1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

agd7at7m afc.01.02 checklist 22003 2007

5 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

8.3 Danh bạ khách hàngđược chứng nhận 8.4 Thông tin về chứng nhận và dấu hiệu chứng nhận 8.5 Tính bảo mật 8.5.1 Thỏa thuận pháp lý về việc bảo mật thông tin 8.5.2 – 8.5.7 Chính sách liên

Trang 1

VICAS

-Văn phòng Công nhận Chất lượng/ Bureau of Accreditation

8 Hoang Quoc Viet, Ha noi; Tel: (+84 4) 37911552; Fax: (+84 4) 37911551; Http://www.boa.gov.vn

PHIẾU HỎI/ CHECKLIST

ISO/IEC 17021:2011; ISO/TS 22003:2007

Khách hàng đăng ký Xem xét tài liệu Đánh giá onsite

TỔ CHỨC CHỨNG NHẬN / Name of CB

Tiêu chí công nhận/ Accreditation criteria: ISO/IEC 17021:2011; ISO/TS 22003:2007;

PAC-TECH-003:2012

Yêu cầu/ Requirements Phần trả lời của CB và nhận xét của BoA/ CB’s

answers and BoA’s comments

Ghi chú

Note

5.1 Các vấn đề về pháp

lý và hợp đồng

5.1.1 Tư cách pháp nhân

5.1.2 Thỏa thuận chứng

nhận

5.1.3 Trách nhiệm về

quyết định chứng

nhận

5.2 Quản lý tính khách

quan

5.2

ISO/TS

22003

CB không được

cung cấp dịch vụ tư

vấn phân tích mối

nguy, FSMS, hệ

thống quản lý

lý và tài chính

5.3.1 Đánh giá rủi ro phát

sinh từ hoạt động

chứng nhận và biện

pháp đối phó

5.3.2 Đánh giá tài chính

và các nguồn thu

lãnh đạo cao nhất

6.1.1 Cơ cấu tổ chức,

Trang 2

trách nhiệm, quyền

hạn

6.1.2 Trách nhiệm của

lãnh đạo

6.1.3 Quy chế, điều lệ

hoạt động của các

hội đồng

khách quan

6.2.1-6.2.3

Chức năng của Ban

đảm bảo tính khách

quan

Quy chế, điều lệ

Tham gia của các

bên liên quan

nguồn lực

7.1 Năng lực về quản lý

và nhân sự

7.2 Những người liên

quan đến hoạt động

chứng nhận

7.2.2

ISO/TS

22003

Năng lực của người

xem xét hợp đồng

7.2.3

ISO/TS

22003

Năng lực của người

cấp chứng nhận

7.2.4

ISO/TS

22003

Năng lực của

chuyên gia đánh giá

7.2.5

ISO/TS

22003

Năng lực chuyên

gia kỹ thuật

7.3 Sử dụng chuyên gia

đánh giá bên ngoài

và chuyên gia kỹ

thuật bên ngoài

7.4 Hồ sơ nhân sự

7.5 Nguồn lực bên

ngoài

8 Yêu cầu thông tin

8.1 Thông tin truy cập

chung

8.2 Tài liệu chứng nhận

Trang 3

8.3 Danh bạ khách hàng

được chứng nhận

8.4 Thông tin về chứng

nhận và dấu hiệu

chứng nhận

8.5 Tính bảo mật

8.5.1 Thỏa thuận pháp lý

về việc bảo mật

thông tin

8.5.2 –

8.5.7

Chính sách liên

quan đến việc bảo

mật thông tin

8.6 Trao đổi thông tin

giữa tổ chức chứng

nhận và khách hàng

trình

9.1 Yêu cầu chung

9.1

ISO/TS

22003

Tổ chức chứng nhận

phải xác định phạm

vi chứng nhận theo

ngành (sector) và

lĩnh vực (category)

thực phẩm

Tổ chức chứng nhận

phải có quá để trình

xác định thời điểm,

thời lượng đánh giá

Tổ chức chứng nhận

phải có quá trình

xác định địa điểm

đánh giá trong

trường hợp khách

hàng có nhiều địa

điểm

Báo cáo đánh giá

phải có các thông

tin liên quan đến các

PRPs, kế hoạch

HACCP, đội

HACCP

9.2 Đánh giá và chứng

nhận ban đầu

9.2

ISO/TS

22003

Tổ chức chứng nhận

phải yêu cầu khách

hàng cung cấp các

thông tin liên quan

Trang 4

đến dây chuyền sản

xuất, các chương

trình HACCP và số

ca làm việc

Đánhgiá giai đoạn 1

phải được thực hiện

tại địa điểm của

khách hàng

Đánh giá giai đoạn

1 và giai đoạn 2

không được cách

nhau quá 6 tháng

9.3 Hoạt động giám sát

9.4 Chứng nhận lại

9.5 Đánh giá đặc biệt

9.6 Đình chỉ, thu hồi

hoặc thu hẹp phạm

vi chứng nhận

9.7 Yêu cầu xem xét lại

(appeal)

9.8 Khiếu nại

(complaint)

9.9 Hồ sơ người đăng

ký chứng nhận và

khách hàng

thống quản lý

đối với tổ chức

chứng nhận

10.1 Lựa chọn

10.2 Lựa chọn 1: Các

yêu cầu về hệ thống

quản lý theo ISO

9001

10.3 Các yêu cầu về hệ

thống quản lý chung

10.3.1 Khái quát

10.3.2 Sổ tay hệ thống

quản lý

10.3.3 Kiểm soát tài liệu

10.3.4 Kiểm soát hồ sơ

10.3.5 Xem xét của lãnh

đạo

10.3.6 Đánh giá nội bộ

10.3.7 Hành động khắc

Trang 5

10.3.8 Hành động phòng

ngừa

PAC-

TECH-003:2012

FS

7.5.6.b

CB phải xác định

các Ngành (Sector)

trong mỗi Lĩnh vực

(Category)

PAC-

TECH-003:2012

FS

7.5.6.c

CB phải xác định

tiêu chí về năng lực

kỹ thuật của chuyên

gia theo mỗi ngành

(sector)

FS

7.5.6.d

CB phải có năng lực

chuyên gia trong ít

nhất 1 ngành

(sector) của lĩnh vực

(category) đăng ký

công nhận

FS

7.5.6.e

CB phải thiết lập

quá trình để đảm

bảo rằng chỉ cung

cấp dịch vụ chứng

nhận đối với những

ngành (sector) mà

CB có năng lực

chuyên gia

CB phải duy trì

danh sách những

ngành (sector) mà

CB có năng lực

chuyên gia

FS

7.5.6.g

Phải có ít nhất 1

khách hàng đăng ký

chứng nhận trong

lĩnh vực (category)

đăng ký công nhận

Ngày đăng: 26/10/2017, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w