danh muc thong tin du lieu ban do tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩn...
Trang 1TT Đơn vị hành chính Bản đồ Giấy Bản đồ Số Ghi chú
Tỷ lệ Số lượng Tỷ lệ Số lượng
1 THÀNH PHỐ TUY HÒA
1 Phường 1 1/500 Điamat19 1/500 Số hóa01 Đo năm 1996
2 Phường 2 + Phường 8
1/500 37 1/500 01
Số hóa Đo năm 1996 1/2000 Điamat06 1/2000
3 Phường 3 1/500 Điamat13 1/500 Số hóa01 Đo năm 1996
4 Phường 4 1/500 Điamat15 1/500 Số hóa01 Đo năm 1996
5
Phường 5 + Phường 7 1/500
44 Điamat Đo năm 1992 1/2000 Điamat04
Phường 5 + Phường 7 1/500
49 Điamat Đo năm 1995 1/2000 Điamat02
Điamat 1/2000
01
Số hóa Đo năm 1994
Điamat 1/2000
01
Số hóa Đo năm 1993
9 Xã An Phú 1/2000 Điamat37 1/2000 Số hóa01 Đo năm 1997
Số hóa Đo năm 1994
Trang 2(Tỷ lệ 1/500&1/2000)
118 1/2000 Điamat17
Phường Phú Lâm 1/2000
22 Điamat 22 1/500 Điamat26
Phường Phú Lâm
(Tỷ lệ 1/500&1/1000)
1/500&
1/1000 03 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
Số hóa
Số hóa
15 Phường Phú Đông
(Tỷ lệ 1/500&1/1000)
1/500&
1/1000 03 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
16 Phường Phú Thạnh
(Tỷ lệ 1/500&1/1000)
1/500&
1/1000 03 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
2 HUYỆN ĐÔNG HÒA
1 Xã Hòa Hiệp Trung
1/2000 Điamat22 Đo năm 1995
1/500&
1/1000 04 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
2 Xã Hòa Hiệp Nam
1/2000 Điamat23 Đo năm 1995
1/500&
1/1000 03 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
3 Xã Hòa Hiệp Bắc
1/2000 Điamat23 Đo năm 1995 1/2000 72 1/500&1/1000 03 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY
4 Xã Hòa Xuân Nam 1/2000 15
Điamat Đo năm 1996 1/2000 1/500& 02 Đĩa Đo năm 2010
Trang 344 1/1000 (bị lỗi) Bđ Nam Ktế PY
5 Xã Hòa Xuân Đông
1/2000 Điamat30 Đo năm 1996 1/2000 89 1/500&1/1000 03 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY
6 Xã Hòa Xuân Tây
1/2000 Điamat34 Đo năm 1996 1/2000 24 1/500&1/1000 03 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY
7 Xã Hòa Vinh
1/2000 Điamat18 Đo năm 1995
1/500&
1/1000 02 Đĩa
Đo năm 2010
Bđ Nam Ktế PY
9 Xã Hòa Tâm
1/2000 Điamat29 Đo năm 1996 1/2000 35 1/500&1/1000 02 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY
11
Bản đồ nền thông tin địa
lý tỷ lệ 1/2000 khu vực
Tp.Tuy Hòa
1/2000 64
1/500&
1/1000 02 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY 12
Bản đồ nền thông tin địa
lý tỷ lệ 1/2000 khu vực
Kinh tế Nam Phú Yên
1/2000 109
1/500&
1/1000 02 Đĩa Đo năm 2010Bđ Nam Ktế PY
3 HUYỆN TÂY HÒA
1 Xã Hòa Bình 1 1/2000
18 Điamat Đo năm 1995 1/2000 34 Đo năm 2012 2
Xã Hòa Bình 2 (cũ) 1/2000 22
Điamat Đo năm 1995
Trang 4Điamat 1/2000 28 Đo năm 2012
24 Điamat Đo năm 1996 1/2000 62 Đo năm 2012
24 Điamat Đo năm 1996 1/2000 32 Đo năm 2012
31 Điamat Đo năm 1996 1/2000 43 Đo năm 2012
42 Điamat Đo năm 1996 1/2000 43 Đo năm 2012
8 Xã Hòa Mỹ Đông 1/2000
32 Điamat Đo năm 1996 1/2000 38 Đo năm 2012
9 Xã Hòa Mỹ Tây 1/2000
43 Điamat Đo năm 1996 1/2000 37 Đo năm 2012
4 HUYỆN SÔNG HINH
1
Xã Ea Bar
Bđ đa dạng hóa Nông
nghiệp tiểu điền Cao su 1/2000 68
01
Đo đạc
Chung 02 xã Sơn Long và Sơn Định – huyện Sơn Hòa 2
Xã Ea Trol
Bản đồ địa chính 1/2000
47 Điamat Đo năm 2002 47
Xã Ea Trol
Bđ đa dạng hóa NN tiểu
điền cao su
Số liệu
Trang 5Đo đạc chỉnh lý 1/2000 71 1/2000 01 Đo năm 2013
3
Thị trấn Hai Riêng
Bản đồ địa chính 1/500
31 Điamat
1/500
01
Số hóa đĩa chung 1/2000
Đo năm 2000 26
Đo đạc chỉnh lý 59 Đo năm 2013
Thị trấn Hai Riêng
Bản đồ địa chính
1/2000
50 Điamat
1/2000
01
Số hóa đĩa chung 1/500
Đo năm 2000 49
Đo đạc chỉnh lý 61
01 Chung đĩa với
tỷ lệ 1/500
Đo năm 2013
4 Xã Đức Bình Đông
1/2000 02 Đo năm 2013 1/2000
53 Điamat Đo năm 2001 52
5 Xã Đức Bình Tây 1/2000
48 Điamat 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2001 48
1/2000 38 1/2000 02 Đo năm 2013
6 Xã Ea LyĐo đạc chỉnh lý 1/2000 (45+88)133 1/2000 01 Đo năm 2013
7 Xã Ea BáĐo đạc chỉnh lý 1/2000 61 1/2000 01 Đo năm 2013
8 Xã Ea BiaĐo đạc chỉnh lý 1/2000 38 1/2000 01 Đo năm 2013
9 Xã Ea LâmĐo đạc chỉnh lý 1/2000 41 1/2000 01 Đo năm 2013
10 Xã Sông HinhĐo đạc chỉnh lý 1/2000 35 1/2000 01 Đo năm 2013
5 HUYỆN SƠN HÒA
Trang 6Thị Trấn Củng Sơn
Bản đồ địa chính
1/500
31 Điamat
01
Số hóa Chung đĩa với
xã Hòa Bình 2,
xã Sơn Hà
Đo năm 2000
thiếu tờ số 08 1/2000
38 Điamat Đo năm 2000 35
Thị trấn Củng Sơn
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
Thị Trấn Củng Sơn
Bản đồ đo đạc chỉnh lý
1/500 31 1/500
01 Đo năm 2012 1/2000 40 1/2000
2
32 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2002 32
Xã Phước Tân
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
Xã Phước Tân
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 37 1/2000 01 Đo năm 2012
3
Xã Sơn Định (Tài liệu
đa dạng hóa Nông
nghiệp)
Bản đồ giải thửa 1/2000 22
Chung
1 đĩa của xã EaBar – huyện Sông Hinh
Đo năm 2002
Xã Sơn Định
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
Xã Sơn Định
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 35 1/2000 01 Đo năm 2012
4 Xã Sơn Long (Tài liệu
đa dạng hóa Nông
nghiệp)
Bản đồ giải thửa
1/2000 08 Chung
1 đĩa của xã EaBar – huyện Sông
Đo năm 2002
Trang 7Xã Sơn Long
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
Xã Sơn Long
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 47 1/2000 01 Đo năm 2012
5
Xã Cà Lúi
Bản đồ địa chính 1/2000
34 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2003 34
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 36 1/2000 01 Đo năm 2012
Xã Cà Lúi
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
6
50 Điamat
01
Số liệu Đo năm 2002 45
Xã Sơn Phước
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 49 1/2000 01 Đo năm 2012
7
Xã Sơn Hà
Bản đồ địa chính 1/2000
64 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2001 75
(Bản đồ số hóa chuyển
từ HN-72 sang VN-2000)
Lưu dữ liệu năm 2012
1/2000 75 1/2000 02 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 Chưa ký64 Đo năm 2012
8
44 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2001 39
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 50 1/2000 01 Đo năm 2012
Xã Suối Bạc
Lưu dữ liệu năm 2012 1/2000 01
9 Xã Krông PaBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 34 1/2000 01 Đo năm 2012
10 Xã Sơn HộiBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 55 1/2000 01 Đo năm 2012
11 Xã Suối TraiBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 38 1/2000 01 Đo năm 2012
Trang 812 Xã Ea Chà RangBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 39 1/2000 01 Đo năm 2012
5 HUYỆN PHÚ HÒA
25 Điamat Đo năm 1991 1/2000 24 Đo năm 2013
20 Gốc kẽm Đo năm 1992 1/2000 19 Đo năm 2013
22 Gốc kẽm Đo năm 1992 1/2000 25 Đo năm 2013 5
6 Xã Hòa Định Đông 1/2000
22 Điamat Đo năm 1992 1/2000 12 Đo năm 2013
7 Xã Hòa Định Tây 1/2000
21 Điamat Đo năm 1993 1/2000 23 Đo năm 2013
8 Xã Hòa Hội
1/2000 44 Đo năm 2013 1/2000
42 Điamat 1/2000 HN-7201 Đo năm 2002 42
7 HUYỆN TUY AN
1 Thị Trấn Chí Thạnh
1/500
22 Điamat 1/500
01
Dự án 2006
Đo năm 1997 22
1/2000 23
Điamat
1/2000 01
Dự án 2006
Đo năm 1997 23
Trang 921 Điamat Đo năm 1997 21
(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 21 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 19 1/2000 01 Đo năm 201304 phân mảnh
3
36 Điamat Đo năm 1997 36
(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 36 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 31 1/2000 01
Đo năm 2013
02 phân mảnh
01 sơ đồ lưới
4
33 Điamat Đo năm 1998 33
(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 33 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 01 Đo năm 2013
5 Xã An Ninh Tây 1/2000
22 Điamat Đo năm 1997 22
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 16 1/2000 01 Đo năm 2013
6 Xã An Ninh Đông 1/2000
39 Điamat Đo năm 1997 28
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 01 Đo năm 2013
7
34 Điamat 1/2000 Đo đạc03 Đo năm 1998 34
(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 34 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 01 Đo năm 2013
Trang 10Điamat 52 (Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 52 1/2000
01
Số hóa Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 32 1/2000 01 Đo năm 2013
22 Điamat Đo năm 1997 22
21
Đo năm 1997
Bđ sau khi đký – mảnh 20 không có Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 27 1/2000 01 Đo năm 2013
40 Điamat Đo năm 1997 39
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 36 1/2000 01 Đo năm 2013
27 Điamat Đo năm 1997 27
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 23 1/2000 01 Đo năm 2013
12 Xã An Lĩnh
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 81 1/2000 01 Đo năm 2013
13 Xã An Xuân
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 48 1/2000 01
Đo năm 2013
03 phân mảnh
14 Xã An Thọ
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 61 1/2000 01
Đo năm 2013
02 phân mảnh
01 sơ đồ lưới
8 HUYỆN ĐỒNG XUÂN
1 Thị Trấn La Hai
1/2000
19 Điamat Đo năm 1998 19
1/500 32
Điamat
Đo năm 1998 32
Trang 11(Bđồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000)
1/500 32 1/500 01
Đo năm 2011 1/2000 19 1/2000 01
75 Điamat 1/2000 Đo đạc03 Đo năm 2004 75
3 Xã Đa LộcBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 25 1/2000 01 Đo năm 2012
4 Xã Xuân LãnhBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 36 1/2000 01 Đo năm 2012
5 Xã Xuân Sơn BắcBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 25 1/2000 01 Đo năm 2012
6 Xã Xuân Quang 1Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
7 Xã Xuân Quang 2Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
8 Xã Xuân Quang 3Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
9 Xã Phú MỡBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
10 Xã Xuân LongBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
11 Xã Xuân PhướcBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
12 Xã Xuân Sơn NamBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 1/2000 01 Đo năm 2012
9 THỊ XÃ SÔNG CẦU
1 Thị trấn Sông Cầu
1/500
48 Điamat Đo năm 1998 48
1/2000
29 Điamat Đo năm 1998 29
2 Phường Xuân Phú
(Bđồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000)
1/500 25 Đo năm 2011
Trang 12Phường Xuân Yên
(Bđồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000)
1/500 17 Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 28 1/500&
1/2000
01 Đo năm 2012
4
Phường Xuân Thành
(Bđồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000)
1/500 10 Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 37 1/500&
1/2000
01 Đo năm 2012
5 Phường Xuân ĐàiBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 24 1/1000-1/2000 01 Đo năm 2012
22 Điamat 1/2000 Đo đạc02 Đo năm 2003 22
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 16 1/2000 01 Đo năm 2012
7 Xã Xuân Thọ 2
1/2000
36 Điamat 1/2000 Đo đạc02 Đo năm 2003 36
1/1000
13 Điamat Đo năm 2003 13
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 29 1/2000 01 Đo năm 2012
8 Xã Xuân Phương 1/2000
43 Điamat 1/2000 Đo đạc02 Đo năm 2003 43
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 41 1/2000 01 Đo năm 2012
29 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2003 29
17 Điamat 1/2000 Đo đạc01 Đo năm 2003 17
Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 17 1/2000 01 Đo năm 2012
Điamat
Đo năm 1998 19
Trang 13(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 20 Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 28 1/2000 01 Đo năm 2012
12
25 Điamat Đo năm 1998 25
(Bản đồ số hóa chuyển từ
HN-72 sang VN-2000) 1/2000 25 Đo năm 2011 Bản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 27 1/2000 01 Đo năm 2012
13 Xã Xuân LâmBản đồ đo đạc chỉnh lý 1/2000 35 1/2000 01 Đo năm 2012 14
Tuyến Qui Nhơn
– Sông Cầu
Bản đồ địa chính
1/2000 26 1/2000 01
Đo đạc Đo năm 1998