Kỹ năng: -Vận dụng thành thạo các kiến thức về vẽ ảnh của vật qua các dụng cụ -Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế 3.. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây: 5/
Trang 1Tuần 10-Tiết 10
Ngày soạn: 09/ 10/ 2017
Ngày dạy : /10/2017
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-HS nắm được các kiến thức cơ bản, vận dụng vào việc giải thích các bài tập cơ bàn
-Qua bài kiểm tra, HS: và GV: rút ra được kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy
2 Kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo các kiến thức về vẽ ảnh của vật qua các dụng cụ
-Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
-Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
4.Năng lực,phẩm chất:
-Phẩm chất sống tự chủ,
-Năng lực tính toán, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-pp Kiểm tra, đánh giá.
- Đề, đáp án, thang điểm
2.Học sinh:
Trang 2-Nội dung ôn tập
III.THIẾT KẾ MA TRẬN
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp
độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Ứng dụng
định luật
truyền thẳng
ánh sáng
Nhận biết được
1 số hiện tượng ,vật trong thực tế
Giải thích được hiện tượng tự nhiên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ: 30%
2 1 10%
1 2 20%
3 3 30%
Sự truyền
thẳng ánh
sáng.- Ảnh
của một vật
tạo bởi
gương phẳng
Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng
Hiểu được tính chất ảnh của gương phẳng
Vẽ được ảnh của vật,tính được các góc
Xác định được vị trí của vật khi cho ảnh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0.5 5%
1 0.5 5%
2 3 30%
2(b) 1 10%
4 5 50%
Gương cầu
lõm, cầu lồi Nêu được dặcđiểm ảnh tạo bời
gương cầu lõm
Hiểu được các lợi ích của gương cầu lồi
Trang 4Số điểm
Tỉ lệ
1.5 15%
0.5 5%
2 20%
Tổng
6 3 30%
3 3 30%
2 3 30%
2b 1 10%
10 10 10%
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA Phần A: Trắc nghiệm.
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu hỏi sau:
1/ Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?
A khi mắt ta hướng vào vật C Khi có ánh sáng từ vật truyền đến mắt ta
B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật D Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối
2/ Nguồn sáng là vật:
A.Tự nó phát ra ánh sáng C Để ánh sáng truyền qua nó
B.Hắt lại ánh sáng chiếu đến nó D Có bất kì tính chất nào nêu ở A, B, C
3/ Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đường nào?
A.Theo nhiều đường khác nhau C Theo đường cong
B.Theo đường gấp khúc D Theo đường thẳng
4/ Tia phản xạ trên gương nằm trong cùng mặt phẳng với:
A. tia tới và đường vuông góc với tia tới
B. Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới
C. Đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới
D. Tia tới và đường pháp tuyến với gương
Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:
5/ Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi ……… vùng nhìn thấy của
gương phẳng có cùng kích thước
6/ Khoảng cách từ một điểm trên vật đến gương phẳng………khoảng cách
từ ảnh của điểm đó đến gương
7/ ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là……… và ảnh………
vật
Phần B: Tự luận.
Bài 1: Hãy giải thích hiện tượng nhật thực.Vùng nào trên Trái Đất quan sát được
nhật thực toàn phần?
Bài 2: Cho vật sáng AB đặt trước gương phẳng như hình vẽ.
a/ Hãy vẽ ảnh A’B’ của AB qua gương phẳng?
b/ Khi nào ảnh và vật song song với nhau?
Trang 6Bài 3 :Trên hình vẽ, tia sáng SI chiêú lên một gương phẳng Cho góc tạo bởi tia SI
và mặt gương bằng 350
Hãy: a/ Vẽ tia phản xạ
b/ Tính góc phản xạ
Trang 7V ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Phần A: Trắc nghiệm.(4đ) (mỗi ý đúng 0,5 đ)
-lớn hơn
Phần B: Tự luận.(6 đ)
Bài 1:
Nhật thực xảy ra khi Trái Đất bị mặt trăng che khuất không được mặt
trời chiếu sáng
Nhật thực toàn phần (Hay một phần) quan sát được ở chổ có bóng tối
(Hay bóng nữa tối) của mặt trăng trên Trái Đất
1 điểm
1 điểm
Bài 2:
Vẽ đúng
2 điểm
Bài 3
-Vẽ hình
S N R
350 i i’
I
-Góc phản xạ bằng góc tới : i’ = i =550
1 điểm
1 điểm
Ngày tháng năm 2017 NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Trang 8TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí và ghi rõ họ tên)
Tuần 10-Tiết 10
Ngày soạn: 09/ 10/ 2017
Ngày dạy : /10/2017
KIỂM TRA MỘT TIẾT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-HS nắm được các kiến thức cơ bản, vận dụng vào việc giải thích các bài tập cơ bàn
-Qua bài kiểm tra, HS: và GV: rút ra được kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập và phương pháp giảng dạy
2 Kỹ năng:
-Vận dụng thành thạo các kiến thức về vẽ ảnh của vật qua các dụng cụ
-Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ:
-Có ý thức, thái độ nghiêm túc trong khi làm bài
4.Năng lực,phẩm chất:
-Phẩm chất sống tự chủ,
-Năng lực tính toán, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên:
-pp Kiểm tra, đánh giá.
