thi th THPT Qu c gia m n H a n m 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các...
Trang 1ĐỀ THPI TH Câu 1: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy ho
được 11,2 lít khí CO2 (đktc) Đ
0,5M Công thức của hai axit trong X là
A CH3COOH và HCOOH
C HCOOH và CH2(COOH)
Câu 2: Nhũ đá hay thạch nhũ đự
trăm, nghìn năm Nó là khoáng v
động Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi l
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam m
ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H
O2 với tỉ lệ VN2 : VO2 = 4:1 thì giá tr
A 5,0
Câu 4: Chất khí nào sau đây trong khí quy
A B
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp h
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng th
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đ
D Sản phẩm của sản phẩm x
Câu 6: Điện phân 100ml dung dịch 100ml dung dịch
gia, có kim loại bám vào catot,
được 100ml dung dịch có pH = 1 Cô cạn dung dịch n
thu được 2,16 gam kim loại Các phản ứng xảy ra ho
A 0,3
Câu 7: Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng mà trong đó NH 3
A 1
Câu 8: Cho các phản ứng:
I THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA NĂM 2015
ỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X, thu
(đktc) Để trung hòa 0,15 mol X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH
trong X là COOH và HCOOH B HCOOH và HOOC
(COOH)2 D CH3COOH và C2H5
ũ đá hay thạch nhũ đựơc hình thành do cặn của nước nhỏ giọt đọng lại trải qua h
ăm Nó là khoáng vật hang động thứ sinh treo trên trần hay tường của các hang
ạch nhũ trong các hang động đá vôi là nhờ phản ứng hóa học n
àn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ Trong hỗn hợp sau phản , 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử trong không khí chỉ gồm N
= 4:1 thì giá trị của m gần với giá trị nào sau đây nhất
B 10,0 C 90,0
ào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?
C D
ào sau đây sai?
ệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
ệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
ử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
ản phẩm của sản phẩm xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
ện phân 100ml dung dịch 100ml dung dịch c mol/l bằng điện cực tr
ào catot, ở catot không thấy xuất hiện bọt khí, ở anot xu
ợc 100ml dung dịch có pH = 1 Cô cạn dung dịch này sau đó nung đến khối l
ợc 2,16 gam kim loại Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của c là:
B 0,2 C 0,1
ản ứng sau:
3 đóng vai trò chất khử là:
B 2 C 3
15
àn toàn 0,3 mol X, thu
ần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH
-COOH
5COOH
ọng lại trải qua hàng ờng của các hang
ờ phản ứng hóa học nào sau đây:
ừa đủ Trong hỗn hợp sau phản
ả sử trong không khí chỉ gồm N2 và
ất ?
D 50,0
ại?
ột số chẵn
ằng điện cực trơ Sau một thời
uất hiện bọt khí, thu
ến khối lượng không đổi
D 0,4
D 4
Trang 2Trường em
Al 4 C 3 + H 2 O → khí X + k
Kết tủa Y + dung dịch
Dung dịch T + khí R → k
Kết luận nào sau đây đúng?
A Khí X là nguyên nhân chính gây ra
ozon
B Khí X là nguyên nhân chính gây ra mưa axit, khí Y là nguyên nhân gây hi
C Kết tủa Y là chất thường đ
D Khí X và khí Y là đều là nguyên nhân chính làm trái đ
Câu 9: Cho cân bằng (trong b
Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) th
tăng áp suất chung của hệ; (5) d
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đ
A (1), (4), (5) B (1), (2), (3)
Câu 10: Thủy phân m gam tinh bột trong môi tr
ứng đem làm nguội rồi nhỏ vào đó 2 gi
trung hòa axit rồi cho dung dịch thu đ
64,8 gam Ag Giá trị của m là:
A 48,6 gam C 97,2 gam
Câu 11:Khi nói về nguyên tố
A Phân tử của X trơ ở nhiệt độ th
B Nguyên tử nguyên tố X có tổng cộng 21 h
C Oxit cao nhất và X tạo đư
D Nguyên tử X trong hợp chất với hidro c
Câu 13: Hiện nay môi trường không khí ô nhiễm với nhiều khí thải nh
một trong những nguyên nhân gây ra hi
người đo được giá trị pH = 4,82 N
A 10-14 M B
Câu 14: Phát biểu nào sau đây
A Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh h
B Photphorit và apatit là hai khoáng v
C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO
http://truongem.com
+ kết tủa Y
Z → dung dịch T
→ kết tủa Y
ào sau đây đúng?
Khí X là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính, khí Y là nguyên nhân phá h
Khí X là nguyên nhân chính gây ra mưa axit, khí Y là nguyên nhân gây hi
ờng được dùng trực tiếp như một công cụ rửa phèn cho đ
à nguyên nhân chính làm trái đất nóng dần lên
ằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) ↔ CO2 (k) + H2
ếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm m
ệ; (5) dùng chất xúc tác
àm thay đổi cân bằng của hệ là:
(1), (2), (3) C (2), (3), (4) D
ủy phân m gam tinh bột trong môi trường axid, sau một thời gian lấy hỗn hợp phản
ào đó 2 giọt dung dịch iot không thấy xuất hiện m
ồi cho dung dịch thu được phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH
à:
97,2 gam C 32,4 gam D
điều nào sau đây là không đúng?
ở nhiệt độ thường
ố X có tổng cộng 21 hạt ở trạng thái cơ bản ược là X2O3
ử X trong hợp chất với hidro còn dư một đôi electron chưa liên k
ờng không khí ô nhiễm với nhiều khí thải như CO2, SO guyên nhân gây ra hiện tượng mưa axit Khi khảo sát với một mẫu n
= 4,82 Nồng độ H+ trong mẫu nước mưa này là
B 10-4 M C 10-5 M
ào sau đây không đúng?
ều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng
Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho
ợc với dung dịch HNO3 đặc, nóng
http://truongem.com
à kính, khí Y là nguyên nhân phá hủy tầng
Khí X là nguyên nhân chính gây ra mưa axit, khí Y là nguyên nhân gây hiệu ứng nhà kính
èn cho đất
(k) ΔH < 0
(3) thêm một lượng H2; (4)
(1), (2), (4)
ột thời gian lấy hỗn hợp phản
ọt dung dịch iot không thấy xuất hiện màu xanh Đem
trong NH3 thu sinh ra
D 81,0 gam
ưa liên kết
, SO2, NO2… đây là
ảo sát với một mẫu nước mưa
D 10-3M
ắng
Trang 33
D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi
Câu 15: Khi nói về peptit và protein, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
(2) Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(3) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit (4) Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α -amino axit
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 16: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:
A Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ
B Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh
C Đây là những chất hút ẩm đặc biệt
D Đây là những kim loại điều chế bằng cáhc điện phân
Câu 17: Hỗn hợp X gồm axetilen, andehit fomic, axit fomic và hidro Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và hidro dư Đốt cháy hỗn hợpY rồi hấp thụ hết sản phẩm vào nước vôi trong dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa
và dung dịch Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là:
A giảm 10,5 gam B tăng 11,1 gam C tăng 4,5 gam D giảm 3,9 gam Câu 18: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và
H2SO4 0,3M Cho từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V
ml khí CO2 (đktc) Cho 150 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được
m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V và m tương ứng là
A 179,2 và 3,368 B 44,8 và 4,353 C 44,8 và 4,550 D 179,2 và 4,353 Câu 19: Hỗn hợp lỏng X gồm benzen, phenol, axit benzoic, ancol benzylic Lấy 10,48 gam X tác dụng với Na vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được 0,896 lít H2 (đktc) Cũng 10,48 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 60 ml dung dịch NaOH 1M Khi đem 5,24 gam X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì có 0,448 lít khí CO2 (đktc) Phần trăm số mol của benzen trong hỗn hợp là
A 14,88% B 20% C 25% D 10%
Câu 20: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(1) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua
(2) Sục khí hidro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat
(3) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua
(4) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 21: Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este tạo bởi một axit no đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A và một rượu no đơn chức Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 1,92 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với
Trang 4Trường em
lượng vừa đủ NaOH rồi đun nóng th
và 0,03 mol rượu, biết tỉ khối h
điều chế trực tiếp được từ chất vô c
muối Na2CO3, hơi nước và 2,128 lít CO
A 3,98 gam B
Câu 22: Cho 13,6 gam phenylaxetat tác d
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đư
Giá trị của a là
A 23,8 gam B
Câu 23: Có 4 chất rắn đựng trong 4 b
biệt 4 chất rắn trên thuốc thử n
A dung dịch HCl dư
C dung dịch NaOH dư
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là
A Trong quá trình vo gạo rồi chắt đi n
B Trong quá trình luộc rau một số loại vitamin đ
C Bản chất của vitamin là protein, do đó mang đ
D Ánh sáng mặt trời buổi sớm
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na
được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung d
6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu
A 23,64 B
Câu 27: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg th
- Phần 1 cho vào dung dịch HCl
- Phần 2 nung trong không khí đến khối l
Giá trị của m là
A 4,16 gam B
Câu 28: Dẫn một luồng khí CO d
phản ứng hoàn toàn thu được 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi b
dung dịch nước vôi trong dư thu đư
A 6,24 B
http://truongem.com ợng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 4,38 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu c
ợu, biết tỉ khối hơi của rượu này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ h
ợc từ chất vô cơ Đốt cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi th
à 2,128 lít CO2 (đktc) Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá tr
B 4,12 gam C 3,56 gam Cho 13,6 gam phenylaxetat tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau
àn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn kha
B 19,8 gam C 12,2 gam
ất rắn đựng trong 4 bình riêng biệt mất nhãn gồm Mg, Al 2 O 3,
ử nên dùng là:
B dung dịch HNO 3 dư
D H 2 O
ào sau đây là không đúng?
ạo rồi chắt đi nước thì một lượng vitamin B5 đã bị mất đi
ộc rau một số loại vitamin đã bị phân hủy vì nhiệt
à protein, do đó mang đặc tính về hóa học của protein
ặt trời buổi sớm cung cấp trực tiếp vitamin D cho cơ thể
ỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào n
(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2 H (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
B 15,76 C 21,92
ỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau ịch HCl dư thu được 1,344 lít H2
ần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
B 5,12 gam C 2,08 gam
ồng khí CO dư qua ống sứ đựng m gam Fe3O4 và CuO nung nóng đ
ợc 2,32 gam hỗn hợp kim loại Khí thoát ra khỏi bình
ư thu được 5,00 gam kết tủa Giá trị của m là
B 5,32 C 4,56
http://truongem.com
ợc 4,38 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B
ới hidro nhỏ hơn 25 và không ợng oxi thì thu được
àn toàn Giá trị của m là:
D 2,06 gam ụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M đun nóng Sau
ợc a gam chất rắn khan
D 16,2 gam
, Al và Na Để phân
dư
ị mất đi
ặc tính về hóa học của protein
O và BaO Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu
Hấp thụ hoàn toàn
D 39,40
ợc 3,04 gam chất rắn
D 2,56 (g)
và CuO nung nóng đến khi
ình được dẫn qua
D 3,12
Trang 5Câu 29: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen v
nóng, đến phản ứng xong thu đ
dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom
và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu đư
Giá trị của V bằng
A 8,96 B
Câu 30: Cho hình vẽ mô tả qua tr
cho biết sự vai trò của (khan)
A Định tính nguyên tố C và màu CuSo
B Định tính nguyên tố H và màu CuSo
C Định tính nguyên tố C và màu CuSo
D Định tính nguyên tố H và màu CuSo
Câu 31: Hòa tan m gam nguyên ch
dịch NaOH 51% Giá trị của m l
A 11,3
Câu 32: Để tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, ng
(Na2O2) Do Na2O2 tác dụng với n
thể tẩy trắng được quần áo: Na
người ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách
A cho bột giặt vào trong hộp không v
B cho bột giặt vào trong hộp không có nắp v
C cho bột giặt vào trong hộp kín v
D cho bột giặt vào hộp có nắp v
Câu 33: Hợp chất nào sau đây không ph
A CuO(t0) B
Câu 34: Cho hai chất hữu cơ X, Y l
amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl v
X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm cháy có tổng khối l
cho tác dụng hoàn toàn với NaOH (lấy d
dung dịch thì khối lượng chất rắn thu đ
A 87,3 gam B
ẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung
ến phản ứng xong thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag
ợc 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom
àn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) v
B 11,2 C 13,44
ẽ mô tả qua trình định tính các nguyên tố C và H trong hợp chất hữu c
(khan) và biến đổi của nó trong thí nghiệm
và màu CuSo4 từ màu trắng sang màu xanh
và màu CuSo4 từ màu trắng sang màu xanh
và màu CuSo4 từ màu xanh sang màu trắng
và màu CuSo4 từ màu xanh sang màu trắng
Hòa tan m gam nguyên chất vào 40 gam dung dịch NaOH 12% thu đư
ị của m là:
B 24,7 C 20,0
ể tăng hiệu quả tẩy trắng của bột giặt, người ta thường cho thêm một ít bột natri peoxit
ụng với nước sinh ra hiđro peoxit (H2O2) là chất oxi hóa mạnh có áo: Na2O2 + H2O → 2NaOH + H2O2 và 2H2O2 → 2 H
ời ta bảo quản tốt nhất bột giặt bằng cách
ộp không và để ra ngoài ánh nắng
ộp không có nắp và để trong bóng râm
ộp kín và để nơi khô mát
ộp có nắp và để ra ngoài nắng
ào sau đây không phản ứng được với etilen glicol ?
B Cu(OH)2 C NaOH
ơ X, Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo th ạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino Đốt cháy ho
ợc sản phẩm cháy có tổng khối lượng 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y
ới NaOH (lấy dư 20% so với lượng cận thiết), sau phản ứng cô cạn ợng chất rắn thu được là :
B 9,99 gam C 107,1 gam
ống sứ đựng bột niken nung
ặc Ag2O) trong dung
ợc 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom
ở đktc) và 4,5 gam H2O
D 5,60
ợp chất hữu cơ Hãy
12% thu được dung
D 40,0
ột ít bột natri peoxit
ất oxi hóa mạnh có
→ 2 H2O + O2 Vì vậy,
D KMnO4
ợc tạo thành từ cùng một
ột nhóm amino Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ợng 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y ợng cận thiết), sau phản ứng cô cạn
D 94,5 gam
Trang 6Trường em http://truongem.com
6
Câu 35: Cacbohidrat nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong khẩu phần dinh dưỡng của con người?
A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ Câu 36: Cho 1,92 gam bột Cu vào 500ml dung dịch HNO3 0,18M thu được dung dịch X và có khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra Kết luận nào sau đây đúng?
A dung dịch sau phản ứng có môi trường axit
B dung dịch sau phản ứng có thể oxi hóa Fe2+lên Fe3+
C khi cho 1 giọt dung dịch NaOH vào có kết tủa xanh xuất hiện ngay
D số electron chất khử nhận là 0,02 mol
Câu 37: Từ 3 α-amino axit X, Y, Z có thể tạo được mấy tripeptit chỉ chứa 2 loại α-amino axit?
A 5 B 2 C 3 D 6
Câu 38: Khối lượng kết tủa S tạo thành khi dùng H2S khử dung dịch chứa 0,04 mol
K2Cr2O7 trong H2SO4 dư là bao nhiêu gam?
A 0,96 gam B 1,92 gam C 7,68 gam D 3,84 gam
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 48 gam hỗn hợp các kim loại gồm Mg, Al, Zn, Cu trong oxi dư thu được 60,8 gam chất rắn Cũng cho 48 gam hỗn hợp các kim loại này vào dung dịch
H2SO4 đặc,nguội, dư đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 11,2 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A 5,4% B 11,25% C 10,8% D 18,75% Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (MX < 80) chứa C, H, O thu được số mol
H2O gấp 1,5 lần số mol CO2 X tác dụng được với Na giải phóng H2 Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 41: Nguyên tử nguyên tố X liên kết với nguyên tử nguyên tố Y trong hợp chất bằng liên kết
cộng hóa trị có cực Biết rằng nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng
là 3p5 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X không thể là:
A 3p1 B 4s1 C 1s1 D 2p2
Câu 42: Axit malic là thành phần chính tạo nên vị chua của quả táo, axit này có công thức cấu tạo như sau: HOOC – CH(OH) – CH2 - COOH Tên gọi khác của axit này là:
A Axit 2-hiđroxibutanđioic B Axit 3-hiđroxibutanđioic
C Axit 2,3-đihiđoxibutanoic D Axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic
Trang 7Câu 43: Polime nào sau đây có th
A cao su buna B
Câu 44: Dung dịch X chứa 0,02 mol Al
Cu2+ Cho X tác dụng hết với dung dịchAgNO
170 ml dung dịch NaOH 1M v
toàn Giá trị của m là
A 4,86
Câu 45: Trong các loại quặng sắt, quặng có h
A hematit nâu B
Câu 46: Dãy các dung dịch và ch
A Anilin, natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic
B Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic
C Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic
D Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit
Câu 47: Từ chất nào sau đây không th
Câu 48: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe
được dung dịch Y trong đó khối l
dung dịch Y thu được 151,54 gam chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch Z v
dịch Z thu được bao nhiêu gam mu
A 242,3 gam B 268,4 gam
11C 12C 13C
21B 22A 23D
31C 32C 33C
41B 42D 43A
Polime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
B tơ nitron C nhựa PVC ịch X chứa 0,02 mol Al3+; 0,04 mol Mg2+; 0,04 mol NO3-; x mol Cl
ụng hết với dung dịchAgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho ịch NaOH 1M vào X, thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra ho
B 5,06 C 4,08
ặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
B xiđerit C hematit đỏ
à chất lỏng đều làm đổi màu quì tím tẩm nước cất l natri phenolat, axit fomic, axit glutamic, axit axetic
Phenol, anilin, natri axetat, axit glutamic, axit axetic
Etylamin, natri phenolat, phenylamoni clorua, axit glutamic, axit axetic
Etylamin, natri phenolat, axit aminoaxetic, axit fomic, axit axetic
không thể điều chế trực tiếp được buta-1,3-dien?
ỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Fe3O4, FeO tác dụng với dung dịch HCl d
ợc dung dịch Y trong đó khối lượng của FeCl2 là 31,75 gam và 8,064 lít H
ợc 151,54 gam chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung
ợc dung dịch Z và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung
êu gam muối khan?
268,4 gam C 189,6 gam D
Đáp án
13C 14A 15D 16B 17D 18A 19B 23D 24D 25D 26B 27A 28D 29B 33C 34D 35B 36B 37B 38D 39B 43A 44C 45D 46C 47D 48A 49C
ùng ngưng?
D tơ lapsan
mol Cl- và y mol
ợc 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho
ợc m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn
D 3,30
D manhetit
ớc cất là
dien?
ụng với dung dịch HCl dư thu
ít H2 (đktc) Cô cạn
ợc 151,54 gam chất rắn khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung
ản phẩm khử duy nhất) Cô cạn dung
D 254,9 gam
9B 10A 19B 20C 29B 30B 39B 40B 49C 50B