1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hóa học lớp 8

18 538 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Chương 2: Kim Loại
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 - Tính chất hóa học của nhôm và sắt có gì giống và khác nhau?. * Tính chất hóa học giống nhau: -Nhôm, sắt có những TCHH của kim loại -Nhôm, sắt đều không phản ứng với HNO3 đặc , nguội

Trang 1

Chúc các em có một giờ học thật thú vị

Trang 2

LUY N T P CH Ệ Ậ ƯƠ NG 2:

I Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ:

1 - Tính chất hóa học của kim loại:

2 – Tính chất hoá học của kim loại nhôm và

sắt có gì giống nhau và khác nhau?

3 - Hợp kim của sắt : thành phần , tính chất

và sản xuất gang , thép.

4 - Sự ăn mòn kim loại , bảo vệ kim loại

không bị ăn mòn.

Trang 3

I - Ki n th c c n nh ế ứ ầ ớ:

1 - Tính chất hóa học của kim loại:

* Dãy hoạt động hóa học của kim loại

K, Na, Mg , Al , Zn , Fe , Pb , H , Cu , Ag,

Au

* Viết các PTHH minh họa cho các tính

chất sau:

Trang 4

Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu

-Kim loại + Phi kim

4Al + 3O2  2Al2O3 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

- Kim loại + nước

2Na + 2H2O  2NaOH + H2

- Kim loại + dd axit

Zn + 2HCl  ZnCl2 + H2

- Kim loại + dd muối

Trang 5

2 - Tính chất hóa học của nhôm

và sắt có gì giống và khác nhau?

* Tính chất hóa học giống nhau:

-Nhôm, sắt có những TCHH của kim loại -Nhôm, sắt đều không phản ứng với HNO3 đặc , nguội và H2SO4 đặc, nguội.

* Tính chất hóa học khác nhau:

-Nhôm có phản ứng với kiềm.

-Khi tham gia phản ứng , nhôm tạo thành hợp chất chỉ có hóa trị (III) , còn sắt tạo

thành hợp chất có hóa trị (II) hoặc (III).

Trang 6

3 - Hợp kim của sắt : Th ành

phần, tính chất và sản xuất

Hàm lượng C 2 – 5%

Thép : Hàm lượng C < 2% Tính

Chất

-Giòn, không rèn, không dát mỏng được Đàn hồi, dẻo (rèn , dát mỏng, kéo sợi

được)

Sản

xuất

-Trong lò cao

- Nguyên tắc : CO khử các oxit sắt ở nhiệt độ cao

+2Fe

-Trong lò luyện thép -Nguyên tắc : oxi hóa các nguyên tố C, Mn,

Si, S, P…có trong gang

Trang 7

4 - Sự ăn mòn kim loại Bảo vệ

kim loại không bị ăn mòn.

a Sự ăn mòn kim loại: là sự phá hủy kim loại và hợp kim do tác dụng hóa học trong môi

trường được gọi là sự ăn mòn kim loại

b Những yếu tố ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại: do các chất và nhiệt độ trong môi

trường…

c Bảo vệ kim loại không bị ăn mòn: hạn chế

tiếp xúc với môi trường , chế tạo các hợp kim

ít bị ăn mòn.

Trang 8

II - Bài tập:

Bài tập 1/ 69 ( viết 2 PTHH đầu)

• Kim loại tác dụng với oxi tạo thành oxit

bazơ.

2Cu + O2  2CuO

• Kim loại tác dụng với phi kim tạo thành

muối

2Fe + 3Cl2  2FeCl3

Trang 9

PHIẾU HỌC TẬP BÀI TẬP 2/ 69

Hãy đánh dấu X vào các cặp chất nào có

hoặc không phản ứng?

Hoàn thành các PTHH ( nếu có)

Al ® + Cl 2(k) 

Fe ® + H 2 SO 4 đ,nguội 

Al ® + HNO 3 đ,nguội 

Fe (r ) + Cu(NO 3 ) 2(dd)

Trang 10

PTHH Có Không

2Al ® + 3Cl 2(k)  2AlCl 3 x

Fe (r ) + Cu(NO 3 ) 2(dd) Fe(NO 3 ) 2(dd) + Cu x

Trang 11

BÀI TẬP 3/69

Có 4 kim loại : A, B, C, D đứng sau Mg

trong dãy hoạt động hóa học Biết rằng:

- A và B tác dụng với dung dịch HCl giải phóng khí hiđro.

- C và D không phản ứng với dd HCl

- B tác dụng với dd muối A và giải phóng A.

- D tác dụng với dd muối C và giải phóng C

Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là

đúng ( theo chiều hoạt động hóa học giảm dần)

a) B,D, C,A ; b) D, A,B,C c) B,A,D,C ; d) A,B,C,D

e) C, B, D,A

Trang 12

• PHÂN TÍCH ĐỀ BÀI:

- A, B tác dụng với dd HCl  A, B đứng trước H 2

- C, D không p/ư với H 2  C, D đứng sau H 2

 A,B đứng trước C,D.

- B tác dụng dd muối A và giải phóng A

B hoạt động hóa học mạnh hơn A Vậy B đứng trước A.

- D tác dụng với dd muối của C và giải phóng C

D đứng trước C.

a) B,D, C,A ; b) D, A,B,C c) B,A,D,C ; d) A,B,C,D

e) C, B, D,A

Trang 13

BÀI TẬP 4(a)/ 69

Viết PTHH biểu diễn sự chuyển đổi sau đây:

Al  Al 2 O 3  AlCl 3  Al(OH) 3  Al 2 O 3  Al  AlCl 3 .

• 4Al + 3O 2  2Al 2 O 3

• Al 2 O 3 + 6HCl  2AlCl 3 + 3H 2 O

• AlCl 3 + 3NaOH  Al(OH) 3 + 3NaCl

• 2Al(OH) 3  Al 2 O 3 + 3H 2 O

• 2Al 2 O 3  4 Al + 3O 2

• 2Al + 3Cl 2  2AlCl 3 ( hoặc Al + HCl  AlCl 3 + H 2 )

Trang 14

BÀI TẬP 5 / 69 Cho 9,2 gam một kim loại A phản ứng với khí clo dư tạo thành 23,4 gam muối Hãy xác định

kim loại A, biết rằng A có hóa trị I.

• Bài giải.

Gọi khối lượng mol của A là M.

PTHH : 2A + Cl2  2ACl

ta có : 2 M (g) 2 ( M + 35,5) (g)

Vậy : 9,2 (g) 23,4 (g)

Trang 15

Bài giải.

Gọi khối lượng mol của A là M PTHH : 2A + Cl 2  2ACl

ta có : 2 M (g) 2(M+35,5)(g) Vậy : 9,2 (g) 23,4 (g)

• Ta có:

2M.23,4 = 9,2.2(M + 35,5)  M = 23

Vậy kim loại A là Na

Trang 16

Những kiến thức cần nhớ

1 Tính chất hoá học của kim loại.

- dãy hoạt động hoá học của kim loại.

2 Tính chất hoá học của nhôm và sắt có gì

giống và khác nhau?

3 Hợp Kim Sắt: thành phần, tính chất và sản

xuất gang, thép.

4 Sự ăn mòn kim loại , bảo vệ kim loại

không bị ăn mòn

Trang 17

-Làm bài tập trang 69 sgk

-Ôn tập chuẩn bị thi học kì I

VỀ NHÀ

Trang 18

CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ

THEO DÕI CỦA QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w