1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

101 câu hỏi trắc nghiệm giải tích lớp 12 chương 2

14 888 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 210,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

101 câu hỏi trắc nghiệm Giải Tích chương III... Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A.. log xa có nghĩa với x B... Đạo hàm của hàm số bằng:... Có thể dùng máy tính... Hệ thức nào sa

Trang 1

101 câu hỏi trắc nghiệm Giải Tích chương II

I Câu hỏi nhận biết

Câu 1: Chọn đáp án đúng, cho a m  a n, khi đó

Đáp án D, tính chất của lũy thừa

Câu 2: Chọn đáp án đúng, cho a m  a n, khi đó

A m > n B m < n khi a < 1 C m = n D m > n khi a < 1

Đáp án B, tính chất của lũy thừa

Câu 3: Cho >  Kết luận nào sau đây là đúng?

Đáp án B, tính chất của lũy thừa,   1

Câu 4: Cho a là một số dơng, biểu thức a a23 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Đáp án A, a a a a23  2 13 2  a2 13 2

Câu 5: Biểu thức a43: a 3 2 viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Đáp án B, a : a43 23  a4 23 3

Câu 6: Biểu thức x x x 3 6 5 (x > 0) viết dới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:

Đáp án D, x1 1 52 3 6 

Câu 7: Tính: K =   1,5   2

3 0,04   0,125  , ta đợc

Đáp án B, tính hoặc sử dụng máy tính

Câu 8: Tính: K = 8 :8 3 397 27 65 45, ta đợc

Đáp án C, tính hoặc sử dụng máy tính

Trang 2

Câu 9: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số lũy thừa

Đáp án D, định nghĩa hàm số lũy thừa

Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ

Đáp án D, định nghĩa hàm số mũ

Câu 11: Hàm số y log x  a có nghĩa khi

Đáp án C, định nghĩa hàm số mũ

Câu 12: Chọn mệnh đề đúng

A (x )' x    1 B (x )'    x  1 C (x )' x    1 D (x )'    x  1

Đáp án B, Công thức đạo hàm hàm số mũ

Câu 13: Chọn mệnh đề đúng

A (lnu)'  1

u B (lnu)' 12

u C (lnu)'  u'

u D (lnu)' u'2

u

Đáp án C, Công thức đạo hàm hàm số logarit

Câu 14: Chọn mệnh đề đúng

A log (b.c) log b.log ca  a a B log (b.c) log b log ca  a  a

a

a

log b log (b.c)

log c D log (b.c) log b log ca  a  a

Đáp án D, Công thức logarit

Câu 15: Chọn mệnh đề sai

A (e )' e x  x B (lnx)'  1

x C (a )' x.a x  xD (lnu)'  1

u

Đáp án B, Công thức đạo hàm

Câu 16: Cho a > 0 và a  1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log xa có nghĩa với x B loga1 = a và logaa = 0

log x  nlog x (x > 0,n  0) Đáp án D, các tính chất của logarit

Trang 3

Câu 17: Số nào dưới đây nhỏ hơn 1?

3

 

 

Đáp án A

Câu 18: Số nào dưới đây thì nhỏ hơn 1?

A log 0,7  B log 53

C

3 log e D log 9e

Đáp án A

Câu 19: Tính đạo hàm hàm số sau: y 2017 x

A y' x.2017 x 1  B y' ln2017.2017 x C y' 2017 x 1  D y' 2017x

2017

Đáp án B, dùng công thức đạo hàm

Câu 20: Phương trình sau log ( 1) 34 x   có nghiệm là:

Đáp án D, x – 1 = 64

Câu 21: Phương trình sau log ( 1) 22 x   có nghiệm là:

Đáp án B

Câu 22: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a

a

log x x

log

a

log

x log x

C log x ya   log x log ya  a D log x log a.log xb  b a

Đáp án D, công thức logarit

Câu 23: 4

4

log 8 bằng:

A 1

Câu 24: 4

1

8

log 32 bằng:

Trang 4

A 5

Đáp án C, dùng máy tính

Đáp án C, dùng máy tính

Câu 25: Phương trình 4 3x 2   16 có nghiệm là:

A x = 3

Đáp án B, 3x – 2 = 2

Câu 26: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

11  2  11  2 

4  2  4  2

Đáp án D, cơ số lớn hơn 1

Câu 27: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

   

   

   

   

Đáp án: D, cơ số nhỏ hơn 1 và số mũ lớn hơn thị nhỏ hơn

Câu 28: Bất phương trình 2 3x  8 có tập nghiệm là:

A ( ;1)  B ( ;3)  C (1;  ) D ( ;1] 

Đáp án C, 3x > 3

Câu 29: Bất phương trình 3 x2  9 có tập nghiệm là:

A ( ; 3)  B ( ; 3)   C [  3; 3] D ( 3; 3) 

Đáp án C, x 2  3

Câu 30: Bất phương trình        

x 1 2x 3

Đáp án D

II Câu hỏi thông hiểu

Câu 31: 1 3 7

a

log a (a > 0, a  1) bằng:

Trang 5

A -7

a

7

3

Câu 32: Hàm số y = 3 1 x  2 có tập xác định là:

Đáp án D, y 1 x   213,1 x  2   0, x

Câu 33: Hàm số y =  2  4

4x 1  có tập xác định là:

2 2

2 2

 2  4 2      1

2

Câu 34: Hàm số y = 4 x  2 53 có tập xác định là:

Đáp án A, 3  ,4 x 2 0

5

Câu 35: Hàm số y =  2 e

x  x 1 có tập xác định là:

Đáp án B,  ,x 0 

Câu 36: Tập xác định của hàm số y (9 x )  2 3  là:

A ( 3;3) B R \ 3  C ( ;3) (3;  ) D R \ 3   

Đáp án D, mũ -3 là số nguyên âm nên 9 – x2  0

Câu 37: Tập xác định của hàm số y (4 3x x )   2 3 là:

A ( 4;1) B. R \ 4;1  C ( ; 4) (1;   ) D    4;1  

Đáp án A, 3   ,4 3x x   2  0

Câu 38: Tập xác định của hàm số y (4 x)  2 là:

Trang 6

A (4;) B R \ 4  C ( ;4) D R

Đáp án C, 2   ,4 x 0  

Câu 39: Hàm số y =  2

5 log 4x x  có tập xác định là:

Đáp án B, 4x x  2  0

Câu 40: Hàm số y = log 5 1

6 x  có tập xác định là:

6 x

Câu 41: Tập xác định của hàm số  2  

2

y log (x 2x 3) là:

A ( ; 1) (3; )    B 1;3 C ( 1;3) D   ; 1 (3;)

Đáp án A, x 2x 3 0 2   

Câu 42: Hàm số y = 1

1 lnx  có tập xác định là:

Đáp án B,  

x 0 lnx 1

Câu 43: Hàm số y = ln x 5x 6  2   có tập xác định là:

Đáp án C,  x 5x 6 02   , lập bảng xét dấu hoặc bấm máy tính

Câu 44: Hàm số y = e 2x 1 x   có đạo hàm là:

Đáp án D

Câu 45: Hàm số y = 2e lnx sinx x   có đạo hàm là:

A y’ = 2ex   1 cosx

x

C y’ = ex   1 cosx

x

Trang 7

Đáp án D

Câu 46: Hàm số y = (2x 1)  13 có đạo hàm là:

A y’ = 1(2x 1)  32

3 B y’ = 2 (2x 1)  32

3

Đáp án B

Câu 47: Hàm số y = ln(x x 1) 2   có đạo hàm là:

 

x 1

 

2x 1

 

2x 1

  2

2x 1

x x 1

Đáp án C

Câu 48: Hàm số y = 3 2x x 1 2   có đạo hàm f’(0) là:

3

Đáp án A, sử dụng máy tính hoặc tính đạo hàm rồi thay x = 0 vào

Câu 49: Bất phương trình: log 3x 2 log 6 5x2   2   có tập nghiệm là:

5

2

Đáp án B, đk: 2  x 6,bpt3x 2 6 5x   8x 8

Câu 50: Bất phương trình: 1   1  

log 2x 7 log x 1 có tập nghiệm là:

A  1;4 B   1;  C (-1; 2) D (-; 1)

Đáp án B, đk: x   1,bpt  2x 7 x 1     x   6

III Vận dụng thấp

Câu 51: Tập xác định của hàm số  

x 2

y log

1 x là:

A ( ;1) (2;  ) B (1;2) C R \ 1  D R \ 1;2 

x 2 0

Câu 52: Tập xác định của hàm số y log x2  x 2

x là:

Trang 8

A ( 1;0) (2;  ) B (-1;2) C ( 1;2) \ 0   D ( ; 1) (2; )   

Đáp án A, x x 2 02  

Câu 53: Tập xác định của hàm số  

2

x x

y log

3 x là:

A (0;1) (3; ) B (3;) C ( 1;2) \ 0   D (0;1) \ 3  

2

Câu 54: Tập xác định của hàm số y  log x 12  là:

A (0;1) B (1;) C (0;) D [2; ) 

Đáp án D,   

x 0 log x 1 0

Câu 55: Tập xác định của hàm số  1 

3

y log x 2 là:

 1

3

x 0 log x 2 0

Câu 56: Tập xác định của hàm số y  3 log (x 2) 3  là:

A (0;25) B ( 2;27) C ( 2; ) D ( 2;25] 

Đáp án D,    3  

x 2 0

3 log (x 2) 0

Câu 57: Hàm số y = x.e x có đạo hàm là:

Đáp án C, (u.v)’= u’.v + u.v’

Câu 58: Hàm số y = x 2x 2 e 2    x có đạo hàm là:

Trang 9

Đáp án A, (u.v)’= u’.v + u.v’

Câu 59: Hàm số y = xx

e có đạo hàm là:

A y’ = xx

e

Đáp án D,     

u ' u'v uv'

Câu 60:: Tập xác định của hàm số y 9 3x  x là:

A (1;2) B [0;) C [3;) D (0;3)

Đáp án B, 9 3 0x  x  3 1x   x 0

Câu 61: Tập xác định của hàm số

2x

2 y

5 125 là:

A ( ;3 )

 

 

 

3

R \

2 C. R \ 3  D R \ 0  

Đáp án B, 52x 125 0 2x 3

Câu 62: Nếu log x 5log a 4log b 2  2  2 (a, b > 0) thì x bằng:

log (a b ) log a log b 5log a 4log b

Câu 63: Cho f(x) = ex2

x Đạo hàm f’(1) bằng :

Đáp án B, f’(x)=(e )'.x e (x )' e (x 2)x 24 x 2  x 3

Câu 64: Cho f(x) = e ex x

2

 Đạo hàm f’(0) bằng:

Đáp án D, f’(x) = e ex  x

2 , có thể dùng máy tính

Câu 65: Cho f(x) = ln2x Đạo hàm của hàm số bằng:

Trang 10

A 1

x

Đáp án D, f '(x) 2(lnx)'.lnx 

Câu 66: Hàm số f(x) = 1 lnx

x x có đạo hàm là:

A lnx2

x

Đáp án A, f '(x) 21 (lnx)'.x (x)'.lnx  2

Câu 67: Cho f(x) = ln x 1 4   Đạo hàm f’(1) bằng:

x 1 ' 4x f'(x)

x 1 x 1, f’(1) = 2 Có thể dùng máy tính

Câu 68: Tập nghiệm của phương trình: 2x x 4 2 1

16

   là:

Đáp án C, 2 x x 42   2  4  x x 4 2      4 x x 0 2  

Câu 69: Phương trình 4 2x 3   8 4 x  có nghiệm là:

A 6

Câu 70: Phương trình

x 2x 3 2 0,125.4

8

  

  

Đáp án D,

   

x 5

2

Câu 71: Phương trình: 2 2 x  x 1   2 x 2   3 3 x  x 1   3 x 2  có nghiệm là:

Câu 72: Phương trình: 2 2x 6   2 x 7   17 có nghiệm là:

Đáp án A, pt64.22x 128.2 17 0x   2x  17(L),2x  1

Trang 11

Câu 73: Số nghiệm của phương trình: 3 2x    3 2 0 x là:

Đáp án D, pt  5 2x  5 2 0 x    5 x   2(L),5 1(n) x 

Câu 74: Số nghiệm của phương trình: 4 2.2 x  x 1    4 0 là:

Đáp án A, pt  (2 ) 4.2 4 0 x 2  x    2 x  2

Câu 75: Số nghiệm của phương trình: 9 2.3 x  x 1    5 0 là:

Đáp án C, pt  (3 ) 6.3 5 0 x 2  x    3 1,3 5 x  x 

Câu 76: Số nghiệm của phương trình: 5 x 1   5 3 x   26 là:

x

5 125

Câu 77: Số nghiệm của phương trình: 16 3.4 2 0 x  x   là:

Đáp án A, pt  (4 ) 3.4 2 0 x 2  x    5 x   1(L),5 x   2(L)

Câu 78: Phương trình: l ogx l og x 9 1     có nghiệm là:

Đáp án D, đk: x 9,pt   l ogx l og x 9 1      x 9x 10 0 2   

Câu 79: Phương trình: log 54 x  3 = 3logx có nghiệm là:

Đáp án C, đk: x 3  54,pt  log 54 x  3 l o gx 3  54 x  3  x 3  x  3

Câu 80: Phương trình:  2      

log x 6x 7 log x 3 có tập nghiệm là:

so sánh đk loại x =2

Câu 81: Số nghiệm của hương trình sau log (2 x 5) log (2 x2) 3 là:

Trang 12

A 1 B 2 C 0 D 3

Đáp án A, đk: x 5,pt  x 5 (x 2)     8  x 3x 18 0 2      x  3(L),x  6

Câu 82: Số nghiệm của hương trình sau 2 1

2 log ( 1) logx  x 1 1 là:

x 1

Câu 83: Số nghiệm của hương trình sau  

4 logx 2 logx là:

Đáp án A, đk: t logx   pt : t 3t 2 0     2 có hai nghiệm t (tmđk) suy ra có hai nghiệm x

Câu 84: Phương trình: lnx ln 3x 2     = 0 có mấy nghiệm?

Đáp án B, đk: x 2,ptx 3x 2 1   3x 2x 1 02     x 1(n),x 1(L)

Câu 85: Phương trình ln x 1 ln x 3 ln x 7         có mấy nghiệm?

Đáp án B, đk: x   1,pt x 1 x 3      x 7   x 3x 4 0 2      x 1(n),x   4(L)

Đáp án C, bpt  x 2x 3 0 2        1 x 3

Câu 86: Bất phương trình: 4 x  2 x 1   3 có tập nghiệm là:

A  1; 3 B 2; 4 C log 3; 5 2  D  ;log 3 2 

2

Câu 87: Bất phương trình: 9 3 6 0 x    x có tập nghiệm là:

Đáp án B, bpt  9 3 6 0 x       x 2 3 3 x    x 1

Câu 88: Bất phương trình: 2  

log x 3log x 4 có tập nghiệm là:

A  1;4 B.   1;  C. (16;  ) D    

1

2

x 0,bpt log x 3log x 4 0 log x 1,log x 4

Trang 13

IV Vận dụng cao

Câu 89: Số nghiệm của phương trình: 9 6 x  x  2.4 x là:

Đáp án B,                      

2

Câu 90: Tập nghiệm của bất phương trình:

x 1

   

    là:

4

Câu 91: Bất phương trình:  x 2x 2  3

Câu 92: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2  4ln 1 x trên đoạn  2;0 là

1

x

Câu 93: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2x e 2x trên đoạn  1;1 là:

2

1 ' 2 2 , ' 0x 0( ), ( 1) 2 , (1) 2 , (0) 1

e

Câu 94: Giá trị lớn nhất của hàm số y x ex trên đoạn  0;2 là:

Đáp án A ,y' ( 1) , ' 0  xe y x    x 1( ), (0) 0, (2) 2l yye2

Câu 95: Cho log2 = a Tính log25 theo a?

Đáp án C, a log2 log  10  1 log5,log25 2log5

5

Câu 96: Cho log5 = a Tính log 1

64 theo a?

Trang 14

A 2 + 5a B 1 - 6a C 4 - 3a D 6(a - 1)

Đáp án D, a log5 log  10  1 log2,log 1  6log2

Câu 97: Cho log2 = a Tính log1254 theo a?

Đáp án A, log5 log 10  1 log2 1 a,log  125 3log5 2log2

Câu 98: Cho log 5 a2  Khi đó log 5004 tính theo a là:

log 500 log (5.10 ) [ log 5 2log 10]= [a 2(1 a)]

Câu 99: Cho log 6 a 2  Khi đó log318 tính theo a là:

a 1

2

2

log 6 a log 3 a 1,log 18 1 log 6 1 1

Câu 100: Cho log2 5 a; log 5 b  3  Khi đó log 56 tính theo a và b là:

Đáp án B, log 5 a2  log 25  1,log 5 b3  log 35  1

6

log 5

log 6 log 2 log 3

Câu 101: Giả sử ta có hệ thức a2+ b2= 7ab (a, b > 0) Hệ thức nào sau đây là đúng?

A 2log a b log a log b2   2  2 B 2log2a b log a log b2 2

3

C log2 a b 2 log a log b 2 2 

3

6

a b 7ab (a b) 9ab log (a b) log (9ab)

Ngày đăng: 15/11/2016, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w