1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

246 cau trac nghiem on thi lop 12

22 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 6,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên Câu 88: Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị C: 3x x x có các đường tiệm cận :... Song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất.. Xét 3 mệnh đề sau

Trang 1

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

246 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ƠN THI TỐN LỚP 12

Câu 1: Cho 2 hàm số f(x) = tgx và g(x) = ln(1 – x) thì f'(0)

A) y = 3x B) y = 3x + 2 C) y = -3x -4 D) y = 3x - 2 Câu 5: Hàm số y = e2sinx có hệ số góc tiếp tuyến tại x=

1 - 4x

B)

11y' =

1 - 4x

C)

 2

-14y' =

1 - 4x D)  2

14y' =

Câu 9: Hàm số y = -x + 2x - 22

x - 1 có đạo hàm:

A)

2 2

3 2

1y' = 2x +

Câu 13:Gọi u là một hàm số theo biến số x Công thức đạo hàm hàm số nào đây đúng ?

A) y = loga |u| => y’ = ' ( 0, 1)

Trang 2

Câu 13: Cho hai hàm số f(x) = x2 và g(x) = 4x + sin

Câu 14: Hàm số y = cos 4x5 có đạo hàm là:

A) -5sin4x B) -5cos 4x4 C) -5sin4xcos4x D) -20sin4xcos4x Câu 15: Tìm khẳng định sai?

A). e-x /= -e-x B) (sinx)’ = -cosx C). cotgx / 21

cos x - 1

cos x

Câu 16: Cho hàm số y = 3 + 5

x thì biểu thức M = xy’’ + 2y’ bằng

Câu 18: Đạo hàm của hàm số y = ecosx tại x

Câu 20: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của hàm số y = esin x2

A) cos2xesin x2 B) esin x2 sin2x C) esin x2 cos2x D) hàm số khác Câu 21: Hàm số y = lnx có 1

f'e

 

 

 bằng : A) 1 B) -1 C) e D) -e

Câu 22: Đạo hàm của hàm số y = xlnx – x bằng :

A) y’ = lnx + x B) y’ = 1

hàm số khác

Câu 23: Hàm số y = ln(sinx) có đạo hàm bằng:

A) 1

xsinx C)

1sinx

Câu 24: Hàm số nào sau đây là đạo hàm của y = ln |sinx| ?

Câu 25: Đạo hàm của hàm số y = ln |cosx + sinx| tại x =

x x

C)

21

x x

21

1 x

Trang 3

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

Câu 28: Hàm số y = ln 1+e - 1 - lnx   1 + e + 1x có y’ là:

A).y' = 1 + ex B)

x

1y' =

1 + e C)

x

x

ey' =

1 + e D)

x

x

1 + ey' =

y = f(x) = ln 1 + x - ln 1 + x -

A) 1/2 B) 1/4 C).1/8 D) 1/12 Câu32: Đạo hàm của hàm số y = ln

1

x x

e e

e e

 2

21

x x

e e

1

x x

e e

A) 3 B) 2 C) 1 D) 3e Câu 37: Cho hàm số y = x.ex2, đạo hàm cấp hai y’’ tại x = 1 bằng :

Câu 38: Hàm số y = x.ex thỏa đẳng thức :

A) y" - y' = ex B) y - 3y' + 2y = 0(3)

y = n + x e D) tất cả A, B, C

Câu 39: Cho hàm số y= xex thỏa đẳng thức :

A) y’’ – 2y’ + 1 = 0 B) y’’ – 2y’ – 3 = 0

C) y’’ – 2y’ + y = 0 D) y’’ – 2y’ + 3y = 0

Câu 40: Cho hàm số y = x.e-x Chọn hệ thức đúng:

A) (1-x)y’ = xy B) xy’ = (1+x)y

C) xy’ = (1-x)y D) (1+x)y’ = (x-1)y

Câu 41: Cho hàm sớ

1

x

y e  (x  0) Đẳng thức nào sau đây đúng?

A) y’-yln2y = 0 B) 2y’+ln2y=0

C) y’-2yln2y = 0 D) y’+yln2y=0

Câu 42: Cho hàm số y = e sin x-x Chọn hệ thức đúng:

Câu 43: Hàm số y = 3cosx có vi phân là:

Trang 4

A) dy = -sinx.3cosxdx B) dy = -sinx.3cosxln3dx

C) dy = sinx.3cosxln3dx D) dy = 3cosxdx

Câu 44: Cho hàm số f(x) = (x2 – 1) 2

y = - + 3x - 9x + 1

A) y’ > 0 B) y’ < 0 C) y' 0  D) y' 0 

Câu 46: Cho hàm số y = 3 - x e  2 x Tìm x thỏa : y’ = 0

y x

  

A) ( 2; 1)    (0;  ) B) ( 2; 1)    ( 1; 0)  C)(   ; 2)  (0;  ) D) ( 1;0)  Câu 49: Hàm số y = x e4 -x2 tăng trong khoảng

y = x - (m+1)x + 3(m +1)x -2

A) m = 1 hay m = 2; B) m = -1 hay m = 2; C) m 1; D)

1 m 2

  

Câu 51: Định m để hàm số y = x3

-(m+1)x2-(2m2-3m+2)x+2m(2m-1) luơn đồng biến:

A) -1<m<1 B) 1m2 C) Khơng tồn tại m D) -2 < m < -1

y = x

-x Mệnh đề nào đúng?

của nó

C) Hàm số luôn luôn đồng biến trên (-2;2) D) Hàm số luôn đồng biến trên (-2;0) và (0;2)

Câu 53: Cho hàm số y= x3 -3x2 +1 Mệnh đề nào đúng?

A) Hồnh độ các cực trị là xo= 0 và x1 =2 B) Hàm số luơn luơn đồng biến

C) Hàm số cĩ cực đại mà khơng cĩ cực tiểu D) Hàm số cĩ cực tiểu mà khơng cĩ cực đại

Câu 54: Điểm cực đại của hàm số y = -x3 + 3x + 3 có hoành độ là:

A) -3 B) -2 C) -1 D) 1

Câu 55: Hàm số y = x3 – 3x2 + 3x :

Câu 56: Hàm số y =

  có bao nhiêu cực trị ? A) 3 cực trị B) Không có cực trị C) 2 cực trị D) 1 cực trị

Câu 57: Hàm số y = x4 + 2x2 + 3 :

Câu 58: Hàm số nào sau nhận điểm x=1 là điểm cực đại:

Trang 5

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

2

3 2

x

 

 D) Cả 3 Câu 60: Hàm số nào sau đây khơng cĩ cực trị ?

x4 – 2x2

Câu 61:Gía trị cực đại và cực tiểu của hàm số:

2 2

Câu 62: Hàm số y =

Câu 63: Hàm số y = x – ex tại điểm x = 0 thì :

Câu 64: Giá trị của m để hàm số y = x3 + 3x2 + (m + 4)x - 2 có cực đại, cực tiểu là:

A) m 1 B) m2 C) m0 D) m =2 Câu 65: Cho hàm số y = (m + 2)x3 + 3x2 + mx – 5 Tất cả các giá trị của tham số m để hàm số cĩ cực trị là

x

 có cực trị khi : A) m = -3 B) m < -2 C) m > -3 D) – 3 < m < -

2

Câu 67: Xác định m để đồ thị hàm số

2

2x -mx+my=

Câu 71: GTLN hàm số y = x + 2

2 x trên đoạn [- 2; 2] bằng :

Trang 6

y x

 

 thì: M – m gần nhất với

e

k

k e

Câu 80: Đồ thị hàm số y = x4 + 2x2 – 5 :

A) cĩ ba điểm uốn B) cĩ hai điểm uốn C) cĩ một điểm uốn D).khơng cĩ điểm uốn

Câu 81: Cho hàm số: y = x4 – 4x3 + 6x2 – 1 (C) Mệnh đề nào đúng:

A) (C) luơn luơn lồi B) (C) luơn luơn lõm C) (C) cĩ điểm uốn I(1; 2) D) Hàm số cĩ 3 cực trị

Câu 82: Cho hàm số y = ln(1 + x2 ) Mệnh đề nào sau đây là sai:

A) Đồ thị hàm số lõm trên khoảng (-1; 1) B) Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0

Câu 83: Đồ thị của hàm số nào sau đây cĩ đúng một điểm uốn ?

A) y = lnx B) y = x4 – 2x2 C) y = 4x 3

x 1

D) y = ex Câu 84: Tìm m để đồ thị hàm số y= -x3+2(m+1)x2 + 2m + 1 nhận điểm I(2;-2) làm điểm uốn:

A).m= -2 B).m=2 C).m = -1 D).m=1 Câu 85: Cho hàm số: yax3 bx2  x 1 Để điểm I(1; -2) là điểm uốn của đồ thị hàm số, các giá trị a và b

lần lượt là: A) a = -2; b = 6 B) a = 2; b = -6 C) a = -2; b = -6 D) a = 2; b = 6

Câu 86: Tiệm cận đứng của đường cong (C):

2 2

 có đường tiệm cận nào ?

C) Có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang D) Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên

Câu 88: Phương trình tiệm cận xiên của đồ thị (C):

3x

xx có các đường tiệm cận :

Trang 7

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

Câu 90: Cho hàm số:

3 2

2

x y

  (C) Mệnh đề nào sai:

Câu 93:Với giá trị nào của m thì đồ thị (C) : y = 2x2 3x m

 (C) Kết luận nào sau đây là đúng:

A) Đi qua điểm (3; 1) B) Song song với phân giác của góc phần tư thứ nhất C) Đi qua gốc tọa độ O D) Hợp với hai trục một tam giác có diện tích 4 Câu 99: Cho:

3 2

1 1

x y

 Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (C) cắt 2 trục Ox, Oy lần

lượt tại 2 điểm A, B Để diện tích tam giác OAB bằng 4,5 (đvdt) Giá trị thích hợp của m là:

A) m 2 m  B) m  2 m  C) m  3 m  D) m  4 m

Câu 101: Hàm số y =

2 2

Câu 102: Để hàm số y = x22xm3 xác định với mọi x  R thì giá trị của m là :

Câu 103: Định m để (Cm): y = (m-1)x2-2(m+1)x+3m-2 đi qua A(4;3)

Trang 8

A) m =11

29

m =11

Câu 105: Đồ thị của hàm số nào dưới đây đối xứng qua gốc tọa độ ?

I/ f(x) = 4x3 – 3x; II/ f(x) = 2x5 + x; III/ f(x) = 3x2 + 4

Câu 106: Cho phương trình:x3 3 x2 3 x   1 0 Kết luận nào đúng:

A) Phương trình luơn cĩ đúng 1 nghiệm B) Phương trình luơn cĩ ít nhất 1 nghiệm

Câu 107: Cho hàm số y = 2x4 + x3 + x2 Đồ thị của hàm số này căùt trục hoành tại mấy điểm ?

 và (D) : y = -x + m Khi (D) cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B thì m

Câu 110:Với giá trị nào của m thì 2 đồ thị y = x3 – 3x + 1 và y = m cắt nhau tại ba điểm phân biệt ?

hồnh tại ba điểm phân biệt ?

A) m < –2 hay m > 3 B) –2 < m < 3 C) m < –3 hay m > 2 D) m < –2 hay m > 3 và 7

m 3

x

 tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khác nhau của (C) thì:

Câu 121: Cho hàm số (C): y = x4 – 2x2 + 2 Qua điểm A(0;2) có thể kẽ mấy tiếp tuyến với đồ thị (C) ?

A) 1 tiếp tuyến B) 2 tiếp tuyến C) 3 tiếp tuyến D) không có tt

Trang 9

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

Câu 122: Phương trình tiếp tuyến với (H):y = 2

1

x x

x và g(x) = x-3 Hãy chọn khẳng định đúng

a) f’(x) =

2 3

1

3 x

2 3

y x

y x

(I) ln(a)2 = (-a)2 ln(a)(a) = ln(-a)(-a)

(II) ln(a) + ln(a) = ln(-a) + ln(-a)

Hỏi “Trang lập luận sai ở bước nào?

Trang 10

Câu 135: Cho hàm số y = -1 3 2

Câu 137: Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số y = ex(x-1) với trục Ox Xét ba phát biểu:

(I) Tiếp tuyến tại A đi qua điềm (2; e) (II) Tiếp tuyến tại A có hệ số góc lớn hơn 2 (III) Tiếp tuyến tại A cắt trục Oy tại điểm 0; 1

e

 

 

  Phát biểu nào đúng?

A) Chỉ (I) B) Chỉ (I) và (II) C) Chỉ (I) và (III) D) Cả (I), (II) và (III)

Câu 138: Đồ thị hàm số y = x3 + bx2 + cx + d có điểm uốn I(1; 0) và tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc là -1 Vậy d =

x x

a) (C1) và (C2) đối xứng nhau qua trục 0y b) (C1) và (C3) đối xứng nhau qua trục 0x

Câu 143: Đạo hàm của hàm số y = esinx là:

Câu 144: Đạo hàm của hàm số y = ln(cos2x) là:

Câu 145: Nghiệm của phương trình: log22x = -1 là:

Câu 147: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

Trong các đa diện kể tên dưới đây, đa diện nào là đa diện lồi? Khối chĩp đáy là tam giác, khối lập phương, khối lăng trụ đứng, khối tứ diện đều:

c) Chỉ cĩ khối lăng trụ đứng và khối tứ diện đều d) Tất cả các khối đa diện trên

Câu 148: Khối đa diện đều nào thuộc loại {3; 5}

Câu 149: Số đỉnh của khối 12 mặt đều là bao nhiêu?

Câu 150: Cho khối tứ diện đều cạnh a cĩ thể tích là:

Trang 11

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

 tiếp xúc với nhau Vậy m thuộc

  và (D) y = 3x + m Để (C) tiếp xúc (D) thì:

A) m  2 m6 B) m 2 m 6 C) m  3 m D) 4 m   3 m 4Câu 157: Đồ thị hàm số nào nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng ?

y =

x + 2 Xét 3 mệnh đề sau:

(I) Hàm số luôn luôn nghịch biến (II) Tiếp tuyến tại điểm M(-3;7) có pt: y = 5x + 22

(III) Có 1 tiếp tuyến // với y = 5x - 8 có phương trình: y = 5x + 2 Mệnh đề đúng là:

A).(I) B).(II) C).(II),(III) D).(I),(II),(III)

Câu 160: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y = -x3 + 3x – 2 là

a) -3 b) -2 c) -1 d) 0 Câu 161: hàm số: f(x) =

2

1 1

mx

a) -1 < m < 1 b) -1 < m < 0 c) 0 < m < 1 d)  m R

Câu 163: cho hàm số f(x) = x3 3 mx2 3( m2  1) x Tìm m để f đạt giá trị cực đại tại x0 =1

Câu 164: tìm m để hàm số sau đây luơn cĩ một cực đại và một cực tiểu:

2

2 ( )

Trang 12

y x

 

 Trong các mệnh sau, tìm mệnh đề sai:

c) N(-3; -2) là điềm cực đại của đồ thị hàm số d) f(x) có giá trị cực đại là -3

Câu 167: Điểm cực đại của hàm số y = xex2gần nhất với số nào dưới đây?

Câu 171: Biết đồ thị hàm số yx4  2 px2 q có một điểm cực trị là (1;2), thế thì khoảng cách giữa điểm

cực tiểu và điểm cực đại là a) 26 b) 5 c) 2 d) 2

với trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? a) -4 ` b) -3 c) -2 d)-1

Câu 173: Một điểm cực trị của hàm số

Câu 177: Gía trị nào của m để đồ thị hàm số yx3 (2 m  1) x2 ( m2 3 m  2) x  4có điểm cực đai,

điểm cực tiểu nằm về hai phía đối với trục tung là

Trang 13

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

y x

y x

I y’ = x2 – 2mx – 1 II y luôn đông biến III y luôn có cực đại, cực tiểu

Mệnh đề nào đúng: a) Chỉ có I b) I, II c) I, III d) Một kết quả khác

Câu 183: Giá trị của m để đương thẳng y = m cắt (C)

2

1 1

phần nhỏ nhất Hãy so sánh chiều cao h và bán kính đáy của hình trụ

2

R

Câu 191: Trong tất cả các hình chữ nhật có diện tích là S, chu vi của hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất bằng

Câu 192: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3sin

1

2 cos

x y

Trang 14

Câu 196: Xem lý luận sau : Xét hàm số f(x) = ex (cosx – sinx + 2) với 0  x

I Ta có f’(x) = ex (2 – 2 sinx) II f’(x) = 0  sinx = 1  x =

Lí lưận nếu sai thì sai từ giai đoạn nào?a) I b) II c) IIII d) IV

Câu 197: Xác định a, b để đố thị hàm số y = ax3 + bx2 nhận I(1;3) là điểm uốn

1

x y x

a) y = 1 và x = -2 b) y = 1 và x = 1 c) y = -2 và x = 1 d) y = x + 2 và x = 1 Câu 199: Tìm phương trình tiệm cận của đồ thị hàm số:

2

1 1

y x

 

a) y = 1 và x = -1 b) y = x + 2 và x = -1 c) y = x và x = 1 d) y = x và x = -1

2

x y

y x

Trang 15

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

II) Khoảng cách từ M đến tiệm cận xiên của (C) là 1

III) Tích số khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là một hằng số

Câu 205: Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi:

Câu 206: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

a

Câu 209: Nếu tăng chiều cao và cạnh đáy của hình chóp đều lên n lần thì thể tích của nó tăng lên:

Câu 189: Cho khối chóp n giác Mệnh đề nào sai?

Câu 210: Cho lăng trụ n giác Mệnh đề nào sai?Lăng trụ có

Câu 211:

1 2 log 2

2 b) 1 c) 2 d)4

Câu 213 : log 72  a  log 1649 

3

1log 9.log

Câu 218 : Giải bất phương trình :

1 3 log

3 log

Trang 16

Câu 222 : Giải bất phương trình : log (20,7 x)log (20,7 x1)

3 4

3log 8.log 81 là :

Câu 236: Cho khối chóp có đáy là n-giác.Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

Câu 237: Phép đối xứng qua mp (P) biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ cắt d khi và chi khi:

Câu 238: Số mặt đối xứng của hình lập phương là

Trang 17

Ghé thăm blog thaygiaongheo.net thường xuyên để cập nhật những tài liệu hay, mới nhất

Câu 239: Trong các mệnh đề sau đây,mệnh đề nào đúng?

A.Phép vị tự biến mp thành mp song song với nó B.Phép vị tự biến mp qua tâm vị tự thành chính nó C.Không có phép vị tự nào biến A, B phân biệt thành A,B D.Phép vị tự biến đt thành đt song song với nó Câu 240: Cho phép VT tâm O biến điểm A thành điểm B,biết OA=2OB.Khi đó tỉ số vị tự là bao nhiêu?

Câu 241: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a,tâm O.Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’O là:

a

C

323

a

D

324

a

2

33

a

D

6

63

a

Câu 244: Ghi các công thức tính diện tích và thể tích các mặt và khối:nón, mặt cầu, khối cầu:

Câu 245: Xét tính đúng sai của các mđ sau:

a) Hình chóp có mặt cầu ngoại tiếp khi chỉ khi đáy của nó là đa giác nội tiếp một đường tròn

b) Hình lăng trụ tam giác có cạnh bên vuông góc mặt đáy thì nội tiếp được trong một mặt cầu

c) Qua điểm A cho trước có vô số tiếp tuyến của mặt cầu S(O,R)

d) Có vô số đường thẳng tiếp xúc mặt cầu S(O,R) tại 1 điểm

Câu 246: Xét tính đúng sai của các mđ sau:

a) Mọi tứ diện luôn có mặt cầu ngoại tiếp

b) Mọi hình chóp có cạnh bên bằng nhau đều có mặt cầu ngoại tiếp

c) Mọi hình hộp đứng đều có mặt cầu ngoại tiếp

d)Mọi hình hộp chữ nhật đều có mặt cầu ngoại tiếp

BÀI TRẮC KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM LẦN 1

Thời gian 30 phút Câu 1: Giá trị lớn nhất của hàm số: y =

2

2

1 1

Câu 5: Đường thẳng y = x + 1, cắt đồ thị hàm số y = x2 – 2x + 3 tại các điểm

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị: y = x3 + x2 – 5x cắt y = m tại 3 điểm phân biệt

a)   3 m< 175/27 b)-5/3 < m < 1 c) m > 175/ 27 d) m < -3

Ngày đăng: 26/10/2017, 01:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w