với nội dung sao cho thể hiện đợc các bớc định dạng để đợc kết quả đúng.. Định dạng bảng tính làm thay đổi nội dung các ô tính.. Định dạng bảng tính không làm thay đổi nội dung các ô tín
Trang 1Kiểm tra Tin học 45 phút
Họ tên: Lớp: 7
Câu 1: Để định dạng phông chữ Arial, cỡ chữ 13, kiểu chữ in đậm, em hãy chọn và xắp xếp các kí
tự a, b, c với nội dung sao cho thể hiện đợc các bớc định dạng để đợc kết quả đúng
a Nháy mũi tên trỏ chuột vào ô phông chữ và chọn Arial
b Chọn chữ B trên thanh công cụ
c Chọn cỡ chữ 13
d Chọn các ô cần định dạng
Phải sắp xếp theo thứ tự sau:
Câu 2: Câu nào sau đây là sai
a Định dạng bảng tính làm thay đổi nội dung các ô tính
b Định dạng bảng tính không làm thay đổi nội dung các ô tính
c Khi cần định dạng nội dung của ô tính em cần chọn ô tính đó
d Excel có thể in thông tin ra giấy theo chiều đứng
Câu 3: Muốn kiểm tra nội dung trớc khi in em chọn:
a Nháy vào nút lệnh Preview b Chọn File > Print
c Chọn File > Page set up > page > print preview d Câu a và c đúng
Câu 4: Khi sắp xếp dữ liệu, câu nào sau đây sai:
a Chọn toàn bộ dữ liệu kể cả tiêu đề b Chọn tiếp những cột khác nếu có yêu cầu
c Chọn Data, Sort, chọn Asceding hoặc Desceding để sắp xếp tăng hoặc giảm
d Tất cả đều sai
Câu 5: Câu nào sau đây đúng:
a Khi gõ vào phân số 6/3 vào một ô tính ta có kết quả là 2
b Khi gõ vào ô tính nào đó 11/10 ta sẽ có kết quả là 11-Nov
c Khi gõ vào một số 0, sau đó nhấn phím Space 1 lần, gõ vào 1/4 ta có kết quả là 1/4
d Câu b và c đúng
Câu 6: Để các cột trên trang tính có độ rộng bằng nhau, ta thực hiện
a Chọn Format, column, with b Chọn Format, column, Hide
c Chọn các cột, chọn tiếp Format, column, with, gõ vào bảng column with giá trị độ rộng
d Tất cả đều sai
II Điền vào khoảng trống trong câu. (3 điểm)
1 Trong một ô tính có căn lề gồm:
hiện:
3 Định dạng trang tính nội dung các ô tính
4 Trớc khi in một trang tính ta thờng bằng nút lệnh
5 Khi lọc dữ liệu thì dữ liệu trong các cột
6 Từ khoá Plot dùng để , từ khoá Solve đợc dùng
để , còn từ khoá graph đợc dùng để
Trờng: THCS Trần Mai Ninh Ngày .tháng năm 2009
Trang 2III Chọn phơng án ghép đúng rồi nối từ cột A tơng ứng với cột B (2 điểm)
IV Ghi đúng (Đ), hoặc sai (S) vào đầu mỗi mệnh đề sau đây cho phù hợp. (2 điểm)
1 Để chèn một hàng vào hàng đầu tiên ta chọn hàng đầu tiên, vào insert, chọn row
2 Để tô màu cho một ô tính ta thực hiện: nháy chuột phải chọn Formats Cell, chọn font, chọn color và chọn màu cần chọn, OK
3 Muốn kiểm tra nội dung đợc in ra trớc khi in em chọn File, chọn Print
4 Để nhập dữ liệu vào một ô của trang tính ta chọn ô đó, gõ dữ liệu vào từ bàn phím và chọn một ô tính khác
5 Muốn đặt nét vẽ của đồ thị có độ rộng là 4 và màu vàng thì ta sử dụng cặp lệnh: Penwidth 4 và color magenta
6 Muốn thể hiện nét vẽ và màu sắc đồ thị khác kiểu mặc định thì ta phải thiết đặt nét vẽ và màu sắc trớc
7 Thanh tiêu đề của chơng trình bảng tính cho ta biết tên của chơng tệp tin chúng ta đang làm việc
8 Thanh công cụ của chơng trình bảng tính chứa các nút lệnh không thờng dùng để thực hiện các thao tác với bảng tính
Đáp án & biểu chấm
Trang 3I chọn phơng án đúng (a, b, c hoặc d) (3 điểm)
9 Bốn kiểu căn lề – căn lề trái, lề phải, căn lề giữa và căn thẳng lề 2 bên
10 Nháy chuột chọn khối ô, chọn Format, Cells, font, font size và chọn cỡ chữ thích hợp, OK
11 Là thay đổi nội dung
12 Xem trang tính ở chế độ xem trớc khi in – Print Preview
13 Không bị sắp xếp lại (trật tự các hàng không bị thay đổi)
14 Vẽ đồ thị đơn giản – giải phơng trình đại số – vẽ đồ thị của hàm số đợc định nghĩa từ tr-ớc
IV Ghi đúng, sai
1 Đ; 2.S; 3 S; 4 Đ; 5 S; 6.S; 7.Đ; 8 S