2 Đáp án đúng; D 11.Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A.. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắ
Trang 1H và tên: L p: ớp:
1.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A C, H, O, P; B C, H, O, N; C O, P, C, N; D H, O, N, P
B
2.Các bon hyđrát gồm các loại: A Đường đơn, đường đôi; B Đường đôi, đường đa; C Đường đơn, đường đa; D
Đường đôi, đường đơn, đường đa
D
3.Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A Tinh bột; B Xenlulôzơ; C Đường đôi; D Cacbohyđrat; D
4.Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A Prôtein ; B Lipit ; C Gluxit ; D Xenlulozơ ; B
5.Một phân tử mỡ bao gồm: A 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; B 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; C 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; D 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
C
6 Đơn phân của prôtêin là: A Glucôzơ; B axít amin; C Nuclêôtit; D axít béo; B
7.Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A bậc 1; B bậc 2; C bậc 3; D bậc 4;
A
8.Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A Peptit; B Ion; C Hydro; D Cộng hoá trị;
A
9.Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A Protein; B Cacbonhidrat; C axit nucleic; D
Lipit;
A
10.Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A Độ pH thấp; B Nhiệt độ cao; C Sự có mặt của Oxy nguyên tử; D 2 Đáp án
đúng;
D
11.Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A
A
12.Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A Lipit, enzym; B Prôtêin, vitamin; C Đại phân tử hữu cơ; D
Glucôzơ, tinh bột, vitamin;
D
13.Đơn phân của ADN là; A Nuclêôtit; B Axít amin; C Bazơ nitơ; D Axít béo A
14 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại: A ribonucleotit ( A,T,G,X ); B nucleotit ( A,T,G,X ); C ribonucleotit (A,U,G,X ); D nuclcotit ( A, U, G, X);
B
15.Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A Đường pentôzơ và nhóm phốtphát; B Nhóm phốtphát và bazơ nitơ; C Đường
pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; D Đường pentôzơ và bazơ nitơ;
C
16.Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A Hyđrô; B Peptit; C Ion; D Cộng hoá trị; A
17.Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A AND; B rARN; C mARN; D tARN;
C
18.Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A mARN; B tARN; C rARN; D cả 3 đều đung; A
19.Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã; C Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại
ribôxôm ,sự hình thành cấu trúc bậc 2 của t ARN; D cả 4 đáp án đều đúng
D
20.Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A Protein; B ADN; C mARN; D rARN B
21.Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A Ngược chiều kim đồng hồ.
B Thuận chiều kim đồng hồ; C Từ phải sang trái; D Xoắn đều trong không gian
B, C
22.Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen bằng:
A A = T = 360, G = X = 540; B A = T = 540, G = X = 360 ;C A = T = 320, G = X = 580 ; D A = T = 580,
G = X = 320 ;
D
23.Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro Số lượng từng loại nu là: A A = T = 520, G = X = 380;
B A = T = 380, G = X = 520; C A = T = 320, G = X = 580 ; D A = T = 580, G = X = 320
B
24.Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20% Đoạn ADN này có: A 24000Nu; B 9000G; C L = 40800A0;D.7800A;
B
Tự luận: 4đ
1 Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a
Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b
Trả lời: là A,T,G,X.
c
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
2.Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’ ATT-GXX-TTT-AAA-XGT-AAT-XXA-GGG-TTT 3’ Hãy xác định chuỗi
polinucleotit còn lại và xác đinh, mạch mã gốc của phân tử ADN?
Trang 2H và tên: L p: ớp:
1.Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A Cacbohyđrat; B Xenlulôzơ; C Tinh bột; D Đường đôi; A
2.Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen bằng: A A = T = 320, G = X =
580 ; B A = T = 580, G = X = 320 ; C A = T = 360, G = X = 540; D A = T = 540, G = X = 360 ;
B
3.Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A tARN; B mARN; C cả 3 đều đung; D
rARN;
B
4.Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro Số lượng từng loại nu là: A A = T = 380, G = X = 520;
B A = T = 320, G = X = 580 ; C A = T = 580, G = X = 320 D A = T = 520, G = X = 380;
A
5.Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A Ngược chiều kim đồng hồ B Thuận
chiều kim đồng hồ; C Từ phải sang trái; D Xoắn đều trong không gian
B
6.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A O, P, C, N; B C, H, O, P; C H, O, N, P D
C, H, O, N;
D
7.Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A bậc 3 B bậc 1; C bậc 4 D bậc 2;
B
8.Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A Gluxit ; B Prôtein ; C Xenlulozơ ; D Lipit ; D
9.Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B cả 4 đáp án đều đúng C Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành cấu trúc bậc 2 của t ARN; D Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã;
B
10.Đơn phân của ADN là; A Nuclêôtit; B Axít amin; C Bazơ nitơ; D Axít béo A
11.Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20% Đoạn ADN này có: A 24000Nu; B.7800A;
C 9000G; D L = 40800A0;
C
12.Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A Đại phân tử hữu cơ; B Lipit, enzym; C Glucôzơ, tinh bột,
vitamin; D Prôtêin, vitamin;
C
13.Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A mARN; B rARN C ADN; D Protein; C
14.Các bon hyđrát gồm các loại: A Đường đôi, đường đa; B Đường đôi, đường đơn, đường đa C Đường đơn, đường đa; D Đường đơn, đường đôi;
B
15.Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B Đường pentôzơ và nhóm
phốtphát; C Đường pentôzơ và bazơ nitơ; D Nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
A
16 Đơn phân của prôtêin là: A axít amin; B axít béo; C Glucôzơ; D Nuclêôtit; A
17 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A ribonucleotit ( A,T,G,X ) B
nucleotit ( A,T,G,X ); C ribonucleotit (A,U,G,X ); D nuclcotit ( A, U, G, X);
B
18.Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A bậc 3; B bậc 4;
C bậc 2; D bậc 1;
D
19.Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A Ion; B Hydro; C Cộng hoá trị; D Peptit;
D
20.Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A Cộng hoá trị; B Hyđrô; C Ion; D Peptit; B
21.Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A 2 Đáp án đúng; B Sự có mặt của Oxy nguyên tử; C Độ pH thấp; D Nhiệt độ cao;
A
22.Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A Protein; B Cacbonhidrat; C axit nucleic;
D Lipit;
A
23.Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A tARN; B rARN; C mARN; D AND;
C
24.Một phân tử mỡ bao gồm: A 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; B 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; C 1 phân tử
glxêrôl với 1 axít béo; D 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
Tự luận: 4đ
1 Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a
Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b
Trả lời: là A,T,G,X.
c
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
2 Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’ AAA-UUG-GGX-XXA-XXU-GGX-XXU-AAG-GGA-AUA 3’ Hãy xác định phân tử ADN
Trang 3H và tên: L p: ớp:
1.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A H, O, N, P B C, H, O, P; C C, H, O, N; D O, P, C, N;
C
2.Các bon hyđrát gồm các loại: A Đường đơn, đường đa; B Đường đôi, đường đơn, đường đa C Đường đơn, đường đôi; D Đường đôi, đường đa;
B
3.Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A Xenlulôzơ; B Cacbohyđrat; C Tinh bột; D Đường đôi; B
4.Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A Prôtein ; B Gluxit ; C Xenlulozơ ; D Lipit ; D
5.Một phân tử mỡ bao gồm: A 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; B 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo; C 1 phân tử
glxêrôl với 2 axít béo; D 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
6 Đơn phân của prôtêin là: A Nuclêôtit; B axít béo; C Glucôzơ; D axít amin; D
7.Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A bậc 2; B bậc 4;
C bậc 1; D bậc 3;
C
8.Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A Peptit; B Hydro; C Cộng hoá trị; D
Ion;
A
9.Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A Lipit; B Protein; C Cacbonhidrat; D axit
nucleic;
B
10.Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A Sự có mặt của Oxy nguyên tử; B 2 Đáp án đúng; C Độ pH thấp; D Nhiệt độ cao; B
11.Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A bậc 2; B bậc 4 C bậc 1; D bậc 3
C
12.Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A Lipit, enzym; B Đại phân tử hữu cơ; C Glucôzơ, tinh bột,
vitamin; D Prôtêin, vitamin;
C
13.Đơn phân của ADN là; A Axít béo B Nuclêôtit; C Axít amin; D Bazơ nitơ; B
14 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A ribonucleotit (A,U,G,X );
B nuclcotit ( A, U, G, X); C ribonucleotit ( A,T,G,X );D nucleotit ( A,T,G,X );
D
15.Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A Nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B Đường pentôzơ và bazơ nitơ; C Đường pentôzơ
và nhóm phốtphát; D Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
D
16.Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A Hyđrô; B Ion; C Cộng hoá trị; D Peptit; A
17.Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A tARN; B AND; C rARN; D mARN;
D
18.Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A rARN; B cả 3 đều đung; C mARN; D tARN; C
19.Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã; B cả
4 đáp án đều đúng C Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; D Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành cấu trúc bậc 2 của t ARN;
B
20.Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A Protein; B mARN; C rARN D ADN; D
21.Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A Xoắn đều trong không gian B Ngược
chiều kim đồng hồ; C Thuận chiều kim đồng hồ; D Từ phải sang trái;
C
22.Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen bằng:
A A = T = 320, G = X = 580 ; B A = T = 580, G = X = 320 ; C A = T = 360, G = X = 540; D A = T = 540, G =
X = 360 ;
B
23.Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro Số lượng từng loại nu là: A A = T = 380, G = X = 520;
B A = T = 580, G = X = 320 C A = T = 520, G = X = 380; D A = T = 320, G = X = 580;
A
24.Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20% Đoạn ADN này có: A 24000Nu; B L = 40800A0;C.7800A; D 9000G;
D
Tự luận:
1 Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’ AAA-AAA-XGG-UUU-AAG-GGA-XXX-AXA-AGX 3’ Hãy xác định polinucleotit còn lại trên phân tử ADN
2 Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a
Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b
Trả lời: là A,T,G,X.
c
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.
Trang 4Họ và tên: Lớp:
I Tr c nghi mắc nghiệm ệm
1.Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là: A Cacbohyđrat; B Xenlulôzơ; C Tinh bột; D Đường đôi; A
2.Một gen có 3598 liên kết photphodieste và có 2120 liên kết hidro Số lượng từng loại nu của gen bằng: A A = T = 320, G = X =
580 ; B A = T = 580, G = X = 320 ; C A = T = 360, G = X = 540; D A = T = 540, G = X = 360 ;
B
3.Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là: A tARN; B mARN; C cả 3 đều đung; D
rARN;
B
4.Một gen có khối lượng 540000đvC và 2320 liên kết hidro Số lượng từng loại nu là: A A = T = 380, G = X = 520;
B A = T = 320, G = X = 580 ; C A = T = 580, G = X = 320 D A = T = 520, G = X = 380;
A
5.Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin: A Ngược chiều kim đồng hồ B Thuận
chiều kim đồng hồ; C Từ phải sang trái; D Xoắn đều trong không gian
B
6.Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A O, P, C, N; B C, H, O, P; C H, O, N, P D
C, H, O, N;
D
7.Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là: A bậc 3 B bậc 1; C bậc 4 D bậc 2;
B
8.Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là : A Gluxit ; B Prôtein ; C Xenlulozơ ; D Lipit ; D
9.Những quá trình nào dưới đây tuân thủ nguyên tắc bổ sung ? A Sự hình thành pôlinuclêôtit mới trong quá trình tự sao của AND; B cả 4 đáp án đều đúng C Sự dịch mã di truyền do tARN thực hiện tại ribôxôm ,sự hình thành cấu trúc bậc 2 của t ARN; D Sự hình thành m ARN trong quá trình sao mã;
B
10.Đơn phân của ADN là; A Nuclêôtit; B Axít amin; C Bazơ nitơ; D Axít béo A
11.Một đoạn ADN có tổng số 39000 liên kết hiđrô và A chiếm 20% Đoạn ADN này có: A 24000Nu; B.7800A;
C 9000G; D L = 40800A0;
C
12.Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên; A Đại phân tử hữu cơ; B Lipit, enzym; C Glucôzơ, tinh bột,
vitamin; D Prôtêin, vitamin;
C
13.Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là: A mARN; B rARN C ADN; D Protein; C
14.Các bon hyđrát gồm các loại: A Đường đôi, đường đa; B Đường đôi, đường đơn, đường đa C Đường đơn, đường đa; D Đường đơn, đường đôi;
B
15.Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm: A Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ; B Đường pentôzơ và nhóm
phốtphát; C Đường pentôzơ và bazơ nitơ; D Nhóm phốtphát và bazơ nitơ;
A
16.Đơn phân của prôtêin là: A axít amin; B axít béo; C Glucôzơ; D Nuclêôtit; A
17 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại:A ribonucleotit ( A,T,G,X ) B
nucleotit ( A,T,G,X ); C ribonucleotit (A,U,G,X ); D nuclcotit ( A, U, G, X);
B
18.Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc: A bậc 3; B bậc 4;
C bậc 2; D bậc 1;
D
19.Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết: A Ion; B Hydro; C Cộng hoá trị; D Peptit;
D
20.Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết: A Cộng hoá trị; B Hyđrô; C Ion; D Peptit; B
21.Prôtêin có thể bị biến tính bởi: A 2 Đáp án đúng; B Sự có mặt của Oxy nguyên tử; C Độ pH thấp; D Nhiệt độ cao;
A
22.Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là: A Protein; B Cacbonhidrat; C axit nucleic;
D Lipit;
A
23.Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là; A tARN; B rARN; C mARN; D AND;
C
24.Một phân tử mỡ bao gồm: A 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo; B 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo; C 1 phân tử
glxêrôl với 1 axít béo; D 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo;
D
Tự luận: 4 điểm
1 Cho chuỗi polinucleotit sau: 5’ GGG-TTG-XXATTX-AAG-TTG-AAA-TGT-XAA 3’ Hãy xác định polinucleotit còn lại trên phân tử ADN
2 Đặt câu hỏi cho câu trả lời:
a
Trả lời: Dự trữ các axitamin.
b
Trả lời: là A,T,G,X.
c
Trả lời : Cấu tạo nên riboxom.
d
Trả lời : ARN được cấu tạo theo nguyên tác đa phân, mà đơn phân của chúng là các nucleotit.