1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Unit 9 activities for next sunday (1)

11 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn định làm gì vào ngày mai?.  I am going to play football... Look, listen and repeat.. Nam : I’m going to play football.. Alan : I’m going to visit Ha Long Bay... play badminton play

Trang 1

Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY

SECTION A (1, 2, 3)

Period 45 :

* Vocabulary:

- next Sunday:

last Sunday Next week

Next month Next year

yesterday

- tomorrow:

- have a picnic:

- have a good time:Chúc bạn có một khoảng thời gian vui vẻ

đi dã ngoại ngày mai

Chủ Nhật tuần tới

(9)

(9)

(9)

(9)

Trang 2

Unit Nine ACTIVITIES FOR NEXT SUNDAY

SECTION A (1, 2, 3)

Period 45 :

Hỏi và trả lời về dự định sắp làm:

What + am/ is/ are+ S+ going to do?

 S + am/ is/ are + going to + V.

Ex: What are you going to do tomorrow?

Bạn định làm gì vào ngày mai?

 I am going to play football

Trang 3

1 Look, listen and repeat

Alan : Hi,Nam What are you going to do tomorrow ?

Nam : I’m going to play football What about you, Alan

?

Alan : I’m going to visit Ha Long Bay

Nam : Oh, that’s great Have a good time

Alan : Thank you

Trang 4

play badminton play chess

read Harry Potter have a picnic What are you going to do tomorrow ? I’m going to………

2 Look and say

Trang 9

play badminton play chess

read Harry Potter have a picnic What are you going to do tomorrow ? I’m going to………

2 Look and say

Trang 10

What are you going to do………….? I’m going to……

3 Let’s talk.

Trang 11

Viết các từ mới học vào vở bài tập Làm bài tập 1, 2 trong sách bài tập

Ngày đăng: 27/10/2017, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w