1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ctdt dh tiengAnhdulich 2016

5 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ctdt dh tiengAnhdulich 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO T

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA

CHƯƠNG TR

(Ban hành kèm theo

Hiệu tr

Trình độ đào tạo

Ngành đào tạo

Mã ngành:

Chuyên ngành

Hệ đào tạo

Năm tuyển sinh

1 Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung:

Chương trình khung giáo d

Anh du lịch nhằm trang bị cho sinh vi

ngành có thể làm việc hiệu quả trong môi tr

cũng bồi dưỡng phẩm chất chính trị,

có đức có tài

Sinh viên tốt nghiệp ng

khả năng làm việc cho các công ty, tổ chức kinh doanh du lịch ở Việt Nam v

tại các vị trí có yêu cầu sử dụng tiếng Anh.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

Kiến thức: Sinh viên đư

cơ sở ngành và chuyên ngành c

tảng về ngôn ngữ, lý thuyết tiếng v

Mỹ Ngoài ra, sinh viên nắm đ

thương mại du lịch để có thể l

Kỹ năng: Sinh viên t

Anh (nghe – nói - đọc - viết) ở mức t

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Ban hành kèm theo Quyết định số 414/QĐ-BVU, ngày 31/10/2016

ệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu)

: Đại học : Ngôn Ngữ Anh : D220201

: Tiếng Anh du lịch : Chính quy

: 2016

ình khung giáo dục đại học ngành Ngôn ngữ Anh, chuy ịch nhằm trang bị cho sinh viên đầy đủ kiến thức, kỹ năng về ngôn ngữ v

ệc hiệu quả trong môi trường du lịch quốc tế Đồng thời, ch ỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp tạo ra thế hệ ng

ốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh du lịch sẽ có

ệc cho các công ty, tổ chức kinh doanh du lịch ở Việt Nam v

ầu sử dụng tiếng Anh

Sinh viên được trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại c ành và chuyên ngành của ngành Ngôn Ngữ Anh Sinh viên có đư

ảng về ngôn ngữ, lý thuyết tiếng và thực hành tiếng, văn hóa, văn minh v

ắm được kiến thức và kỹ năng chuyên ngành trong l

ại du lịch để có thể làm việc tốt trong môi trường công việc

Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Anh có khả năng sử d

ết) ở mức tương đương bậc 5/6 của Khung năng lực ngoại ngữ

ỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

BVU, ngày 31/10/2016 của

àu)

ữ Anh, chuyên ngành Tiếng

ầy đủ kiến thức, kỹ năng về ngôn ngữ và chuyên ờng du lịch quốc tế Đồng thời, chương trình

ạo đức nghề nghiệp tạo ra thế hệ người lao động mới

ếng Anh du lịch sẽ có

ệc cho các công ty, tổ chức kinh doanh du lịch ở Việt Nam và nước ngoài

ợc trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức

ên có được kiến thức nền ếng, văn hóa, văn minh và văn học

Anh-ên ngành trong lĩnh vực

ữ Anh có khả năng sử dụng tiếng

ậc 5/6 của Khung năng lực ngoại ngữ

Trang 2

Việt Nam, biết vận dụng kiến thức đã học một cách linh hoạt để giải quyết công việc hiệu quả Đồng thời, sinh viên biết sử dụng hợp lý các kỹ năng mềm đã học như kĩ năng thuyết trình, kĩ năng làm việc độc lập, kỹ năng tư duy sáng tạo, kỹ năng giải quyết vấn đề, kỹ năng làm việc theo nhóm vào các tình huống thực tế trong công việc và cuộc sống cụ thể Thái độ: Sinh viên tốt nghiệp ngành ngôn ngữ Anh có phẩm chất đạo đức tốt, ý thức tổ chức kỷ luật cao, có thái độ tự tin và chủ động hòa nhập với môi trường làm việc thực tế, có ý thức tiếp thu có chọn lọc tinh hoa các nền văn hóa sử dụng tiếng Anh cũng như giữ gìn và giới thiệu với bạn bè quốc tế về văn hóa Việt Nam, có đạo đức nghề nghiệp, tinh thần cầu tiến, có văn hóa ứng xử tốt để nâng cao hiệu quả công việc và có sức khỏe tốt

để góp phần tham gia xây dựng bảo vệ tổ quốc

2 Thời gian đào tạo: 4 năm

3 Khối lượng kiến thức toàn khoá: 127 tín chỉ

4 Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh đại học cao đẳng hệ chính quy hiện hành

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Thực hiện theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-ĐHBRVT ngày 19/9/2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu

6 Thang điểm: Đánh giá kết quả học tập theo thang điểm 10, sau đó chuyển đổi sang thang điểm 4 và thang điểm chữ theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu

7 Nội dung chương trình:

STT Mã môn

Mã học phần Số tín chỉ

Học phần: học trước (a), tiên quyết (b) song hành (c)

1 120131 Đọc hiểu 1 (Reading 1) 0101120131 2(1.5,0.5,4)

2 120134 Viết 1 (Writing 1) 0101120134 2(1.5,0.5,4)

3 120138 Ngữ pháp 1 (Grammar 1) 0101120138 2(1.5,0.5,4)

4 121250 Luyện âm tiếng Anh (English

Pronunciation Practice) 0101121250 2(1.5,0.5,4)

5 121645 Phương pháp học đại học (College

Study Skills) 0101121645 2(1.5,0.5,4)

6 121647 Nghe - Nói 1 (Listening - Speaking 1) 0101121647 4(3,1,8)

7 060024 Giáo dục thể chất 1 0101060024 1(0,1,2)*

Trang 3

Học phần bắt buộc 14

1 120132 Đọc hiểu 2 (Reading 2) 0101120132 2(1.5,0.5,4) 120131(a)

2 120135 Viết 2 (Writing 2) 0101120135 2(1.5,0.5,4) 120134(a)

3 120139 Ngữ pháp 2 (Grammar 2) 0101120139 2(1.5,0.5,4) 120138(a)

4 120601 Pháp luật đại cương (Introduction to

Vietnam Law) 0101120601 2(1.5,0.5,4)

5 121602 Tư duy sáng tạo (Creative Thinking) 0101121602 2(1.5,0.5,4)

6 121728 Nghe - Nói 2 (Listening - Speaking 2) 0101121728 4(3,1,8) 121647(a)

7 060025 Giáo dục thể chất 2 0101060025 1(0,1,2)* 060024(a)

8 060029 Giáo dục quốc phòng 0101060029 8(5,3,16)*

1 120042 Dẫn luận ngôn ngữ học (Introduction to

Linguistics) 0101120042 2(1.5,0.5,4)

2 120133 Đọc hiểu 3 (Reading 3) 0101120133 2(1.5,0.5,4) 120132(a)

3 120136 Viết 3 (Writing 3) 0101120136 2(1.5,0.5,4) 120135(a)

4 120140 Ngữ âm và Âm vị học (Phonetics -

Phonology) 0101120140 2(1.5,0.5,4) 121250(a)

5 120598

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin-P1 (The basic principles of Marxism-Leninism-P1)

0101120598 2(2,0,4)

6 121729 Nghe - Nói 3 (Listening - Speaking 3) 0101121729 4(3,1,8) 121728(a)

7 060026 Giáo dục thể chất 3 0101060026 1(0,1,2)* 060025(a)

1 120044 Cơ sở văn hoá Việt Nam (Introduction

to Vietnamese Culture) 0101120044 2(1.5,0.5,4)

2 120231 Viết 4 (Writing 4) 0101120231 2(1.5,0.5,4) 120136(a)

3 120233 Đọc hiểu 4 (Reading 4) 0101120233 2(1.5,0.5,4) 120133(a)

4 120597

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin-P2 (The basic principles of Marxism-Leninism-P2)

0101120597 3(3,0,6) 120598(a)

5 121251 Hình vị- Cú pháp học (Morpho-Syntax) 0101121251 3(2,1,6) 120140(a)

6 121254 Tiếng Anh Marketing (English for

Marketing) 0101121254 2(1.5,0.5,4)

7 121730 Nghe - Nói 4 (Listening - Speaking 4) 0101121730 4(3,1,8) 121729(a)

1 120137 Kỹ năng thuyết trình (Presentation

Trang 4

2 120161 Thư tín thương mại (Business

Correspondence) 0101120161 3(2,1,6)

3 120600 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Ho Chi Minh

Ideology) 0101120600 2(2,0,4) 120597(a)

4 120884 Tiếng Anh du lịch 1 (English for

Tourism 1) 0101120884 3(2,1,6) 121730(a)

5 121252 Kĩ năng viết bài nghiên cứu khoa học

(Research Writing) 0101121252 3(2,1,6) 120231(a)

1 120419 Biên dịch thương mại 1 (Business

Translation 1) 0101120419 3(2,1,6) 120231(a)

2 120420 Biên dịch du lịch 1 (Tourism

Translation 1) 0101120420 3(2,1,6) 120231(a)

1 120142 Ngữ nghĩa học (Semantics) 0101120142 2(1.5,0.5,4) 121251(a)

2 120599

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (The Vietnamese Communist Party's Revolutionary Way)

0101120599 3(3,0,6)

3 120885 Tiếng Anh du lịch 2 (English for

Tourism 2) 0101120885 3(2,1,6) 120884(a)

4 120966 Văn hoá Anh-Mỹ (British - American

5 120603 Thực tập chuyên ngành (Internship 2) 0101120603 3(0,3,6)

1 120423 Biên dịch thương mại 2 (Business

Translation 2) 0101120423 3(2,1,6) 120419(a)

2 120425 Biên dịch du lịch 2 (Tourism

Translation 2) 0101120425 3(2,1,6) 120420(a)

1 121249 Tiếng Anh trong đàm phán (English for

Negotiating) 0101121249 2(1.5,0.5,4)

2 121259 Văn học Anh-Mỹ (British-American

Literature) 0101121259 3(2,1,6) 120142(a)

3 121732 Tiếng Anh quản trị nhân sự (English

for Human Resource Management) 0101121732 2(1.5,0.5,4)

4 121740 Tiếng Anh nhà hàng khách sạn

(English for Restaurant & Hospitality) 0101121740 3(2,1,6)

5 121741 Tiếng Anh du lịch 3 (English for

Tourism 3) 0101121741 3(2,1,6) 120885(a)

Trang 5

1 120421 Phiên dịch thương mại 1 (Business

Interpretation 1) 0101120421 3(2,1,6) 121730(a)

2 120422 Phiên dịch du lịch 1 (Tourism

Interpretation 1) 0101120422 3(2,1,6) 121730(a)

1 121733 Tiếng Anh chăm sóc khách hàng

(English for Customer Care) 0101121733 2(1.5,0.5,4)

2 120605 Thực tập tốt nghiệp (Job Placement) 0101120605 4(0,4,8)

1 120424 Phiên dịch thương mại 2 (Business

Interpretation 2) 0101120424 3(2,1,6) 120421(a)

2 120426 Phiên dịch du lịch 2 (Tourism

Interpretation 2) 0101120426 3(2,1,6) 120422(a)

3 120606 Khoá luận tốt nghiệp (Graduation

Tổng số tín chỉ: 127

- Diễn giải cách ghi số tín chỉ a(b,c,d) - a: tổng số tín chỉ; b: số tín chỉ lý thuyết; c: số tín chỉ bài tập, thực hành; d: số tín chỉ tự học

- Các học phần GDTC, GDQP (* ở cột Số tín chỉ), không tính vào tổng thời lượng toàn khoá, điểm trung bình chung học kỳ và trung bình chung tích luỹ

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

GS.TSKH Hoàng Văn Kiếm

Ngày đăng: 26/10/2017, 07:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN