1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

PET BCTC cong ty me quy II 2011

25 97 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PET BCTC cong ty me quy II 2011 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

—~ 5 12555 ~ =

(x ĐỚN ‘Oe DOAN DAU KHi QUOC GIA VIET NAM

2 | TONG CONG TY CO PHAN DICH VỤ TỎNG HỢP DẦU KHÍ

Trang 2

TONG CONG TY CP DICH VU TONG HOP DAU KHÍ

Lẫu 6 - Tòa nha Petro VietNam, số 1-5 Lé Duan, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Mẫu só B 01 - DN BANG CAN DOI KE TOAN

Tai ngay 30 thang 06 nam 2011

Bon vi tinh: VND

I Tiền và các K† khoản tương ‹ đương tiê tiễn Ete | _—_ a _ 229,211,580,308 — 301/382,733.411

|ll Các khoản đã đầu t tư tài chính ngắn hạn 120 | R s _ : hl =

IR eer Du ph phong giam gia đầu tự ngắn hạn hạn: " _] 129 [ee - | _ |

3 Thuê và các khoản khác phaithuNhanuoc | 164 | | 71,200,711] -

4 Giao dịch mua ban lai trai phiéu chinh pho || 157 [| | — == if

5

2

4 Chi phi xây dựng cơ bản dở dang _ “FP [| 230 | I | 12,545,274,620] 6,952,877,838

Trang 3

TONG CONG TY CP DICH VU TONG HOP DAU Kui

Lau 6 - Toa nha Petro VietNam, sé 1-5 Lé Duan, Quan 1, TP H6 Chi Minh

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY ME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

| 2.0a Đầu tự vào công ty liên kết, liên doanh _ 252 | ( 46,361,148,450 — _18,500,000,000

LL TONG TAI SAN (270 = 100 + 200) 270 | 2,315,315,789,412 2,247 ,377,540,193

_ 8 Phải trả người lao động _ 315 | 15,864,852,648| _ = 18,719,547 463 G

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn — | 320 | | _- =— + is

1 Phải trả dải hạn ng người bản = 331 s— fe : - -

8 Doanh thư chưa thực hiện _ | 338 ]_ tị mH — TC - | _ |

Trang 4

TONG CONG TY CP DICH VU TONG HOP DAU KHi

Lầu 6 - Téa nha Petro VietNam, s6 1-5 Lé Duan, Quan 1, TP H6 Chi Minh

BAO CAO TAI CHINH CONG TY ME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

1 Lợi ích của cỗ đông thiểu số 439

TONG CONG NGUON VON (440 = 300+ 400) 440 2,315,315,789,412 2,247,377,540,193

CÁC CHỈ TIỂU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN

CÁC CHỈ TIỂU NGOÀI BẰNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN | Thuyết minh Số cuối kỳ này Số đầu năm

1 Tài sản thuê ngoài (giá trị còn lại)

2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

2.1 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công

2.2 Vật tư hàng hóa nhận giữ hộ khi cỗ phân hóa

2.3 Vật tư hàng hóa hàng viên trợ

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

PHÙNG TUẤN HÀ

Trang 5

TONG CONG TY CP DICH VU TONG HOP DAU KHÍ

Lau 6 - Toa nha Petro VietNam, s6 1-5 Lé Duan, Quận (, TP Hỗ Chí Minh

BAO CAO TAI CHINH CONG TY ME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

BAO CAO KET QUA KINH DOANH

Quý 02 năm 2011

Mẫu số B 02 - DN

Don vj tinh: VND

3 Doanh thu thuận bán hàng vàcungcấp | | —- " ~

ơi nhuận gộp bán hàng và cung cập dịch

10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh

17 Thu nhập (chí phi) thuê thu nhập hoãn lạ | 52 | _ Tá]: ni 2,591,873,07 1| ~ |

Trang 6

TONG CONG TY GP DICH VU TONG HOP DAU KHi

Lầu 6 - Tòa nha Petro VietNam, s6 1-5 Lé Duan, Quan 1, TP Hd Chi Minh

BAO CAO TAI CHINH CONG TY ME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 thang 06 nim 2011

BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE

Cho kỳ kết thúc tại ngày 30 tháng 06 năm 2011

Mẫu số B 03 - DN

Đơn vị tính: VND

phiêu của doanh nghiệp đã phát hành c |

sé | minh | LY kế từ đầu năm tới Lũy kế từ đầu năm tới

cuôi ky này cudi ky nay’

I Luu chuyén tién tử hoạt động kinh doanh ee ~~ | —

Í1 Lợi nhuận trước thuế có | of | 159,995,890,377 85,325,959,169_

- Khẩu hao ti sản cố định 7 ~ of | 1,294,530, 174 | 993,355,095

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hồi doai chya thu hién Toa | 4775.070571] — — (9.629.618.660)

- Tăng giảm các khoản phải thu 09 (40,010,899,671) (119,283,515,334)

Í- Tăng giảm các khoản phải t2 7 - {1| | — (7413794900) 24,469,178,023

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp —— — 14 | a _ (4,468,246,740) _

- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh is | 2,222, 744,319,302

- Tiền chỉ khác từ hoạt động kinh doanh | 16 | (2.297/203/836225Ì — — (168/659/757)|

lLưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh Ậ 20 | fp (186,570,089,497) mm (21,490,145,191),

lil Lưu chuyén tién tir hoat déng dau tu 7 7 | ~ a

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vi khác | 23 - -

4 Tiền thu hồi cho vay, bán các công cụ nợ của đơn vị khả 24 — +] -Í

Í5 Tiền chỉ đầu tư góp vấn vào đơn vi khác 25 | oO (45,418,986,720)|

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 | =a -|

III Lưu chuyên tiền từ hoạt động tài chính | | ma “|

J1 Tiên thu tử phát hanh cô phiêu, nhận vỗn góp của chủ | 31 | yp — T— :

2 Tiền chí trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ 32 - (350,000,000)

Trang 7

TONG CONG TY CP DICH VU TONG HOP DAU KHi

Lau 6 - Téa nha Petro VietNam, sé 1-5 Lé Dudn, Quận 1, TP Hồ Chí Minh

BẢO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY ME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

5 Tiền trả nợ thuê tài chính

6 Cô tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

Lưu chuyến tiên thuần từ hoạt động tài chính

Lưu chuyển tiền thuản trong năm

Tiền và các khoản tương đương tiền đầu năm

Anh hưởng của thay đổi tỷ gia hồi doai quy đổi ngoại tệ

Tiền và các khoản tương đương tiền cuối năm

814,650,136,799)|

058,556,144,727

(66,244,200,000) 477,311,807,928

(72,178,117,411)

301,382,733,411

Trang 8

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi Mẫu số B 09 - DN

BAO CAO TAI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Tổng Công ty Cô phần Dich vụ Tông hợp Dâu khí (sau đây gọi tất là “Tổng Công ty”) được thành lập dưới hình thức công ty cổ

phân theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005338 ngày 29 tháng 09 năm 2006 và giây đăng kỷ kính doanh điều

chỉnh lần 9 số : 0300452060 ngày 09 thang 11 nim 2010 do S@ Ké hoạch và đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp Tổng Công ty

được chuyển đổi từ Công Dịch vụ Du lịch Dầu khí, một công ty Nhà nước thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam

(sau đây gọi tắt là “Petro Việt Nam")

Petro Việt Nam hiện đang sở bữu 35.24% vốn điều lệ của Công ty mẹ, các cổ đông khác năm giữ 64.76% vốn điều lệ còn lại

Hoạt động chính

Hoạt động chính của Tổng Công ty bao gồm sản xuất, kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ về sinh hoạt, đời sống cho các hoạt

động của ngành dầu khí; kinh doanh điện thoại di động và các linh kiện dùng cho điện thoại, phân phối máy tính, kinh doanh bắt

động sản, lập dự án đầu tư , đại lý vé máy bay, vệ sinh khu nhà và các công trình, bán buôn hóa chất , máy móc thiết bị phục vụ

cho vệ sinh công nghiệp, dich vu quan ly bat động sản, bản buôn, phân phối chất đẻo dạng nguyên sinh, nhựa tổng hợp , sản xuất

bao bì từ pastic, xuất khẩu lao động, cung ứng lao động; cho thuê kho bãi, nhà xưởng, mặt bằng, phương tiện vận tải, văn phòng,

kinh doanh du lịch lữ bảnh quốc tế, khách sạn, nhà ở, chế biến, mua ban lương thực, thực phẩm, nhu yêu phẩm, hàng nông hải sản,

mua bán mảy móc thiết bị; làm đại lý mua bán hàng hóa, kinh doanh xăng dầu; xây dựng dân dụng và công nghiệp

Don vi trực thuộc Công ty mẹ

Chi nhánh Tổng Công ty CP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí - Công ty Phân phối Nguyễn liệu Công nghiệp Dầu khí (viết tắt PIMD)

theo giấy phép kinh doanh số 0300452060-014 ngày 05 thang 02 nam 2010

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dâu khí - Chi nhánh Miễn Trung theo giấy đăng ký hoạt động chí nhánh số :

0300452060-016 ngày L8 tháng 04 năm 201] Địa chỉ chỉ nhánh: Căn số 8, Khu biệt thự Bắc Hà Thanh, Phường Đồng Đa, Thành

phố Quy Nhơn, Tính Bình Định

2 CƠ SỞ LAP BAO CAO TÀI CHÍNH VÀ NĂM TÀI CHÍNH

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được trình bày bằng đồng Việt Nam (VNĐ), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt

Nam, hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam

Niên độ kế toán

Kỳ kế toán quý I bắt đầu từ ngày 01 thang 01 và kết thúc ngày 3l tháng 12

3 TÓM TẮT CÁC CHÍNH SACH KE TOAN CHU YEU

Sau day là các chính sách kế toán chủ yêu được Tông Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính:

Ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam, hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành

khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công

nợ, tài sản và việc trình bay các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày kết thúc niên độ kê toán cũng như các số liệu báo cáo

về doanh thu và chi phí trong suốt kỳ hoạt động Số liệu phát sinh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngăn hạn hoặc

các khoản đầu tư có khá năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị

Dự phòng nợ khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản thu

mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

Hàng tồn kho

Trang 1/18

SDD Des

Trang 9

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi Mẫu số B 09 - DN

BẢO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá thập hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thẻ thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao

gồm chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chỉ phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa

điểm và trạng thải hiện tại Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyển Giá trị thuần có thể

thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chỉ phí để hoàn thành cùng chỉ phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh

Dự phòng giảm giá hàng tôn kho của Tổng Công ty được trích lập khi giá ghỉ số của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại thời điểm kết thúc niên độ

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cô định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm

giá mua va toàn bộ các chỉ phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sảng sử dụng Nguyên giá tài sản cố

định hữu hình đo xây dựng hoặc sản xuất bao gồm chi phí xây dựng, chỉ phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chỉ phí lăp đặt và chạy thử

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Tỷ lệ khẩu hao hàng

năm cụ thể như sau:

Tổng Công ty là bên cho thuê

Doanh thụ cho thuê hoạt động được ghi nhận theo phương pháp đường thang trong suốt thời gian cho thuê Chi phi trực tiếp ban

đầu để tạo ra doanh thu từ nghiệp vụ cho thuê hoạt động được gbi nhận ngay vào chỉ phí trong kỳ khi phát sinh hoặc phân bé vào

kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thăng trong suốt thời gian cho thuê

Tổng Công ty là bên đi thuê

Các khoản thanh toán tiền thuê hoạt động được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thăng trong

suốt thời gian thuê tài sản Các khoan tién nhận được hoặc phải thu khi ký hợp đồng thuê hoạt động cũng được ghi nhận theo

phương pháp đường thăng trong suốt thời gian thuê

Tài sản cố định vô hình và hao mòn

Tài sản cố định vô hình, được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế, thể hiện quyền sử dụng đất và phần mềm máy

tính Phần mềm máy tính được trích khấu hao theo phương pháp đường thăng Tài sản là quyền sử dụng đất với thời gian sử dụng

không xác định không tính khấu hao

Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tải sản đang trong quá trình xây đựng phục vụ mục dich san xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bắt kỳ mục đích nảo khác được

ghỉ nhận theo giá gốc Chi phi này bao gồm cả chỉ phí dịch vụ và chỉ phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán Việc tính khấu hao của cdc tai san nay được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sân ở vào trạng thái sẵn sảng sử

dụng

Các khoản trả trước dài hạn

Chi phi tra trước đài hạn là các khoản trá trước cho tiền thuê văn phòng tại số 1-5 Lê Duẫn, Đây là số tiền trả trước cho Tập đoàn

Dầu khi Việt Nam để thuê 4.844,36 m2 tại Toa nhà Petro Việt Nam, số 1-5 Lê Duẫn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí

Minh Tiền thuê văn phòng trả trước được phân bề vào kết quả kinh doanh theo phương pháp đường thẳng trong vòng 50 năm kể

từ ngày 01 tháng 10 năm 2010

Các khoản đầu tư tài chính đài hạn

Các khoản đầu tư tài chính đài bạn bao gồm đầu tư vào công ty con và công ty liên kết Khoản đầu tư vào công ty con và công ty

liên kết được phản ánh theo phương pháp giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá đầu tư (nếu có)

Đầu tư vào cong ty con

Trang 2/18

Trang 10

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi Mẫu số B 09 - DN

BẢO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Các khoản đầu tư vào các Công ty con là các khoản đầu tư vào các đơn vị do Tổng Công ty kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi

Tổng Công ty có khả năng chí phối các chính sách tải chính và hoạt động của một đơn vị để thu được các lợi ích từ hoạt động nảy Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, các công ty con là công ty TNHH một thành viên nêu có lãi sẽ thực hiện kêt chuyên lợi nhuận trong năm về Tổng Công ty

Đầu tư vào các công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Tổng Công ty có ánh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh

của Tổng Công ty Ảnh hưởng đáng kề thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tải chính và hoạt

động của bên nhập đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này,

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dai han

Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính được lập khi Ban Tổng Giám đốc cho rằng việc giảm gid nay không mang tính tạm thời Dự

phòng sẽ được hoàn nhập khi việc tăng lên sau đó của giá trị có thể thu hôi là do sự kiện khách quan xảy ra sau khi khoản dự

phòng được lập Dự phòng chỉ được hoàn nhập đến mức tối đa bằng giá trị ghi số của khoản đầu tư chưa lập dự phòng

Ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng được ghỉ nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:

(a) Doanh nghiệp đã chuyên giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyên sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;

() Doanh nghiệp không còn năm giữ quyển quan ly hang héa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;

(c) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(d) Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;

(e) Xác định được chỉ phi liên quan đến giao địch bán hàng D

Doanh thu của giao dịch về cung cấp địch vụ được ghí nhận khi kết quả của giao dich đó được xác định một cách đáng tin cậy

Trường hợp giao dịch về cụng cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong ky theo kết quả phần công

việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó Kết quả của giao dịch cung cap dich vụ được xác định khi thỏa

mãn tắt cả bốn (4) điều kiện sau:

(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;

(B) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;

(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đổi kế toán;

(d) Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao dich cung cấp dịch vụ đó

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở đồn tích, được xác định trên số dư các tài khaön tiền gửi và lãi suất áp dụng

Lãi từ các khaỏn đầu tư được ghi nhận khi công ty có quyền nhận khoản lãi

Ngoại tệ

Tổng Công ty áp dụng xử lý chênh lệch tý giá theo hướng dẫn của Thông tư số 201/2009/TT-BTC của Bộ Tài chính ban hành

ngày L5 tháng 10 nam 2009 Theo đó, các nghiệp vụ phát sinh bằng các loại ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngây phát

sinh nghiệp vụ Chênh lệch tỷ giá phát sinh từ các nghiệp vụ này được bạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Số dư các tài sân bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyên đổi theo tỷ

giá tại ngày này và được xử lý như sau:

- Chênh lệch tý giá phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản tiên, phải thu và phải trả ngắn hạn có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc

niên độ kế toán được ghi nhận trên khoản mục chênh lệch tỷ giá hối đoái thuộc mục vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán

- Chênh lệch phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản phải thu đài hạn được ghỉ nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm

- Chênh lệch phát sinh từ việc đánh giá lại các khoản phải trả dài hạn được ghí nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm

(hoặc được ghi nhận một phần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm) Khoản lỗ chênh lệch tỷ giá còn lại chưa ghỉ nhận vào

kết quả hoạt động kinh đoanh và được phân bổ vào chỉ phí

Trang 3/18

Trang 11

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi Mẫu số B 09 - DN

Lầu 6 Petro VietNam số 1-5 Lê Duẩn, Quận 1, Tp Hồ Chí Minh Ban hành theo QÐ số L5/2006/QĐ-BTC

BAO CAO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho ky tai chính kết thúc ngày 30 tháng 0B năm 2011

Chỉ phí đi vay

Chi phi di vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tai san cần một thời gian tương đối dài để

hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đên khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kính doanh Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan

Tất cả các chỉ phí lãi vay khác được ghí nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh

Các khoản dự phòng

Các khoản dự phòng được ghỉ nhận khi Tổng Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy ra và Tổng Công ty

có khả năng phải thanh toán nghĩa vụ nảy Các khoản dự phòng được xác định trên cơ sở ước tính của Ban Giám đốc về các khoản chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ nợ này tại ngày kết thúc kỳ kế toán

Thuê

Thuế thu nhập doanh nghiệp thẻ hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại Số thuế hiện tại phải trả được

tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận thuân được trình bày trên báo cáo kết quả hoạt

động kinh doanh vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chí phí tính thuế boặc được khẩu trừ trong các kỷ

khác và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ

Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi số của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên bang cân đối kế toản và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục này Thuế thu nhập hoãn lại được kế toán theo phương pháp bảng, cân đối kế toán Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghí nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu

nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khẩu trừ các khoản chênh lệch tạm thời

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho kỳ tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh

toán Thuế thu nhập hoãn lại được ghỉ nhận vào kết quá kinh doanh trong kỳ và chỉ được ghí vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế

đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thăng vào vốn chủ sở hữu

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Tổng Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập

hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Tổng Công ty có dự định

thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần

Việc xác định thuế thu nhập phải trả và thuế thu nhập hoãn lại của Tổng Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết

quả kiểm tra của cơ quan thuế có thâm quyên

Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam

Các quỹ

Theo Điều lệ, Tổng Công ty sẽ trích lập các quỹ từ lợi nhuận sau thuế hàng năm với tỷ lệ như sau:

Quỹ dự phòng tăng vốn điều lệ 5% lợi nhuận sau thuế

- Tiền gửi ngân hàng 191,072,038,083 173,65 1,698,086

- Tién dang chuyén

- Chứng khoán đầu tư ngắn hạn

- Du pbong phai gidm gid đầu tư ngắn hạn

Trang 4/18

Trang 12

TONG CONG TY CO PHAN DICH VU TONG HOP DAU KHi

Lau 6 Petro VietNam s6 1-5 Lé Duan, Quan 1, Tp H6 Chi Minh

Mã sỏ thuế : 0300452060

BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2011

Mẫu số B 09 - DN

Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC

Cộng

6- CAC KHOAN PHAI THU NGAN HAN KHÁC

- Phai thu tién chuyển nhượng cổ phần

- Phải thu về cổ tức va lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

- Phải thu khác

Cộng

7- HÀNG TÒN KHO

- Hàng mua đang đi đường

- Nguyên liệu, vật liệu

86,086,856,457

ĐẦU NĂM (VNĐ)

29,439,903 876

49,414,425,030 8,087, 175,593

100,059,577,920 73,371,691,101

* Giá trị ghi sổ hàng tên kho dùng để thế chấp, cầm cd ddm bdo cdc khodn ng phai wa :

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tổn kho trong năm :

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá bàng tổn kho :

8- THUE VA CAC KHOAN PHAI THU NHA NUOC

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- Thuế GTGT hàng bán nội địa

- Các khoản khác phải thu Nhà nước

Cộng

9- PHAI THU DÀI HẠN NỘI BỘ

- Cho vay đài hạn nội bộ

+ Công ty CP TMDV DK Miễn Trung (PSMT)

- Phải thu đài hạn nội bộ khác

310,610,552 71,200,741 71,200,711

10- PHAJ THU DAI HAN KHAC

- Ký quỹ, ký cước đài bạn

- Các khoản tiễn nhận uỷ thác

- Cho vay không có lãi

Ngày đăng: 26/10/2017, 00:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TỎNG CƠNG TY CP DỊCH VỤ TỎNG HỢP DÀU KHÍ - PET BCTC cong ty me quy II 2011
TỎNG CƠNG TY CP DỊCH VỤ TỎNG HỢP DÀU KHÍ (Trang 4)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 _E THỊ ———= - PET BCTC cong ty me quy II 2011
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 _E THỊ ———= (Trang 4)
Cơng ty cỗ phần hội tụ Thơng minh (gọi tắt là Smartcom) được thành lập đưới hình thức Cơng ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng  ký  kinh  doanh  số  03  10864017  ngày  19/05/2011  do  Sở  Kê  hoạch  Đầu  tư  TP - PET BCTC cong ty me quy II 2011
ng ty cỗ phần hội tụ Thơng minh (gọi tắt là Smartcom) được thành lập đưới hình thức Cơng ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 03 10864017 ngày 19/05/2011 do Sở Kê hoạch Đầu tư TP (Trang 17)
Cơng ty cổ phần quản lý và phát triển nhà Dầu Khí (gọi tắt ia PV Building) được thành lập dưới hình thức Cơng ty cị phần theo giất - PET BCTC cong ty me quy II 2011
ng ty cổ phần quản lý và phát triển nhà Dầu Khí (gọi tắt ia PV Building) được thành lập dưới hình thức Cơng ty cị phần theo giất (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN