Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất BƯỚC 2 Tìm số mol nguyên tử của mỗi
Trang 1PHONG GIAO DUC VA ĐAO TAO QU N 12 Â TRƯƠNG TRUNG HOC CƠ SƠ PHAN B I CHÂU Ô
Ngày 28/11/2015
Trang 3CÂ U
1
CÂ U
2
CÂ U
3
Cho biết khí CH4 nặng hay nhẹ hơn khí H2 bằng bao nhiêu lần
Cho biết khí CO2 nặng hay nhẹ hơn khí N2 bằng bao nhiêu lần
Cho biết khí O2 nặng hay nhẹ hơn không khí bằng bao nhiêu lần
Cho C= 12, H= 1, N= 14, O=16
Trang 4Tiết: 30 – Bài 21
Trang 61 Biết công thức hóa học của hợp chất, hãy xác định thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
BƯỚC 2
Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong
1 mol hợp chất.
BƯỚC 1
Tìm khối lượng mol của hợp chất
Các bước tiến hành
BƯỚC 3
Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi nguyên tố
Trang 7Fe= ,O=
Cho
56 16
Vd1: Xác định thành phần phần trăm theo khối
lượng của các nguyên tố có trong hợp chất Fe2O3
.3
Giải
* M
Fe 2 O 3 = 56 + 16 = 160 (g/mol)
B1 B2
B3
* Trong 1 mol Fe 2 O 3 có:
- mol nguyên tử Fe
- mol nguyên tử O
* Phần trăm khối lượng các nguyên tố
112
%m 100% 70%
160
48
%m 100% 30%
160
3 2
Hoặc %mO= 100% - 70% = 30%
BƯỚC 2
Tìm số mol nguyên
tử của mỗi nguyên tố
trong 1 mol hợp chất
BƯỚC 3
Tính thành phần
Phần trăm theo khối
lượng mỗi nguyên tố
BƯỚC 1
Tìm khối lượng mol
của hợp chất
.2
Trang 9BƯỚC 2
Tìm số mol nguyên
tử của mỗi nguyên tố
trong 1 mol hợp chất
BƯỚC 3
Tính thành phần
Phần trăm theo khối
lượng mỗi nguyên tố
BƯỚC 1
Tìm khối lượng mol
của hợp chất
K= , N= ,O=
Cho
39 14 16
Vd2: Xác định thành phần phần trăm theo khối
lượng của các nguyên tố có trong hợp chất KNO3
.3
Giải
* M
KNO 3 = 39 14+ +16 = 101 (g/mol)
B1 B2
B3
* Trong 1 mol KNO 3 có:
- mol nguyên tử K
- mol nguyên tử N
- mol nguyên tử O
* Phần trăm khối lượng các nguyên tố
1.39
%m 100% 38, 61%
101
1.14
%m 100% 13,86%
101
%m 100% (38,61% 13,86%) 47,53%
=
1 1 3
Trang 11Tính thành phần % theo khối lượng các
nguyên tố hóa học có trong các hợp chất sau
Trang 12Dặn dò
01 02 03
Xem trước phần II
Làm bài tập 1,3
SGK Trang 71
Cuối tuần vui
vẻ
Trang 18Thưởng 100k Thưởng 1k
Thưởng 10k
Thưởng 100k
Thưởng 10k
Thưởng 1k
Thưởng 1k
Thưởng 100k
Thưởng 10k
Trang 19Thưởng 50k Thưởng 1k
1 lon pepsi
Thưởng 50k
1 lon pepsi
Thưởng 50k
1 lon pepsi
Trang 201 bịch bánh
tráng
May mắn lần sau
Thưởng 50k
1 bịch bánh
tráng
May mắn Lần sau
Thưởng
50k
May mắn Lần sau
1 bịch bánh
tráng Thưởng
50k