Trang 9- Đề, đáp án, thang điểm
2.Học sinh:
-Nội dung ôn tập
III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Hoạt động khởi động:
-Ổn định tổ chức,kiểm tra sĩ số:
- Đặt vấn đề:
Đã nghiên cứu xong chương đầu tiên
Tiến hành kiểm tra 1 tiết để đánh giá kiến thức mình đã học
2 Kiểm tra:
Hoạt động 1: Nhắc nhở:
- GV: Nhấn mạnh một số quy định trong quá trình làm bài
- HS: Chú ý
Hoạt động 2: Nhận xét
GV: Nhận xét ý thức làm bài của cả lớp
- Ưu điểm:
- Hạn chế:
5 Dặn dò: (1 Phút)
- Ôn lại các nội dung đã học
- Bài mới: Vật mẫu: (GV: Hướng dẫn chuẩn bị)
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Đánh giá
số điềm
Thấ p
Cao
Ứng dụng định
luật truyền
thẳng ánh sáng
1 câu
Nhận biết được 1 số hiện tượng trong thực tế
2 điểm
Trang 102 điểm
Sự truyền
thẳng ánh sáng
1 câu
2 điểm
Phát biểu được định luật truyền thẳng ánh sáng
2 điểm
Ảnh của một
vật tạo bởi
gương phẳng
1 câu
2 điểm
Vận dụng vẽ ảnh qua gương điểm 6
Gương cầu
lõm, cầu lồi
2 câu
4 điểm
Nêu được dặc điểm ảnh tạo bời gương cầu lõm
Hiểu được các lợi ích của
2 ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1 (2 điểm):
Hãy giải thích hiện tượng nhật thực.Vùng nào trên Trái Đất quan sát được nhật thực toàn phần
Câu 2 (2 điểm):
Hãy phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng?
Trang 11Câu 3 (2 điểm):
Hãy vận dụng tính chất của ảnh tạo bỡi gương phẳng để vẽ ảnh A’B’ của một mũi tên AB đặt trước một gương phẳng như hình sau:
Câu 4 (2 điểm): Hãy nêu những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi
gương cầu lõm và tạo bởi gương cầu lồi?
Câu 5 (2 điểm): Vì sao trên ô tô, xe máy người ta thường lắp một gương cầu lồi ở
phía trước người lái xe để quan sát ở phía sau mà không lắp một gương phẳng Làm như thế có lợi gì?
3 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM
Câu 1:
Nhật thực xảy ra khi Trái Đất bị mặt trăng che khuất không được
mặt trời chiếu sáng
Nhật thực toàn phần (Hay một phần) quan sát được ở chổ có bóng
tối (Hay bóng nữa tối) của mặt trăng trên Trái Đất
1 điểm
1 điểm
Câu 2:
Định luật truyền thẳng của ánh sáng:
Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo
đường thẳng
2 điểm
Câu 3:
Trang 12Vẽ đúng, đẹp
2 điểm
Câu 4
Đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm là ảnh ảo
lớn hơn vật
Đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo
nhỏ hơn vật
1 điểm
1 điểm
Câu 5:
Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của
gương phẳng
Có lợi là giúp cho người lái xe nhìn được khoảng rộng hơn ở phía
sau
1 điểm
1 điểm
Ngày tháng năm 2017
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
(Kí và ghi rõ họ tên)
NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Trang 13
TIẾT10: KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIấU:
- HS nắm ðýợc cỏc kiến thức cừ bản, vận dụng vào việc giải thớch cỏc bài tập cừ bàn Rốn luyện tớnh trung thực, tớch cực tự giỏc, sỏng
tạo trong làm bài
- Vận dụng thành thạo cỏc kiến thức về vẽ ảnh của vật qua cỏc dụng cụ quang học
II.PHíếNG TIỆN THỰC HIỆN:
1/GV:éề bài, ðỏp ỏn
2/HS: Dụng cụ học tập
III.CÁCH THỨC TIẾN HÀNH:
Trắc nghiệm + Tự luận
IV.TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
A Tổ chức:
Kiểm tra sĩ số
B Kiểm tra:GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
C Bài mới:
GV: phỏt ðề.
Yờu cầu HS nghiờm tỳc làm bài
HS: tự lực, nghiờm tỳc làm bài
Đề bài:
Phần A: Trắc nghiệm.
D Củng cố :
GV : thu bài nhận xét giờ kiểm tra
E HƯớng dẫn về nhà :
Nghiên cứu trước bài nguồn âm
éÁP ÁN + THANG éIỂM Phần A : Trắc nghiệm(4 đ)
I.(2,0 ðiểm) :
II (2,0 ðiểm)
Trang 14Câu1: Rộng hơn( lớn hơn) 0,5ð
Câu2: Bằng 0,5đ Câu3: ảnh ảo; nhỏ hơn 1,0đ
Phần B: Tự luận (6đ).