1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

So yeu ly lich anh Phung Nhu Dung

3 178 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 671,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình độ chuyên môn cao nhất được đào tạo: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế 11.. Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp Ngoại ngữ: Cử nhân tiếng Anh 12.. Công tác chính đang làm: Ủy viên

Trang 1

CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM

Doc lap — Tw do — Hanh phic

Gidi tinh: Nam

Noi sinh: Ha Nội

Số CMND: 27342457 Ngày cấp 19/07/2010 Nơi cấp: CA TP Hà Nội Quê quán: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội

Nơi ở hiện nay: Số 217 B106 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa — Vũng Tàu

7 Điện thoại: (064) 3590319

9 Trình độ học vấn: (Giáo dục phổ thông) 12/12

10 Trình độ chuyên môn cao nhất được đào tạo: Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh Quốc tế

11 Trình độ lý luận chính trị: Cao cấp Ngoại ngữ: Cử nhân tiếng Anh

12 Công tác chính đang làm: Ủy viên HĐQT/Giám đốc Công ty SMBĐ

13 Sở trường công tác: Các công việc liên quan đến quản lý, điều hành Công ty, kinh doanh\\~ 14.Công việc đã làm lâu nhất: Ủy viên HĐQT/Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư Dầu khí

Sao Mai — Bến Đình

15 Khen thưởng:

Nam || ceca Các hình thức khen thưởng

1995 | Bằng khen của TCT Dầu mỏ & Khí đốt VN (QD: 828/DK ngay 04/03/1996)

1998 | Bằng khen Tông Công ty Dâu khí Việt Nam (QÐ: 45/TĐKT-DK ngày 05/01/1999)

1999 | Bằng khen Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (QĐ: 07/TĐKT-DK ngày 03/01/2000)

2000 | Bằng khen Tông Công ty Dâu khí Việt Nam (QÐ: 158/TĐKT-DK ngày 11/01/2001)

2001 | Băng khen Tông Công ty Dầu khí Viét Nam (QD: 414/QD-TDKT ngay 28/01/2002)

Bằng khen BCH Công đoàn Dầu khí Việt Nam (QÐ: 13/QÐ -CĐÐDK ngày 18/01/2002)

2002 | Băng khen Tông Công ty Dầu khí Việt Nam (QÐ: 26/QĐ-LĐTL ngày 07/01/2003)

Giấy khen Công đoàn Công ty PDC (QÐ: 74/QĐ-CĐ ngày 06/12/2002) Giấy khen Công ty PDC (QĐ: 298/QĐ-TCHC ngày 15/01/2003)

2003 | Băng khen Tổng Công ty Dâu khí Việt Nam (QĐ: 59/QĐ-LĐTL ngày 09/01/2004)

— Bằng khen BCH Công đoàn Dầu khí Viét Nam (QD: 47/QD -CDDK ngày 17/02/2004)

2004 | Chiên sỹ thi đua cấp Ngành

Bằng khen Tổng Công ty Dầu khí VN Giấy khen Công đoàn Công ty PDC (QĐ: 59/QĐ-CĐ ngày 30/12/2004)

2005 | Chiên sỹ thi dua cơ sở

Bằng khen BCH Công đoàn Dầu khí Viét Nam (QD: 129/QD -CDDK ngay 20/03/2006)

2006 | Chiên sỹ thi đua cơ sở

Bằng khen Tập đoàn

2007 | Chiên sỹ thi đua cơ sở

Trang 2

Bằng khen Tập doan (QD: 1572/QD-DKVN ngay 07/03/2008)

2008 | Chiên sỹ thi đua cơ sở

Băng khen Tap doan DKVN (QD: 2171/QĐ-DKVN ngày 01/04/2009)

2009 | Chiên sỹ thi đua cơ sở năm 2009 (Quyết định sô 4100/QĐ-DVKT ngày

28/12/2009), Bằng khen Bộ Công thương (Quyết định số 0026/QĐ-BCT ngày 05/01/2010);

Chiến sĩ thi đua Bộ Công thương năm 2010 (Quyết định số 0027/QĐ-BCT ngày

2010 | 05/01/2011);

Chiến sỹ thi đua cơ sở năm 2010 (Quyết định số 4564/QĐ-DVKT ngày 31/12/2010),

Chiến sỹ thi đua cơ sở năm 2011 (Quyết định số 3748/QĐ-DVKT ngày 09/12/2011)

Bằng khen Tập đoàn DKVN(QĐ: 7171/QĐ-DKVN ngày 11/08/2011)

Bằng khen của thủ tướng chính phủ (Quyết định số 72/QĐ-TTg ngày 08/01/2013)

Bằng khen Bộ Công thương (Quyết định số 4321/QĐ-BCT ngày 27/06/2012);

2012 |Chiến sỹ thi đua cơ sở năm 2012 (Quyết định số 1009/QĐ-DVKT ngày

28/11/2012)

Chiến s¥ thi dua co sở năm 2013 (Quyết định số 955/QĐ-DVKT ngày

2013 | 01/12/2013)

2014 _ | Bằng khen Bộ Công thương (Quyết định số 8636/QĐ-BCT ngày 17/08/2014)

2011

Chiến sỹ thi đua cơ sở năm 2014 (Quyết định số 1188/QĐ-DVKT ngày rae

2015 | Giấy khen Đảng ủy Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (Quyét dinh s6 232/QD-TV ngay [HÁN „

Giấy khen Đảng ủy Tổng Công ty (Quyết định số 213/QĐ-ĐU ngày 03/02/2016) | Chiến sỹ thi đua cơ sở năm 2015 (Quyết định số 979/QĐ-DVKT ngày,|sx

16 Kỷ luật: Không

17 Tình trạng sức khoẻ: Tốt Cao:1,70cm Cân nặng: 80 kg Nhóm máu: 0

18 TÓM TẮT QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO:

WArtvbng Ngành học hoặc tên lớp | Thờigian | Hìnhthức ông

học học học chỉ, trình độ gì

Đại học Bách khoa Hà Nội | Công nghệ chê tạo máy | 1986-1991 | Chính quy | Kỹ sư Đại học Ngoại ngữ Hà Nội | Anh văn 1994 — 1998 | Tại chức Cử nhân Đại học Bách khoa Hà Nội | Quản trị Doanh nghiệp | 1999 — 2000 | Tại chức Kỹ sư Học viện Công nghệ Châu | Cao học Quản trị Kinh | 2004 —- 2006 | Chính quy | Thạc sỹ

Học viện Chính trị- Hành | Cao câp lý luận chính 2009 -2011 | Tại chức

19.TÓM TẮT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC:

Từ tháng, năm 8 s š 5 À 3

đến tháng, năm Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (Đảng, Chính quyên, Đoàn thê)

06/1991 - 05/1992 Kỹ sư cơ khí, Trung tâm Nghiên cứu chê tạo may — Hà Nội

Trang 3

Từ tháng, năm

đên tháng, năm Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể) 06/1992 - 06/1993

07/1993 - 07/1995 08/1995 - 12/1996 01/1997- 12/1999 01/2000 - 04/2001 05/2001- 10/2001 11/2001 - 12/2003 01/2004 - 01/2006

02/2006- 09/2006 10/2006 - 03/2007

04/2007 - 05/2007

06/2007 — đến nay

Kỹ sư cơ khí, Công ty Địa vật lý & Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu Đốc công, XN cảng Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (PTSC Vũng

Tàu)

Phó phòng phụ trách phòng Kế hoạch Sản xuất, XN cảng Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (PTSC Vũng Tàu)

Trưởng phòng Kế hoạch Sản xuất, Xí nghiệp Cảng Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (PTSC Vũng Tàu)

Phó giám đốc, Cảng Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (PTSC Vũng Tàu)

Quyền Giám đốc XN Dịch vụ Vật tư thiết bị & Nhiên liệu Vũng

Tàu

Trưởng Ban Quản lý Dự án Nhà máy Chế biến Condensate Phó Giám đốc kiêm Giám đốc PDC Vũng Tàu, Phó Giám đốc

kiêm Giám đốc các chỉ nhánh PDC tại: Bình Thuận, Vĩnh Long, Tiền Giang, Hậu Giang, An Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên

Giang Phó Giám đốc kiêm Giám đốc PDC Hải Phòng

Phó Tổng giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Chế biến & Kinh doanh sản phẩm dầu mỏ, kiêm Giám đốc XN Xăng dầu Dầu khí Hải Phòn

Phó viền đốc Công ty TNHH Một thành viên Chế biến & Kinh doanh

sản phẩm dầu mỏ - PDC

Ủy viên HĐQT/Giám đốc Công ty Cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai — Bến Đình

20 QUAN HỆ GIA ĐÌNH:

sas Lomep

Quan hé Ho va tén Nam | Qué quan, nghề nghiệp, chức danh, chức vụ, đơn \

sinh công tác, học tập, nơi ở, é

Bố đẻ | Phùng Như Hùng ˆ | 1938 | Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Nội, Cán bộ nghỉ hưu Z

Mẹ đẻ | Nguyễn Thị Tân 1941 | Đã mất

Vợ _ | Trần Huyền Linh 1974 | Cam La — An Thi — Hung Yên, Đảng viên ĐCSVN, Cán

bộ Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam

Con trai | Phùng Hoàng Quân | 2004 | Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Nội

Con trai | Phùng Hoàng Minh | 2009 nt

Em ruột | Phùng Bảo Tâm 1977 | Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Nội, Kỹ sư Cơ khí Công ty Cổ

phân Chê tạo Giàn Khoan

Tôi xin cam đoan bản khai sơ yếu lý lịch trên là đúng sự thật, nếu có điều gì không

đúng Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về lời khai của mình |

Viing tau, ngày 9 tháng) năm 2017

oer)

7 CONG TY WG

~o)

Đặng Đức Hồi

Ngày đăng: 26/10/2017, 02:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN