UBND TĨNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập — Tw do - Hạnh phúc sé: 124 L/SGDDT-GDTrH Kiên Giang, ngày 22 tháng 8 năm 2017 Về việc điều chỉn
Trang 1UBND TĨNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập — Tw do - Hạnh phúc
sé: 124 L/SGDDT-GDTrH Kiên Giang, ngày 22 tháng 8 năm 2017
Về việc điều chỉnh giới hạn chương trình
và cấu trúc để thi học sinh giỏi THPT
từ năm học 2017-2018
Kính gửi:
- Hiệu trưởng trường trung học phô thông;
- giám đôc trung tâm giáo dục thường xuyên
Ngày 11/8/2015, Sở Giáo dục và Đào tạo đã ban hành Quyết định sé 983/QD-SGDDT vé viée ban hanh giéi han chuong trình và cầu trúc dé thi hoc
sinh giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT kể từ năm hoc 2015-2016
Do có sự điều chỉnh trong cấu trúc đề thi và nhằm tiệm cận với các đề thi học sinh giỏi quốc gia, sở GDĐT thông báo điều chỉnh giới hạn chương trình và cấu trúc đề thi học sinh giỏi lớp 12 THPT từ năm học 2017- 2018 như sau:
Đối với môn Lịch sử và môn Tin học: Giới hạn chương trình và cầu trúc ae thi hoc sinh giỏi vòng tỉnh lớp 12 THPT ké tir nam hoe 2017-2018 thuc hiện như phụ lục đính kèm tại Công văn này
1 dai: : Thực hiện như hụy n như hướng dan
2 Các môn cò
2 NENT Oo
see ene 11/8/2015 cla SO GDDT
* Z * ỳ oA *
Nhận đư N nạn air Công văn, Sở GD DDT 4 dé Š nghị ‹ các đơn vị sớm triên khai đ
Nơi nhận:
- Luu: VT, P.GDTrH
Trang 2GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH VÀ CẤU TRÚC DE THI HOC SINH GIỎI
VÒNG TỈNH LỚP 12 MÔN LỊCH SỬ
Năm học 2017- 2018
(Ban hành kèm theo Công văn số 131 2/SGDDT-GDTrH ngay 22 thang 8 năm 2017
của Sở GDĐT)
1 NOI DUNG THI
- Gồm 2 phần:
Phần 1: Lịch sử thế giới hiện đại từ năm 1917 đến 2000
Phần 2: Lịch sử Việt Nam từ năm 1858 đến 1954
- Nội dung dạy và học theo chương trình sách giáo khoa nâng cao lớp 11 va lop
12 (không đạy nội dung giảm tải theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo) Cụ thé
nội dung:
LICH SU THẺ GIỚI HIỆN ĐẠI 1917-2000
1 Cách mạng tháng Mười Nga 1917 và công cuộc xây dựng chủ
nghĩa xã hội ở Liên Xô từ 1921 đến giữa những năm 70
2_ | Chiến tranh thê giới thứ hai (1939-1945)
3 Sự hình thành trật tự thể giới mới sau Chiến tranh thế giới thứ
hai (1945-1949)
Quan hệ quốc tế trong và sau thời kỳ chiến tranh lạnh (1945- Vệ
Cách mạng khoa học - công nghệ và xu thé toàn cầu hóa nửa sau 7
thế kỷ XX
LICH SU VIET NAM TU 1858 DEN 1954
- Việt Nam từ 1858 đến cuối thể kỷ XIX: Cuộc kháng
+ Cuộc kháng chiến chong thực dân Pháp xâm luge (1858- thực dân
+ Trào lưu cải cách Duy tân ở Việt Nam trong những năm cuối | lược (185 8-
+ Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam day chi fie i phan dién
trong những nắm cuối thê kỷ XIX biến,
- Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến hết Chiến tranh thể giới
thứ nhất:
+ Sự chuyền biến về kinh tế, xã hội và tư tưởng ở Việt Nam đầu
thé ky XX;
+ Phong trào yêu nước và cách mạng Việt Nam dau thé ky XX
đến hết Chiến tranh thế giới thứ nhất;
+ Sự khởi đầu của khuynh hướng cứu nước mới trong phong
Trang 3
- Việt Nam từ năm 1919 đến năm 1930:
+ Những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội ở Việt Nam sau
Chiến tranh thế giới thứ nhất;
10 | + Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1919 đến năm
1925;
+ Phong trào dân tộc dân chủ ở Việt Nam từ năm 1925 đến năm
1930
- Việt Nam từ năm 1930 đến năm 1945:
+ Phong trào cách mạng 1930-1935;
+ Phong trào dân chủ 1936-1939;
+ Phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945;
+ Cao trào kháng Nhật cứu nước và Tổng khởi nghĩa tháng Tám
1945 Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoa ra doi
Việt Nam từ năm 1945 đến năm 1954:
+ Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà từ sau ngày 2-9-1945 đến
trước ngày 19-12-1946;
+ Những năm đầu của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực
12 | dan Phap (1946-1950);
+ Bước phát triển mới của cuộc kháng chiến toàn quốc chống
thực dân Pháp (1951-1953);
+ Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp kết thúc
(1953-1954)
li
H CẤU TRÚC ĐÈ THỊ: từ 6 đến 7 câu, 20 điểm
1 Lịch sử thế giới:
- Số câu: 2 câu
- Tổng điểm: từ 6.0 đến 7.0 điểm
2 Lịch sử Việt Nam:
- Số câu: từ 4 đến 5 câu
- Tổng điểm: từ 13.0 đến 14.0 điểm
Trang 4
GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH VÀ CẤU TRÚC ĐÈ THỊ HỌC SINH GIỎI
VÒNG TỈNH LỚP 12 MÔN TIN HỌC
Nam hoc 2017-2018
b kèm theo Công văn số 1312/SGŒDĐT-GDTTH ngày 22 tháng 8 năm 2017
của Sở GDĐT)
1 PHẠM|VI KIÊN THỨC:
1.1 CÂU TRUC DU LIEU:
+ Cúc kiểu dữ liệu đơn giản
+ Cac kiéu dữ liệu có cấu trúc: Máng 1 chiều, máng 2 chiều, xâu, bản ghi, danh sáchÍ ngăn xêp, hàng đợi, cây
1.2|THUAT TOÁN:
Gòi phương pháp sinh, tham lam, đệ quy, quay lui, nhánh cận, sắp xếp, tìm
kiếm, đồ thị, quy hoạch động, trò chơi, hình học
1.3|NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH:
Họ£ sinh chọn một trong hai ngôn ngữ lập trình Pascal hoặc C++
2 CÁU TRÚC ĐÈ THĨ:
Mẫi đề thi gồm 3 bài toán cụ thể như sau:
Bài| 1: (6 điểm) bài toán có độ khó ứrên rung bình về thuật toán, cấu trúc dữ
liệu |và cài đặt
Bài|2: (7 điểm) bài toán có độ khó &á cao về thuật toán, cầu trúc dữ liệu và
Balj 3: (7 điểm) bài toán có độ khó cao về thuật toán, cau trúc dữ liệu và cài
đặt
-Hết -