Sở Giáo Dục và Đào Tạo Lâm ĐồngPhòng Giáo Dục và Đào Tạo Tổ KHTN KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔ HÌNH TRƯỜNG HỌC MỚI- NĂM HỌC 2015-2016 A.. Vật tốc của chuyển động 3 tiết.
Trang 1Sở Giáo Dục và Đào Tạo Lâm Đồng
Phòng Giáo Dục và Đào Tạo
Tổ KHTN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÔ HÌNH TRƯỜNG HỌC MỚI- NĂM HỌC 2015-2016
A Phân phối chương trình chung theo quy định
1
Chủ đề 1 :
Mở đầu môn
KHTN
( 6 tiết)
Bài 2 : Dụng cụ thí nghiệm và an toàn thí nghiệm
2
Chủ đề 2: Các phép
đo và kỹ năng thí
nghiệm
( 7 tiết)
Bài 3 : Đo độ dài, thể tích, khối lượng như thế nào ?
Bài 4: Làm quen với với kỹ năng thí nghiệm thực hành
3
Chủ đề 3 :
Trạng thái của vật
chất( 8 tiết)
Bài 6: Nguyên tử, Phân tử, đơn chất, hợp chất 4 tiết
4 Chủ đề 4 : Tế bào
( 7 tiết)
Bài 7: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống 3 tiết
5 Chủ đề 5 : Đặc trưng của cơ
thể sống( 2 tiết)
Cây xanh
( 19 tiết )
Bài 12: Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở cây xanh 2 tiết
8
Chủ đề 7 :
Nguyên sinh vật và
Động vật (16 tiết)
Bài 21: Quan hệ giữa động vật với con người 4 tiết 9
Chủ đề 8:
Đa dạng sinh học( 3
tiết)
10
Chủ đề 9
Nhiệt và tác động
của nó đối với sinh
vật( 13 tiết)
Bài 23: Sự nở vì nhiệt của các chất rắn, lỏng, khí Ứng dụng 4 tiết
11
Chủ đề 10
Lực và các máy cơ
đơn giản
(15 tiết)
Bài 27: Chuyển động cơ Vật tốc của chuyển động 3 tiết
Trang 2Kế hoạch tuần cụ thể : 35 tuần x 3 tiết / tuần = 105 tiết
Học kỳ 1 ( 18 tuần ) x 3 tiết/ tuần = 54 tiết ( Lý : 13 tiết; Hóa : 08 tiết; Sinh: 28 tiết; Ôn tập+KT : 5 tiết )
Chủ đề 1: Mở
đầu môn KHTN
( 6 tiết)
1
GV Lý
3 Tiết 1- Bài 2: Dụng cụ thí nghiệm A + B(1;2 ) 2
4 Tiết 2- Bài 2: Dụng cụ thí nghiệm B(3;4)
5 Tiết 3- Bài 2: ( Kính lúp+ kính hiển vi) bài 4 B(1;2)+C(1)
6 Tiết 4- Bài 2: An toàn thí nghiệm C(2) + D
Chủ đề 2: Các
phép đo và kỹ
năng thí nghiệm
(7 tiết)
3
8 Tiết 2- Bài 3 : Các phép đo B(1;2;3)
4
11 Tiết 1- Bài 4: Làm quen với với kỹ năng TNTH A
12 Tiết 2- Bài 4: Làm quen với với kỹ năng TNTH B(3) 5
13 Tiết 3- Bài 4: Làm quen với với kỹ năng TNTH C
Chủ đề 3: Trạng
thái của vật chất
(8 tiết)
14 Tiết 1- Bài 5: Chất và tính chất của chất A,B(I,II)
GV hóa
15 Tiết 2- Bài 5: Chất và tính chất của chất B(III) 6
16 Tiết 3- Bài 5: Chất và tính chất của chất B(IV)
17 Tiết 4- Bài 5: Chất và tính chất của chất C
18 Tiết 1- Bài 6: Nguyên tử, Phân tử A,B(I 1) 7
19 Tiết 2- Bài 6: Nguyên tử, Phân tử B (II phtử)
Chủ đề 4 : Tế
bào
( 9 tiết)
8
22 Tiết 1- Bài 7: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống A
23 Tiết 2- Bài 7: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống B
24 Tiết 3- Bài 7: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống C 9
25 Tiết 1- Bài 8: Các loại tế bào A,B
26 Tiết 2- Bài 8: Các loại tế bào C
27 Tiết 1- Bài 9: Sự lớn lên và phân chia tế bào A B( CN)
10
28 Tiết 2- Bài 9: Sự lớn lên và phân chia tế bào B( cặp đôi), C
29 Tiết 1- Bài 10: Đặc trưng của cơ thể sống A, B( nhóm)
30 Tiết 2- Bài 10: Đặc trưng của cơ thể sống B( cặp đôi)
C
Chủ đề 5 : Đặc
trưng của cơ thể
sống ( 2 tiết ) 11
31 Tiết 1- Bài 11: Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh A, B1
32 Tiết 2- Bài 11: Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh B2,3
Chủ đề 6 :Cây
xanh (19 tiết )
33 Tiết 3- Bài 11: Cơ quan sinh dưỡng của cây xanh B4, C
12
34 Tiết 1- Bài 12: Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở cây xanh
A, B1
35 Tiết 2- Bài 12: Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng ở cây xanh
