1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

thi th THPT Qu c gia m n L n m 2015

7 81 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 537,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thi th THPT Qu c gia m n L n m 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN LÝ NĂM 2015 Câu 1: Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 6sin (pi.t + pi/6) (cm) Kể từ thời điểm t = 0, thời điểm chất điểm qua li độ x = -3√3 (cm) lần thứ 2013 là:

a 4.025,5 (s) b 2.012,75 (s) c 2013,17(s) d 2012,5 (s)

Câu 2: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Thay đổi L thì thấy điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn cảm đạt cực đại và bằng 200 (v), lúc

đó điện áp giữa 2 đầu tụ điện C bằng 100 (v) Giá trị điện áp U hiệu dụng giữa 2 đầu mạch là:

a 300 (V) b 200√2 (V) c 150 (V) d 100√2 (V)

Câu 3: Thực hiện thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Nguồn sáng S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc l1 = 0.6mm, l2 = 0.5mm và l3 = 0,7 (mm) Trong khoảng giữa 2 vân cùng màu liên tiếp, nếu 2 vân sáng trùng nhau ta chỉ tính là 1 vân thì vân sáng quan sát được là:

a 89 b 88 c 90 d 87

Câu 4: Vật nhỏ của con lắc lò xo treo thẳng đứng đang đứng yên ở vị trí cân bằng thì được kéo xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn một đoạn gấp 3 lần độ dãn của lò xo khi vật cân bằng ,rồi thả nhẹ cho dao động điều hoà Biết thời gian lò xo bị nén trong 1 chu kỳ là 1/6(s), khối lượng vật nhỏ m = 100g, lấy g = 10m/s2 và pi2 = 10 Lực kéo về lớn nhất là : a 3 (N) b 2 (N) c 4 (N) d 1 (N)

Câu 5: Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại trên tụ √2 10-9 (C) và cường độ dòng điện hiệu dụng là 1 (mA) Thời gian ngắn nhất từ lúc năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường đến khi năng lượng điện trường bằng 1/3 lần năng lượng từ trường là:

a pi/5 10-6 (s) b pi/4 10-6 (s) c pi/3 10-6 (s) d pi/6 10-6 (s) Câu 6: Chiếu lần lượt 2 bức xạ điện từ l1, và l2 = l1/3 vào một tấm kim loại có công thoát

electron 3.1054 (eV) thì thấy động năng ban đầu cực đại của các quang electron gấp 9 lần nhau Bước sóng của l1 là:

a 0.32 (mm) b 0.36(mm) c 0.3(mm) d 0.39(mm) Câu 7: Muốn thu được đúng 6 vạch quang phổ thì năng lượng cần dùng để kích thích1 khối khí nguyên tử Hydro khi nó đang ở trạng thái kích thích thứ nhất là:

a 2,55 (eV) ≤ W < 2,856 (eV) b 11,985 (eV) ≤ W <12,486 (eV)

c 3,175 (eV) ≤ W < 4,011 (eV) d 12,75 (eV) ≤ W< 13,056 (eV)

Câu 8: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 2 giờ Từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = 2t1 số hạt nhân bị phân rã hết 25% Tại thời điểm t3 = 3 t1 số hạt nhân còn lại chiếm

a 5% b 12,5% c 7.5% d 8,33%

Câu 9: Một chất lỏng hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0.5 (mm) và phát ra ánh sáng có bước sóng 0.6 (mm) Biết hiệu suất phát quang là 80% Phần trăm số phô tôn bị hấp thu dẫn đến sự phát quang là:

a 80% b 95% c 89% d 96%

Trang 2

Trường em

Câu 11: Hai con lắc đơn có chi

nơi với tần số góc lần lượt là w

động với tần số góc 3,328 (Rad/s) Tần số góc w

a w1 = 3 (Rad/s), w2 = 2 (Rad/s)

c w1 = 2 (Rad/s), w2 = 3 (Rad/s)

Câu 12: Thực hiện thí nghiệm giao thoa sóng tr

nhau 15 (cm) dao động cùng t

= 60 (cm/s) Xét các điểm trên m

mà phần tử tại đó không dao động cách A một đoạn xa nhất

a 112 (cm)

Câu 13: Chiếu môt chùm tia h

màu lục nằm là là theo mặt nư

tia:

a lam, chàm, tím

c đỏ, vàng, cam

Câu 14: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang, l

= 50g (g) Biết hệ số ma sát giữa vật v

8 (cm) theo chiều dãn của lò xo, r

dần một thời gian rồi dừng lại Vận tốc cực đại trong quá tr

a 75 (cm/s)

Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động đi

(cm) và x2 = A2 cos (wt + pi/3) (cm) Dao đ

Thay đổi A2 cho đến khi biên đ

a j = 0 (Rad) b j = pi/3 (Rad)

(Rad)

Câu 16: Một chất điểm dao động điều ho

thời gian mà vận tốc không nhỏ h

a T/3

Câu 17: Một con lắc lò xo treo th

dãn của lò xo khi vật cân bằng) Tỉ số giữa thời

động là:

a 2/3

Câu 18: Đặt một điện áp xoay chiều u = U√2 cos wt (V) v

thuần R, cuộn cảm thuần L và t

bằng nhau và công suất toàn m

a P b P/2

http://truongem.com

ơn có chiều dài lần lượt là l1 và l2 = 2,25 l1 dao động điều ho

à w1 và w2 Nối 2 con lắc thành một con lắc duy nhất th ộng với tần số góc 3,328 (Rad/s) Tần số góc w1 và w2 có giá trị là:

= 2 (Rad/s) b w1 = 4 (Rad/s), w2 = 6 (Rad/s)

= 3 (Rad/s) d w1 = 6 (Rad/s), w2 = 4 (Rad/s)

ực hiện thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với 2 nguồn kết h

ùng tần số f = 30 (Hz) , cùng pha Vận tốc truyền sóng tr

ên mặt nước và thuộc đường thẳng vuông góc với AB tại A, điểm

ần tử tại đó không dao động cách A một đoạn xa nhất bằng

b 150 (cm) c 124 (cm) d 160 (cm)

ùm tia hẹp ánh sáng trắng từ nước ra ngoài không khí Ta th ước (sát mặt nước) Không kể tia lục, tia ló ra ngo

b chàm, vàng, đỏ

d tím, vàng, cam

ặt nằm ngang, lò xo có độ cứng 5 (N/m) và vật nhỏ có khối l

ết hệ số ma sát giữa vật và mặt đỡ ngang là m = 0.2 Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng

ò xo, rồi đẩy vật trở về với vận tốc 40 (cm/s), sau đó vậ ừng lại Vận tốc cực đại trong quá trình dao động là:

b 72 (cm/s) c 74 (cm/s) d 73 (cm/s)

ột vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hoà cùng phương x1 = 4cos (wt

cos (wt + pi/3) (cm) Dao động tổng hợp có phương trình x = Acos (wt +j) (cm)

ên độ dao động tổng hợp đạt giá trị cực tiểu thì góc j có giá tr

b j = pi/3 (Rad) c j = - pi/6 (Rad)

ột chất điểm dao động điều hoà với chu kì T Trong khoảng thời gian 1 chu kỳ T,

ận tốc không nhỏ hơn vận tốc cực đại là:

b T/6 c 2T/3 d T/2

ò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với biên độ A = 2/3√3 ∆l

ật cân bằng) Tỉ số giữa thời gian lò xo nén và lò xo dãn trong 1 chu k

b.1/5 c 1/2 d 1/3

ặt một điện áp xoay chiều u = U√2 cos wt (V) vào 2 đầu một đoạn mạch gồm

à tụ điện C mắc nối tiếp thì thấy điện áp hoặc dụng tr

àn mạch là P Nối tắt tụ điện C thì công suất toàn m

c 2P d P√2

http://truongem.com

ộng điều hoà tại cùng một

ột con lắc duy nhất thì thấy nó dao

= 6 (Rad/s)

= 4 (Rad/s) hợp A và B cách

ận tốc truyền sóng trên mặt nước v ờng thẳng vuông góc với AB tại A, điểm

d 160 (cm)

ài không khí Ta thấy tia sáng

ể tia lục, tia ló ra ngoài không khí là

ật nhỏ có khối lượng m

ật ra khỏi vị trí cân bằng

ồi đẩy vật trở về với vận tốc 40 (cm/s), sau đó vật dao động tắt

d 73 (cm/s)

= 4cos (wt – pi/2) ình x = Acos (wt +j) (cm)

ì góc j có giá trị là:

d j = p

ảng thời gian 1 chu kỳ T,

d T/2

ộ A = 2/3√3 ∆lo (∆lo độ gian lò xo nén và lò xo dãn trong 1 chu kỳ dao

d 1/3

ầu một đoạn mạch gồm điện trở

ấy điện áp hoặc dụng trên mỗi phân tử

àn mạch là

Trang 3

Câu 20: Một mạch dao động LC lý t

nhất từ lúc năng lượng điện trư

cực đại là 4.10-6 (s) Thời gian ngắn

điện tích còn một nửa giá trị cực đại l

a 4.10-6 (s)

Câu 21: Dùng một nguồn điện khô

C1 và C2 = 3C1 mắc nối tiếp Sau đó ngắt bộ tụ ra khỏi nguồn, rồi mắc 2 đầu bộ tụ v

thuần cảm L thì trong mạch có dao động điện từ tự do Tại thời điểm năng l

cuộn cảm bằng 0.75 lần năng l

trên tụ C2 sau đó là:

a 8/3 (V)

Câu 22: Một con lắc lò xo đặt tr

đến khi cách vị trí cân bằng 1 đoạn 9 (cm) th

vật qua li độ 3 (cm) theo chiều d

đoạn bằng 2/3 chiều dài tự nhi

a 9 (cm)

Câu 23: Một chất điểm dao động điều ho

dài nhất mà chất điểm có thể đo đ

a 400 (cm)

Câu 24: Một con lắc đơn treo trên tr

(s) khi thang máy đi lên nhanh d

đông gấp 2 lần nhau Khi thang máy đi l

a 1.348 (s)

Câu 25: Một con lắc đơn dao đ

hướng xuống: khi tích điện cho quả cầu điện tích q

cho quả cầu điện tích q2 thì nó dao

q1 và q2?

a q1 = - 2.10-9 (C), q2 = 2.10-9

c q1 = 0.5.10-9 (C), q2 = 4,5.10

Câu 26: Đem tụ C1 mắc nối tiếp với đoạn mạch gồm điện trở thuần R v

tiếp, sau đó áp vào đoạn mạch tr

thì mạch xảy ra cộng hưởng điện khi tần số góc l

hưởng điện khi tần số góc là ω

điện khi tần số góc là ωo Lại thay bộ

hưởng khi tần số góc là ω /4.Gía tr

ột mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Thời gian ngắn

ường cực đại đến khi năng lượng điện trường bằng một nửa giá trị

ời gian ngắn nhất kể từ lúc điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại cho đến khi

ột nửa giá trị cực đại là

b 2.10-6 (s) c 6.10-6 (s) d 8.10

ột nguồn điện không đổi có suất điện động E = 8 (V) nạp điện cho 1 bộ tụ điện

ắc nối tiếp Sau đó ngắt bộ tụ ra khỏi nguồn, rồi mắc 2 đầu bộ tụ v ạch có dao động điện từ tự do Tại thời điểm năng lượng từ tr ằng 0.75 lần năng lượng của mạch dao động thì ta nối tắt tụ C1 Hi

b 3.606 (V) c 6 (V) d 10,818 (V)

ặt trên mặt phẳng nằm ngang Kéo vật nhỏ theo chiều d

ến khi cách vị trí cân bằng 1 đoạn 9 (cm) thì buông nhẹ cho dao động điều ho

ật qua li độ 3 (cm) theo chiều dãn của lò xo thì ta giữ chặt lò xo tại vị trí cách giá cố địn

ự nhiên của lò xo Sau đó vật sẽ tiếp tục dao động điều ho

b 3 (cm) c 6 (cm) d 5 (cm)

ột chất điểm dao động điều hoà với phương trình x = 5cos2pi.t (cm) Quãng

ất điểm có thể đo được sau thời gian 62/3(s) là:

b 407,07 (cm) c 420,02 (cm) d 415 (cm)

ơn treo trên trần một thang máy đang đứng yên thì dao (s) khi thang máy đi lên nhanh dần đều và đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a th

ấp 2 lần nhau Khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2a thì chu kì dao

b 1.525 (s) c 1.426 (s) d 1.675 (s)

ơn dao động với chu kỳ T Đặt con lắc vào trong điện từ tr ớng xuống: khi tích điện cho quả cầu điện tích q1 thì dao động với chu kỳ T

thì nó dao động với chu ký T2=5/7 T Biết q2 – q1 = 4.10

9 ( C) b q1 = 10-9 (C), q2 = 5.10-9 ( C) 4,5.10-9 ( C) d q1 = - 10-9 (C) , q2 = 3.10-9 ( C)

ắc nối tiếp với đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cảm thuần mắc nối

ạn mạch trên 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dung U không đổi ởng điện khi tần số góc là ω1 thay tụ C1 bằng tụ C2 thì m

ω2 Thay tụ C2 bằng bộ tụ C1 nối tiếp C2 thì mạch có cộng h

ại thay bộ tụ trên bằng bộ tụ C1 mắc song song C2 thì m /4.Gía trị của ω và ω là:

ởng đang thực hiện dao động điện từ tự do Thời gian ngắn

ờng bằng một nửa giá trị

ụ đạt giá trị cực đại cho đến khi

d 8.10-6 (s)

ổi có suất điện động E = 8 (V) nạp điện cho 1 bộ tụ điện

ắc nối tiếp Sau đó ngắt bộ tụ ra khỏi nguồn, rồi mắc 2 đầu bộ tụ vào 1 cuộn

ợng từ trường trong Hiệu điện thế cực đại

d 10,818 (V)

ặt phẳng nằm ngang Kéo vật nhỏ theo chiều dãn của lò xo

ẹ cho dao động điều hoà Tại thời điểm

ại vị trí cách giá cố định 1

ật sẽ tiếp tục dao động điều hoà với bin độ

d 5 (cm) ình x = 5cos2pi.t (cm) Quãng đường

d 415 (cm)

ên thì dao động với chu kỳ 2 ống nhanh dần đều với gia tốc a thì chu kì dao

ì chu kì dao động là:

d 1.675 (s)

ện từ trường đều có E

ới chu kỳ T1=5T, nều tích điện

= 4.10-9 (C) Tính

( C) ( C)

ảm thuần mắc nối

ệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dung U không đổi

thì mạch có cộng ạch có cộng hưởng thì mạch có cộng

Trang 4

Trường em

a ω1 = 0,5o, ω2= 0,125 ωo

c ω1 = 0,8o, ω2= 0,2 ωo

Câu 27: Đoạn mạch điện xoay chiều AB, gọi M v

cuộn cảm, đoạn MN có điện trở thuần R, đoạn MB có tụ điện C Đặt v

xoay chiều u = U√2cos100pi.t (V) th

(A) Dùng 1 vôn kế có điện trở rất lớn mắc lần l

chỉ vôn kế lần lượt là 120 (V) và 80

lệch pha nhau góc pi/2 (Rad), điện áp giữa 2 đầu M v

đầu tụ điện Hệ số công suất của mạch điện AB l

a 1/2

Câu 30 : Một sóng ngang truyền tr

(cm) sau thời gian 4s Khi sóng truyền đi ta thấy 1 cái phao nhỏ nhô l

Xét 2 điểm A và B cách nhau 1 đo

B là 8 (cm) Biên độ của sóng l

a 14 (cm)

Câu 31: Trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp A v

thẳng đứng với phương trình u

các điểm trên đường tròn tâm B bán kính AB,

một đoạn ngắn nhất bằng:

a 2 (cm)

Câu 32: Thực hiện sóng dừng tr

trên dây có 9 bụng sóng Nếu tần số sóng tăng gấp 3 lần th

a 18 b 20

Câu 33: Một trạm phát điện cung cấp điện năng cho một khu dân c

điện áp ở trạm phát tăng từ U l

lên 260 hộ, giả sử công suất ti

dân được cung cấp đủ điện năng l

a 520 b 360

Câu 34: Có 2 nguồn kết hợp S

pha Các gợn lồi chia đoạn SS

http://truongem.com

b.ω1= 0, 966 ωo , ω2 = 0.256 ωo d.ω1= 0.842 ωo, 2 = 0.210 ωo ạch điện xoay chiều AB, gọi M và N là 2 điểm thuộc đoạn AB Đoạn AM có

ộn cảm, đoạn MN có điện trở thuần R, đoạn MB có tụ điện C Đặt vào 2 đầu A, B 1 điện áp

ều u = U√2cos100pi.t (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng √3

ế có điện trở rất lớn mắc lần lượt vào 2 điểm A, N và 2 điểm M, B ta thấy số

à 120 (V) và 80√3 (V), đồng thời điên áp giữa các cặp điểm A, N v ệch pha nhau góc pi/2 (Rad), điện áp giữa 2 đầu M và B lệch pha góc p/6 so v

ầu tụ điện Hệ số công suất của mạch điện AB là:

b √3/2 c √/2

ột sóng ngang truyền trên mặt chất lỏng, sóng truyền được 1 quãng

ời gian 4s Khi sóng truyền đi ta thấy 1 cái phao nhỏ nhô lên 17 lần trong thời gian 8s

à B cách nhau 1 đoạn 11.25 (cm) Tại thời điểm li độ tại A là

-ủa sóng là:

b 2 (cm) c 10 (cm)

ớc có 2 nguồn kết hợp A và B cách nhau 25 (cm), dao động theo ph ình uA = uB = 2cos50pi.t (cm), tốc độ truyền sóng v = 50 (cm/s) Xét

òn tâm B bán kính AB, điểm mà phần tử tại đó không dao động cách A

b 5 (cm) c 3 (cm)

ực hiện sóng dừng trên dây với 1 đầu cố định và 1 đầu tự do Khi tần số sóng l

ụng sóng Nếu tần số sóng tăng gấp 3 lần thì số nút sóng trên dây là:

b 20 c 26

ột trạm phát điện cung cấp điện năng cho một khu dân cư bằng 1 đ

ện áp ở trạm phát tăng từ U lên 3U thì số hộ dân được cung cấp đủ điên năng tăng t

ộ, giả sử công suất tiêu thụ ở các hộ như nhau Nếu điện áp ở trạm phát l

ợc cung cấp đủ điện năng là:

b 360 c 275

ồn kết hợp S1 và S2 trên mặt nước cách nhau 6(cm) dao động c

S thành 10 đoạn bằng nhau Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm

http://truongem.com

ểm thuộc đoạn AB Đoạn AM có

ầu A, B 1 điện áp

ện trong mạch có giá trị hiệu dụng √3

ểm M, B ta thấy số

ữa các cặp điểm A, N và M, B

so với điện áp giữa 2

d 1

ãng đường dài 40

ần trong thời gian 8s -6 (cm) thì li độ tại

d 7 (cm)

ộng theo phương

ốc độ truyền sóng v = 50 (cm/s) Xét

ần tử tại đó không dao động cách A

d 4 (cm)

ầu tự do Khi tần số sóng là f thì

ên dây là:

d 25

ằng 1 đường dây dẫn Khi

ên năng tăng từ 100 hộ

ếu điện áp ở trạm phát là 6U thì số hộ

d 280

ớc cách nhau 6(cm) dao động cùng tần số, cùng

ạn bằng nhau Khoảng cách ngắn nhất từ trung điểm

Trang 5

5

O của S1S2 đến các phần tử thuộc đường trung trực của S1S2 , mà tại đó dao động cùng pha với 2 nguồn S1 và S2 là:

a 1.99 (cm) b 2 (cm) c 1.95 (cm) d 3 (cm) Câu 35: Có 2 vật dao động điều hoà với cùng biên độ 6 (cm) trên 2 đường thẳng song song kề nhau và song song với trục toạ độ ox với tần số lần lượt là 4 (Hz) và 6(Hz) Lúc đầu 2 vật cùng xuất phát từ li độ x = 3 (cm) Khoảng thời gian ngắn nhất để 2 vật có cùng 1 li độ là:

a 1/15(s) b 1/30(s) c 1/20(s) d 1/25(s)

Câu 36: Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ nước ra không khí là:

a Tần số không đổi, bước sóng giảm, vận tốc ánh sáng tăng b Tần số giảm, bước sóng tăng, vận tốc ánh sáng giảm

c Tần số không đổi, bước sóng tăng, vận tốc ánh sáng tăng d Tần số tăng, bước sóng giảm, vận tốc ánh sáng giảm

Câu 37: Chiếu 1 chùm tia hẹp ánh sáng trắng vuông góc với mặt bên AB của 1 lăng kính có tiết diện là tam giác ABC, góc chiết quang A = 600 Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lam là 2/√3 Không kể tia màu lam thì tia ló ra khỏi lăng kính là tia

a Chàm, tím b vàng, lục, đỏ, chàm c tím, chàm, cam, đỏ d cam, đỏ, vàng, lục

Câu 38: Chiếu 1 chùm tia ánh sáng trắng song song với trục chính của 1 thấu kính 2 mặt lồi Biết chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ là √2, đối với tia tía là √3, tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng đỏ bằng 20 (cm) Độ dài của đoạn sáng từ màu đỏ đến màu tím trên trục chính của thấu kính là:

a 8.684 (cm) b 9.625 (cm) c 7.146 (cm) d 6.793 (cm)

Câu 39: Có 2 nguồn phát sóng A và B cách nhau 20 (cm) trên mặt nước dao động theo phương thẳng đứng với cùng biên độ 6 (cm), cùng tần số f = 10 (Hz) nhưng lệch pha nhau góc pi/2 Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước 20(cm/s) Xét 2 điểm M và N trên mặt nước với M cách A và

B lần lượt là 5.5 (cm) và 15.8 (cm), N cách A và B lần lượt là 30.6(cm) và 15.2(cm) Số điểm dao động với biên độ 6 √2 (cm) trên đoạn MN là:

a 25 b 26 c 24 d 27

Câu 40: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát ra đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc λ1 = 0.6mm, và λ2 = 0.5mm có 2 điểm M và N trên màu quan sát nằm ở 2 bên vân sáng trung tâm Tại M có vân sáng bậc 30 của λ1 và tại N có vân sáng bậc 15 của λ2 Số vạch sáng quan sát được trên đoạn MN là:

a 90 b 86 c 80 d 95

Câu 41: Trong một buổi hoà nhạc có 4 cây kèn giống nhau phát ra âm có mứ c cường độ âm là

40 (dB) Muốn tại đây có mức cường độ âm là 60 (dB) thì số kèn cần thiết cần phải bổ sung cho

đủ là

a 156 b 296 c 356 d 396

Câu 42: Một nguồn âm O truyền âm đẳng hướng theo mọi phương Xét âm truyền trên 1 đường thẳng theo thứ tự từ O -> A -> B Mức cường độ âm tại A và B lần lượt là 50 (dB) và 30 (dB) Mức cường độ âm tại trung điểm M của đoạn AB là:

Trang 6

Trường em

a 35.2 (dB)

Câu 43: Chiếu lần lượt 2 bức xạ

điện λ0 thì tỉ số vận tốc ban đầu cực đại giữa lần chiếu thứ 2 v

a 2 b

Câu 44: Chiếu bức xạ λ1 vào 1 t

năng ban đầu cực đại bằng công thoát electron Thay bức xạ

đại là 9V1 Thay bức xạ λ2 bằng 1 bức xạ khác có b

thế cực đại là :

a 8V1

Câu 45: Khi electron từ quỹ đạo P về quỹ đạo M th

electron từ quỹ đạo O về quỹ đạo L th

a 25 λ1 = 63 λ2

675 λ1 = 256 λ2

Câu 46: Một ống Rơnghen có th

dòng điện chạy qua ống là là 2(A) Bi

cực được chuyển thành nhiệt l

dòng nước chạy liên tục bên trong và nhi

và khối lượng riêng của nước l

qua ống Rơnghen

a 2.52.10-5 (m3/s)

c 2.48 10-5 (m3/s)

Câu 47: Tại thời điểm t1 = 5.09625 ngày đêm , s

Đến thời điểm t2 = 3t1 số hạt nhân

phóng xạ là:

a 15 ngày đêm

đêm d 13 ngày đêm

http://truongem.com

b 40 (dB) c 38.72 (dB) d 20 (dB)

ức xạ λ1 = λ0/2 và λ2 = λ1/2 vào 1 tấm kim loại có giới hạn quang

ỉ số vận tốc ban đầu cực đại giữa lần chiếu thứ 2 và thứ 1 là:

b √3/3 c 0.5 d √3 vào 1 tấm kim loại bị cô lập về điện thì điện thế cực đại l

ầu cực đại bằng công thoát electron Thay bức xạ λ1 bằng bức xạ λ2

ằng 1 bức xạ khác có bước sóng bằng hiệu 2 bước sóng tr

b 5V1 c 4 V1 d 1.5 V

ừ quỹ đạo P về quỹ đạo M thì phát ra 1 phô ton có bước sóng

ừ quỹ đạo O về quỹ đạo L thì phát ra phô ton có bước sóng λ2 Quan h

b 256 λ1 = 675 λ2 c 63 λ1 = 25 λ

Rơnghen có thể phát ra tia X có tần số lớn nhất bằng 483.10

à là 2(A) Biết rằng có 90% động năng của electron khi đập v

ệt làm nóng đối âm cực Để làm nguội đối âm cực ng

ên trong và nhiệt độ ở lối ra cao hơn lối vào 300 cho nhi

ớc là 4186 (J/Kg độ) và 1000 (kg/m3) Lưu lượng của d

b 2.87.10-5 (m3/s)

d 2.85 10-5 (m3/s)

= 5.09625 ngày đêm , số hạt nhân bị phân rã của 1 chất phóng xạ l

ố hạt nhân của chất đó bị phân rã là n2 = 2.3n1.Chu kỳ bán r

b 14 ngày đêm c 12 ngày

d 13 ngày đêm

http://truongem.com

d 20 (dB)

ấm kim loại có giới hạn quang

√3

ện thế cực đại là V1 và động

2 thì điện thế cực

ớc sóng trên thì điện

d 1.5 V1

ớc sóng λ1, khi Quan hệ giữa λ1 và λ2 là:

= 25 λ2 d

ể phát ra tia X có tần số lớn nhất bằng 483.1015 (Hz), cường độ

ết rằng có 90% động năng của electron khi đập vào đối âm

ội đối âm cực người ta cho một

cho nhiệt dung riêng ợng của dòng nước chạy

ủa 1 chất phóng xạ là n1

ỳ bán rã của chất

c 12 ngày

Trang 7

7

Đáp án 1C , 2D , 3A , 4B , 5D, 6C , 7A , 8B, 9D ,10C 11D ,12A ,13C ,14B, 15C, 16C, 17B, 18B,19C,20C 21B, 22D, 23D, 24A, 25A, 26B, 27B, 28A, 29D, 30C 31A, 32C, 33C, 34A, 35B, 36C, 37D, 38A,39B,40B 41D, 42A, 43D, 44D, 45A, 46B, 47C, 48A, 49C, 50A

Ngày đăng: 27/10/2017, 05:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm