×?

So s¸nh nguyªn tư khèi (hoỈc ph©n

tư khèi) víi khèi lư ỵng mol nguyªn tư

(hoỈc ph©n tư) cđa 1 chÊt?

Trang 11

tử khối của chất đó.

Trang 13

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

O O

O S O

OSO

O S O

a Thể tích mol của chất khí là gì?

b Tính và so sánh khối l ượng mol của các chất

khí trên?

c Nhận xét thể tích mol của các chất khí

trên khi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất

Trang 14

Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) : t° = 0°C, p = 1 atm

Nếu ở điều kiện bình thường : t° = 20°C, p = 1 atm

Trang 15

Ai nhanh h¬n?

a 1 mol phân tử CO2

b 0,25 mol phân tử CO2TÝnh thÓ tÝch ë ®iÒu kiÖn tiªu

chuÈn cña:

Trang 17

Có 1 mol H 2 và 1 mol O 2

Hãy cho biết:

A Số phân tử của mỗi

chất là bao nhiêu?

B Khối lượng mol của mỗi

chất là bao nhiêu?

C Ở cùng điều kiện tiêu

tích là bao nhiêu?

Đáp án: Mỗi chất có

Đáp án:

Đáp án: ở đktc

2 2

H O

H O

Trang 18

Th¶o LuËn

Tính thể tích (ở đktc) của 1,5 mol phân tử O2 ?

Cứ 1 mol phân tử O2 chiếm thể tích là 22,4lít

Vậy 1,5 mol phân tử O2 chiếm thể tích là x? lít

Công thức tính thể tích của các chất khí ở đktc

Thể tích khí = số mol x 22,4

Trang 19

Tính số phân tử có trong 0,5 mol phân tử H2 ?

Cứ 1 mol phân tử H2 có 6.1023 phân tử H2Vậy 0,5 mol phân tử H2 có x phân tử H2

Công thức tính số hạt vi mô(nguyên tử, phân tử)

Số hạt vi mô = số mol x N

Trang 20

III Thể tích mol của chất khí

- Theồ tớch mol cuỷa chaỏt khớ laứ

theồ tớch chieỏm bụỷi N phaõn tửỷ chaỏt ủoự Cùng điều kiện nhiệt

độ và áp suất thể tích mol của

các chất khí đều bằng nhau.

atm), theồ tớch mol cuỷa caực chaỏt khớ ủeàu baống 22,4 lớt. ở điều kiện th ờng (200C và 1atm), thể

tích mol của các chất khí đều bằng 24 lít

Trang 21

10 đôi đũa Một chục đôi đũa có:……….

12 cây bút chì Một tá bút chì có:………

Trang 22

Hãy xác định nguyên tử khối, phân tử khối của

các chất có công thức hoá học sau đây:

Trang 23

6 10 23

ph©n tư

nước

Trang 24

Hãy xác định nguyên tử khối, phân tử khối của

các chất có công thức hoá học sau đây:

Trang 25

6 10 23 nguyên tử sắt.

6 10 23 phân tử nước

Một mol chất có chứa………

Trang 26

II/ KHỐI LƯỢNG MOL LÀ

GÌ ?

Nguyên tử khối

(1)

Phân tử khối

(2)

Khối lượng

mol (3)

18g

chất?

Trang 27

1) Nếu ở điều kiện tiêu chuẩn

khí trên chiếm thể tích bằng bao nhiêu ?

khí trên chiếm thể tích bằng bao nhiêu ?

CÂU HỎI:

Trang 29

1) Khái niệm:

Mol là l ợng chất có chứa:

6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó

I Mol là gì?

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:10

w