Sinh
36 Tiết 1- Bài 13: Quang hợp ở cây xanh A, B1,2,3 13
37 Tiết 2- Bài 13: Quang hợp ở cây xanh B4, 5,6, C
38 Tiết 1- Bài 14: Hô hấp ở cây xanh A,B 1,2
39 Tiết 2- Bài 14: Hô hấp ở cây xanh B3,4,5,C 14
40 Tiết 1- Bài 15: Cơ quan sinh sản của cây xanh A,B1
41 Tiết 2- Bài 15: Cơ quan sinh sản của cây xanh B2,3
42 Tiết 3- Bài 15: Cơ quan sinh sản của cây xanh B4,C
15 43 Tiết 1- Bài 16: Sự sinh sản ở cây xanh A,B1
44 Tiết 2- Bài 16: Sự sinh sản ở cây xanh B2
Trang 345 Tiết 3- Bài 16: Sự sinh sản ở cây xanh B3,C
16
46 Tiết 1- Bài 17: Vai trò của cây xanh A,B1( nhóm)
47 Tiết 2- Bài 17: Vai trò của cây xanh B1 cặp đôi)
B2( nhóm)
48 Tiết 3- Bài 17: Vai trò của cây xanh B2( cặp đôi ) 17
49 Tiết 4- Bài 17: Vai trò của cây xanh B3,C
Ôn tập – Kiểm tra
18
53 Bài kiểm tra viết Học kỳ 1 54
Học kỳ 2 ( 17 tuần) x 3 tiết/ tuần = 51 tiết ( Lý : 25 tiết; Sinh: 22 tiết; Ôn tập+KT : 4 tiết )
Chủ đề 7 :
Nguyên sinh vật
và Động vật
( 16 tiết )
19
55 Tiết 1- Bài 18: Nguyên sinh vật B3, C
Gv sinh
56 Tiết 2- Bài 18: Nguyên sinh vật A
57 Tiết 1- Bài 19: Động vật không xương sống B1 20
58 Tiết 2- Bài 19: Động vật không xương sống B2
59 Tiết 3- Bài 19: Động vật không xương sống C1
60 Tiết 4- Bài 19: Động vật không xương sống C2 21
61 Tiết 5- Bài 19: Động vật không xương sống C3
62 Tiết 6- Bài 19: Động vật không xương sống A
63 Tiết 1- Bài 20: Động vật có xương sống B1 22
64 Tiết 2- Bài 20: Động vật có xương sống B2
65 Tiết 3- Bài 20: Động vật có xương sống C
66 Tiết 4- Bài 20: Động vật có xương sống A 23
67 Tiết 1- Bài 21: QHệ giữa động vật với con người B1
68 Tiết 2- Bài 21: QHệ giữa động vật với con người B2
69 Tiết 3- Bài 21: QHệ giữa động vật với con người C 24
70 Tiết 4- Bài 21: QHệ giữa động vật với con người A
Chủ đề 8 :
Đa dạng sinh học
( 3 tiết )
71 Tiết 1- Bài 22: Đa dạng sinh học B
72 Tiết 2- Bài 22: Đa dạng sinh học C 25
73 Tiết 3- Bài 22: Đa dạng sinh học A + B1
Chủ đề 9 :
Nhiệt và tác
động của nó đối
với sinh vật
( 13 tiết)
74 Tiết 1- Bài 23: Sự nở vì nhiệt của các chất,Ứ dụng A + B1
GV Lý
75 Tiết 2- Bài 23: Sự nở vì nhiệt của các chất,Ứ dụng B2 26
76 Tiết 3- Bài 23: Sự nở vì nhiệt của các chất, Ứ dụng B3+C1
77 Tiết 4- Bài 23: Sự nở vì nhiệt của các chất ,Ứdụng C2,3+ D
78 Tiết 1- Bài 24: Nhiệt độ Đo nhiệt độ A+B1(a) 27
79 Tiết 2- Bài 24: Nhiệt độ Đo nhiệt độ B1(b),2,3
80 Tiết 3- Bài 24: Nhiệt độ Đo nhiệt độ C+D1
81 Tiết 1- Bài 25: Sự chuyển thể của các chất A+B1 28
82 Tiết 2- Bài 25: Sự chuyển thể của các chất B2,3,4
83 Tiết 3- Bài 25: Sự chuyển thể của các chất C
84 Tiết 1- Bài 26: Nhiệt đối với đời sống sinh vật A, B (I 1) GV
sinh 29
85 Tiết 2- Bài 26: Nhiệt đối với đời sống sinh vật BI 2, BII
86 Tiết 3- Bài 26: Nhiệt đối với đời sống sinh vật C
Chủ đề 10 : Lực
và các máy cơ
đơn giản
( 15 tiết )
87 Tiết 1- Bài 27: Chuyển động cơ Vật tốc của CĐ A+B1,2,3 Gv Lý 30
88 Tiết 2- Bài 27: Chuyển động cơ Vật tốc của CĐ B4,5,6
89 Tiết 3- Bài 27: Chuyển động cơ Vật tốc của CĐ B7+C
90 Tiết 1- Bài 28: Lực Tác dụng của lực A+B1,2 31
91 Tiết 2- Bài 28: Lực Tác dụng của lực B3,4,5
92 Tiết 3- Bài 28: Lực Tác dụng của lực B6,7+C
Trang 495 Tiết 2- Bài 30: Lực đàn hồi B(nh)+C
33
98 Tiết 1- Bài 32: Máy cơ đơn giản A+B*
99 Tiết 2- Bài 32: Máy cơ đơn giản B(I)
34
100 Tiết 3- Bài 32: Máy cơ đơn giản B(II)
101 Tiết 4- Bài 32: Máy cơ đơn giản C
Ôn tập – Kiểm tra
cuối năm
102 Ôn tập – Phân môn Sinh Học Tiết 5573 84 86
35
103 Ôn tập – Phân môn Vật Lý Tiết 74 83 87 101 104
Bài kiểm tra bài viết cuối năm 105