Bài 21. Tính theo công thức hoá học tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 21/ Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng)
của các nguyên tố trong hợp chất H 2 O.
KIỂM TRA BÀI CŨ :
2/ Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng)
của các nguyên tố trong hợp chất SO 3
Trang 3? 1 Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trong hợp chất H2O.
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Giải :
(g)
18 16
) 1 2
(
H
M
11,1%
18
100%
2
Trong 1 mol H2O có : 2 mol nguyên tử H và 1 mol
nguyên tử O
% 88,9 11,1
-100%
Trang 4? 2 Tìm thành phần phần trăm (theo khối lượng) của các nguyên tố trong hợp chất SO3.
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Giải :
3 32 (3 16) 80 (g)
SO
32 100%
80
Trong 1 mol SO3 có : 1 mol nguyên tử S và 3 mol
nguyên tử O
% 60
40%
-100%
Trang 5( ta có tỉ lệ số nguyên tử)
Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố trong 1mol chất
-Tính thành phần phần trăm các nguyên tố.
-Tính số mol, khối lượng của các nguyên tố…
trong một lượng chất
Trang 6Bài 21
Tuần:16
Trang 72 BIẾT THÀNH PHẦN CÁC NGUYÊN TỐ, HÃY XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP CHẤT
phần các nguyên tố theo khối lượng: 43,4%Na;
11,3% C và 45,3% O Hãy xác định CTHH của
nnt
nt
nt nt
M
m
n =
Bước 1 Bước 2
Bước 3
Trang 8GỒM 3 BƯỚC
mnt = Mhc %nt
CTHH đúng của hợp chất:
nt
nt nt
M
m
n =
) (
48 100
3 ,
45 106
) (
12 100
3 ,
11 106
) (
46 100
4 ,
43 106
g m
g m
g m
O C Na
≈
=
≈
=
≈
=
) (
3 16
48
) (
1 12
12 );
(
2 23
46
mol n
mol n
mol n
O
C Na
=
=
=
=
=
=
Tóm tắt:
Mhc = 106(g/mol)
43,4%Na; 11,3%C
45,3%O.
CTHH của hợp chất?
1 p.tử hc: 2 Na, 1 C, 3 O
Trang 9Để xác định CTHH của hợp chất theo thành phần phần trăm
ta tiến hành mấy bước
Trang 10
Bước 1: Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố
có trong 1 mol hợp chất.
Bước 3 : Lập CTHH của hợp chất.
Bước 2 : Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố có trong 1 mol hợp chất.
CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
Trang 11Bài 21:Tính theo công thức hóa
học
học(tt)
2 BIẾT THÀNH PHẦN CÁC
NGUYÊN TỐ, HÃY XÁC ĐỊNH
CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA HỢP
CHẤT
* Thí dụ
* Các Bước Tiến Hành:
Bước 1 Tìm khối lượng mỗi
nguyên tố có trong 1 mol hợp
chất.
Bước 2.Tìm số mol nguyên tử
của mỗi nguyên tố có trong 1
mol hợp chất.
Bước 3.Lập CTHH của hợp
chất.
Thảo luận
Thảo luận
Nhóm 1, 2
Đốt cháy hoàn toàn 2,4 g Magiê (Mg) trong không khí thì thu được 4 g
Magiêoxit Em hãy tìm CTHH của Magiêoxit.
Nhóm 3, 4
Một hợp chất A có thành phần phần trăm theo khối lượng là 82,35%N và 17,65% H Em hãy tìm CTHH của hợp chất, Biết dA/H 2 = 8,5.
Trang 12ĐÁP ÁN (nhóm 1,2)
Bài 1:
Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:
m Mg = 2,4 g
m O = 4 – 2,4 = 1,6 (g)
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố:
n Mg = = 0,1 (mol)
n O = = 0,1 (mol)
Nên: CTHH của Magiêoxit là: MgO
2,4 24
1,6 16
Trang 13ĐÁP ÁN (nhóm 3,4)
Vì: dA/H 2 = = 8,5 M A = 8,5.M H2 =8,5.2 = 17 (g)
Khối lượng của mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất:
m N = x 17 = 14 (g)
m H = 17 x = 3 (g) (hoặc: m H = m hc – m N )
Số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố:
n N = = 1 (mol)
n H = = 3 (mol)
14 14
M A
M H2
82,35
100 17,65
100
3 1
Trang 14A NaCl
B Na 2 Cl
D Không tìm được công thức
C NaCl 2
Câu 1 Tìm công thức của hợp chất có khối lượng mol là
58,5 gam, thành phần các nguyên tố: 39,32%Na và 60,68%
Cl ?
KT
Trang 15tÝnh theo
c«ng thøc
hãa häc
Biết thành phần
các nguyên tố,Hãy
xác định CTHH
của hợp chất
Tìm khối lượng của mỗi nguyên tố.
Tìm số mol nguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong một mol hợp chất Lập CTHH của hợp chất
Trang 16Về nhà:
+ Học các bước tiến hành xác định CTHH khi biết thành phần phần trăm.
+ Làm bài tập: 2, 4, 5 SGK trang 71 vào vở bài tập + Xem trước phần 1 của bài TÍNH THEO
PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC.