1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ctdt dh codientu 2016

5 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ctdt dh codientu 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

((Ban hành kèm theo Quyết định số 414/QĐ-BVU, ngày 31/10/2016 của

Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa- Vũng Tàu)

Trình độ đào tạo : Đại học

1 Mục tiêu đào tạo

1.1 Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí trình độ Đại học nhằm trang

bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản để phát triển toàn diện, có khả năng áp dụng những nguyên lý kỹ thuật cơ bản và các kỹ năng kỹ thuật để đảm đương công việc của người kỹ sư công nghệ, Có đủ kiến thức và khả năng để có thể tiếp tục theo học các chương trình đào tạo sau đại học và phát triển nghiên cứu khoa học hoặc khởi nghiệp sáng tạo trong lĩnh vực cơ khí

1.2 Mục tiêu cụ thể

Phẩm chất: Đào tạo kỹ sư cơ khí chế tạo máy có đầy đủ phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp; Có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp, tinh thần làm việc theo nhóm, có khả năng tự nghiên cứu và tư duy sáng tạo; Năng động trong cập nhật kiến thức

và áp dụng sáng tạo trong công việc; Có tinh thần hợp tác và thái độ phục vụ tốt

Kiến thức:

- Trang bị các kiến thức cơ bản, cơ sở ngành để sinh viên có khả năng:

 Đọc hiểu và thiết kế tốt các bản vẽ kỹ thuật cơ khí;

 Nắm vững nguyên lý hoạt động của các loại máy công nghiệp;

Trang 2

 Biết cách vận hành máy, bảo trì, sửa chữa máy khi gặp sự cố;

 Tính toán và lựa chọn được các cơ cấu máy hợp lý

- Trang bị các kiến thức chuyên ngành trong lĩnh vực cơ điện tử, gồm:

 Thiết kế, vận hành và bảo trì các hệ thống tự động;

 Nắm vững các kiến thức cơ bản của các linh kiện điện tử phục vụ cho việc học

và thực hành thiết kế mạch điện, hệ thống điện, các thiết bị điện thông dụng và chuyên dụng;

 Labview giúp tạo ra các chương trình tự động cho các thiết bị, dây chuyền sản xuất tự động hay robot trong các đồ án môn học cũng như thực tế trong sản xuất;

 Nắm vững nguyên lý hoạt động của các loại cảm biến đến các tiêu chí lựa chọn

và cách sử dụng thích hợp sẽ quyết định đến sự chính xác của quá trình hoạt động của hệ thống

- Bên cạnh đó, sinh viên còn được đi tham quan và học tập tại các công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp đang hoạt động trong lĩnh vực cơ khí tự động để nâng cao kiến thức và

cơ hội tiếp cận thực tế

Kỹ năng:

- Kỹ năng sử dụng ngôn ngữ lập trình C để viết các chương trình điều khiển

- Kỹ năng sử dụng phần mềm Labview tạo ra các chương trình tự động cho các thiết

bị, dây chuyền sản xuất tự động hay Robot

- Kỹ năng đọc hiểu, phân tích, trình bày bản vẽ kỹ thuật cơ khí rõ ràng, nhanh chóng

và chính xác dựa trên các phần mềm hỗ trợ như: Autocad, Inventor, solidworks

- Kỹ năng giao tiếp và làm việc theo nhóm

2 Thời gian đào tạo: 04 năm

3 Khối lượng kiến thức toàn khoá: 126 tín chỉ

4 Đối tượng tuyển sinh: Theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy hiện hành

5 Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp:

Thực hiện theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 657/QĐ-ĐHBRVT ngày 19/9/2012 của Hiệu trưởng Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu

6 Thang điểm: Đánh giá kết quả học tập theo thang điểm 10, sau đó chuyển đổi sang thang điểm 4 và thang điểm chữ theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Bà Rịa-Vũng Tàu

Trang 3

7 Nội dung chương trình:

STT Mã môn

Học phần: học trước (a), tiên quyết (b) song hành (c)

3 060014 Những nguyên lý cơ bản của chủ

4 060023 Pháp luật đại cương 0101060023 2(1.5,0.5,4)

5 070175 Hoá học đại cương 0101070175 2(1.5,0.5,4)

6 120502 Vẽ kỹ thuật và Autocad 0101120502 2(1,1,4)

7 121603 Phương pháp học đại học 0101121603 2(1.5,0.5,4)

8 060024 Giáo dục thể chất 1 0101060024 1(0,1,2)*

1 060002 Toán cao cấp 2 0101060002 2(1.5,0.5,4) 060001(a)

2 060012 Thí nghiệm vật lý đại cương 0101060012 1(0,1,2) 060010(a)

3 060015 Những nguyên lý cơ bản của chủ

nghĩa Mác-Lênin (P2) 0101060015 3(3,0,6) 060014(a)

5 090090 Vẽ kỹ thuật cơ khí 0101090090 2(1.5,0.5,4) 120502(a)

9 060025 Giáo dục thể chất 2 0101060025 1(0,1,2)*

10 060029 Giáo dục quốc phòng 0101060029 8(5,3,16)*

1 060003 Toán cao cấp 3 0101060003 2(1.5,0.5,4) 060002(a)

2 060016 Tư tưởng Hồ Chí Minh 0101060016 2(2,0,4) 060015(a)

4 090092 Vật liệu cơ khí 0101090092 2(1.5,0.5,4) 070175(a)

5 120358 Sức bền vật liệu 0101120358 3(2,1,6) 090009(a)

6 120735 Thiết kế, mô phỏng hệ thống máy 0101120735 2(1,1,4) 090090(a)

Trang 4

8 120748 Kỹ thuật điện 0101120748 2(1,1,4)

9 060026 Giáo dục thể chất 3 0101060026 1(0,1,2)*

1 060017 Đường lối cách mạng của Đảng

Cộng sản Việt Nam 0101060017 3(3,0,6) 060016(a)

3 080038 Lý thuyết điều khiển tự động 0101080038 2(1.5,0.5,4)

5 120747 Chống ăn mòn kim loại 0101120747 2(1.5,0.5,4) 090092(a)

1 080025 Kỹ thuật cảm biến 0101080025 2(1.5,0.5,4) 060010(a)

2 080093 Lập trình PLC 0101080093 2(1.5,0.5,4) 120748(a)

3 080112 Thực hành lập trình PLC 0101080112 1(0,1,2) 080093(c)

4 090098 Dung sai, kỹ thuật đo 0101090098 3(2,1,6) 090090(a)

5 120715 Phương pháp nghiên cứu khoa học 0101120715 2(1.5,0.5,4) 121602(a)

6 120738 Đồ án nguyên lý, chi tiết máy 0101120738 1(1,0,2) 120746(a)

1 120645 Máy nâng chuyển 0101120645 2(1.5,0.5,4) 120746(a)

2 120718 Dao động trong kỹ thuật 0101120718 2(1.5,0.5,4) 120358(a)

3 121545 Phương pháp phần tử hữu hạn 0101121545 2(1.5,0.5,4) 120358(a)

1 090097 Cơ sở cắt gọt kim loại 0101090097 3(2,1,6) 090098(a)

2 120445 Nguyên lý, kết cấu động cơ đốt

3 120759 Cảm biến ứng dụng 0101120759 2(1.5,0.5,4) 080025(a)

4 120760 Kỹ thuật giao tiếp máy tính 0101120760 2(1.5,0.5,4) 110047(a)

5 120763 Vi xử lý và vi điều khiển 0101120763 3(2,1,6) 120758(a)

7 120741 Thực tập chuyên ngành 0101120741 3(0,3,6)

2 120753 Máy thuỷ lực 0101120753 2(1.5,0.5,4) 120746(a)

Trang 5

3 121553 Kỹ thuật lái ô tô 0101121553 2(1.5,0.5,4)

1 100060 Quản trị doanh nghiệp 0101100060 2(1.5,0.5,4)

2 120640 Lập trình PLC nâng cao 0101120640 2(1.5,0.5,4) 080093(a)

3 120761 Đồ án kỹ thuật giao tiếp máy tính 0101120761 1(1,0,2) 120760(a)

4 120762 Mô hình hoá và mô phỏng hệ thống 0101120762 2(1,1,4) 080038(a)

5 120764 Đồ án vi xử lý và vi điều khiển 0101120764 1(1,0,2) 120763(a)

6 120765 Chuẩn truyển thông công nghiệp 0101120765 2(1.5,0.5,4)

7 120768 Thực hành lập trình PLC nâng cao 0101120768 1(0,1,2) 120640(c)

8 121149 Khí nén, thuỷ lực 0101121149 2(1,1,4) 120748(a)

1 080009 Điều khiển quá trình 0101080009 2(1.5,0.5,4) 080025(a)

2 080052 Robot công nghiệp 0101080052 2(1.5,0.5,4) 120745(a)

3 120732 Tự động hoá quá trình sản xuất 0101120732 2(1.5,0.5,4) 080025(a)

1 120744 Thực tập tốt nghiệp 0101120744 4(0,4,8) 120741(a)

- Diễn giải cách ghi số tín chỉ a(b,c,d) - a: tổng số tín chỉ; b: số tín chỉ lý thuyết; c:

số tín chỉ bài tập, thực hành; d: số tín chỉ tự học

- Các học phần GDTC, GDQP (* ở cột Số tín chỉ), không tính vào tổng thời lượng toàn khoá, điểm trung bình chung học kỳ và trung bình chung tích luỹ

HIỆU TRƯỞNG

(Đã ký)

GS.TSKH Hoàng Văn Kiếm

Ngày đăng: 26/10/2017, 07:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN