1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

HSG HOA 8 HUYEN 2013 2014

3 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng hiệu suất phản ứng là 95%.. a Viết phương trình phản ứng.. b Chất nào còn thừa sau phản ứng.. c Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng... * Giữa phân tử đơn chất và phâ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN HUYỆN CHÂU THÀNH NĂM HỌC: 2013 - 2014

MÔN: HÓA HỌC - LỚP 8

Thời gian: 120 phút ( Không kể phát đề )

Bài 1 : ( 4 điểm )

a) Phân tử là gì ? Giữa phân tử đơn chất và phân tử hợp chất có điểm nào giống

và khác nhau, cho ví dụ minh họa ?

b) Phát biểu quy tắc hóa trị ? Áp dụng tính hóa trị của một nguyên tố trong các trường hợp sau:

b.2 Canxi trong hợp chất Ca3(PO4)2 biết (PO4) có hóa trị (III)

Bài 2 : ( 4 điểm )

Viết công thức hóa học và tính phân tử khối của các chất sau:

c) Nhôm hidroxit biết Al(III) và OH(I)

d) Mangan đioxit biết Mn(IV) và O(II)

Bài 3 : ( 4,5 điểm )

Hoàn thành các phương trình hóa học:

a) Fe3O4 + H2 > ? + H2O b) Fe + HCl > FeCl2 + ?

c) Mg + ? > MgO d) Al2O3 + H3PO4 > ? + H2O

e) Fe + CuSO4 > FeSO4 + ? f) Na2O + ? > NaOH

Bài 4 : ( 3,5 điểm )

nước Biết rằng hiệu suất phản ứng là 95%

Bài 5 : ( 4 điểm )

hơi nước

a) Viết phương trình phản ứng

b) Chất nào còn thừa sau phản ứng

c) Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

( Cho biết : Fe = 56; C = 12; H = 1; O = 16; N = 14;

Mn = 55; Al = 27; S = 32 )

Hết

Trang 2

PHÒNG GD-ĐT CHÂU THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN – NĂM HỌC: 2013 – 2014

MÔN THI : HÓA HỌC – KHỐI 8

- O0O -

1

a) Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên

kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

* Giữa phân tử đơn chất và phân tử hợp chất:

+ Giống nhau: đều gồm những nguyên tử liên kết với nhau

+ Khác nhau:

- Phân tử đơn chất do những nguyên tử cùng loại liên kết với

nhau

- Phân tử hợp chất do những nguyên tử khác loại liên kết với

nhau

* Ví dụ: - Phân tử đơn chất: oxi (O2), clo(Cl2),

- Phân tử hợp chất: nước (H2O), khí cacbonic (CO2),

( 2 điểm )

0,5

0,5 0,25 0,25

0,25 0,25

b) "Trong công thức hóa học, tích của chỉ số và hóa trị của

nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia"

Theo qui tắc hóa trị: 2×a = 1×II => a = I

Vậy Ag có hóa trị I

Theo qui tắc hóa trị: 3×a = 2×III => a = II

Vậy Ca có hóa trị II

( 2 điểm )

1,0

0,25 0,25

0,25 0,25

2

Công thức hóa học và phân tử khối:

a) Sắt (III) nitrat: Fex(NO3)y

=> CTHH là Fe(NO3)3

b) Axit sunfurơ: Hx(SO3)y

=> CTHH là H2SO3

=> CTHH là Al(OH)3

=> CTHH là MnO2

( 4 điểm )

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

3

Các phương trình hóa học:

a) Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O

b) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

c) 2Mg + O2 → 2MgO

( 4,5 điểm )

- Điền đúng Chất đạt 0,25đ

Trang 3

d) Al2O3 + 2H3PO4 → 2AlPO4+ 3H2O

e) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

f) Na2O + H2O → 2NaOH

- Chọn hệ số cho 1 PTHH đúng đạt 0,5đ

4

3

nSO = =

PTPƯ: SO3 + H2O → H2SO4

1mol 1mol

0,05mol x = 0,05mol

mH2SO4= 0,05 × 98 = 4,9 (g)

mH2SO4=

100

95 9 ,

( 2,5 điểm )

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

5

nO 1,632 0,05(mol)

a) PTPƯ: 2C2H2 + 5O2 →0

2mol 5mol 4mol 2mol

x = 0,02 0,05mol y = 0,04mol z = 0,02mol

=> nên khí C2H2 còn thừa sau phản ứng

Số mol của C2H2 còn thừa:

nC2H2 = 0,08 - 0,02 = 0,06 (mol)

Khối lượng C2H2 dư:

mC2H2 = 0,06 × 26 = 1,56 (g)

Khối lượng CO2:

mC O2 = 0,04 × 44 = 1,76 (g)

Khối lượng H2O:

mH2O = 0,02 × 18 = 0,36 (g)

( 5 điểm )

0,5 0,5

0,5 0,5 0,75 0,25 0,5 0,5 0,5

0,5

Ghi chú : - Không cân bằng và thiếu điều kiện phản ứng trừ 1/2 số điểm.

- Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa

Ngày đăng: 27/10/2017, 12:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w