VÌ SAO PHẢI HỌC TOEIC VÀ CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP TOEIC Test Of English for International Communication là chương trình kiểm tra, đánh giá khả năng sử dụng Anh ngữ trong môi trường giao ti
Trang 1HÀNH TRÌNH TOEIC 990
ENGLISH TRAINING CAMPUS
Room 205 Block C Nguyen Trai Dept, Ward 8 Dist 5, HCMC
Trang 2VÌ SAO PHẢI HỌC TOEIC VÀ CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
TOEIC (Test Of English for International Communication) là chương trình kiểm tra, đánh giá khả năng sử dụng Anh ngữ trong môi trường giao tiếp và làm việc quốc tế
Hiện có hơn 6.000 công ty, cơ quan, tổ chức của hơn 60 quốc gia trên thế giới đã và đang
sử dụng TOEIC suốt 25 năm qua và coi đây là một chuẩn mực quốc tế đánh giá trình độ sử dụng Anh ngữ cho các cá nhân, các tổ chức một cách đáng tin cậy
Tại Việt Nam, trong vòng 5 năm trở lại đây, các công ty nước ngoài, công ty liên doanh và
cả các doanh nghiệp trong nước cũng đang lấy TOEIC làm một tiêu chuẩn bắt buộc trong khâu tuyển dụng nhân sự - nhất là đối với các chức danh quan trọng
Nếu bạn có một chứng chỉ TOEIC với điểm số cao cùng khả năng giao tiếp hoàn hảo thì cơ hội được làm việc trong những tập đoàn đa quốc gia, các công ty hàng đầu không còn là chuyện xa vời
CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ TOEIC
1 TOEIC là gì?
Bài Kiểm tra trình độ sử dụng tiếng Anh trong môi trường Giao Tiếp Quốc tế™ (TOEIC®) là bài thi tiếng Anh được xây dựng riêng để đánh giá các kỹ năng tiếng Anh hàng ngày của những người làm việc trong môi trường quốc tế
2 Đối tượng và lý do dự thi?
Những người sử dụng tiếng Anh không phải như tiếng mẹ đẻ dự thi để có thể thể hiện trình độ tiếng Anh của mình khi xin vào các vị trí công việc mới và để lấy chứng chỉ
3 Thi TOEIC ở đâu?
Bài thi TOEIC được thực hiện tại các trung tâm, các tổ chức và các trường đào tạo ngoại ngữ trên khắp thế giới
IIG VIỆT NAM
IIG Việt Nam, được biết tới là đại diện của Viện Khảo thí Giáo dục Hoa Kz (ETS), Certiport, CGFNS
và Sanako, là tổ chức khảo thí đánh giá giáo dục hàng đầu hiện nay tại Việt Nam
Văn phòng Tp Hồ Chí Minh
Lầu 8, tòa nhà số 538, đường Cách Mạng Tháng Tám, P.11, Q.3, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: (08)3990 5888 Fax: (08)3990 5999
Email: saigon@iigvietnam.com
4 Kết quả TOEIC được chấp nhận ở đâu?
o Kết quả bài thi được chấp nhận rộng rãi bởi các công ty, các chương trình đào tạo tiếng Anh và các tổ chức chính phủ trên khắp thế giới
o Các công ty sử dụng bài thi TOEIC để đánh giá sự tiến bộ của các chương trình dạy tiếng Anh, để tuyển chọn và đề bạt cán bộ và đưa ra các đánh giá chuẩn ở từng địa điểm khác nhau
o Các chương trình tiếng Anh sử dụng TOEIC để phân lớp cho học sinh, sinh viên, phù hợp với trình độ của mỗi người, đồng thời phản ánh được sự tiến bộ của học sinh cũng như tính hiệu quả của chương trình đào tạo
o Các tổ chức chính phủ sử dụng TOEIC để đánh giá sự tiến bộ của các khóa đào tạo tiếng Anh, để tuyển dụng, đề bạt và thuê nhân viên
Trang 3TOEIC LISTENING & READING
1 Bài thi TOEIC đánh giá cái gì?
Bài thi TOEIC là một tiêu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Anh đánh giá khả năng nghe và đọc
2 Hình thức bài thi như thế nào?
Bài thi TOEIC là bài thi sử dụng giấy và bút chì, được đánh giá thông qua các câu hỏi lựa chọn Bài thi TOEIC có 2 phần được tính giờ riêng biệt với 100 câu hỏi cho mỗi phần
3 Thời gian thi?
Bài thi kéo dài khoảng 2½ giờ Thí sinh sẽ có:
o 45 phút cho Phần I
o 75 phút cho Phần II
o Thời gian còn lại dùng để trả lời các câu hỏi liên quan đến bản thân và một bảng câu hỏi ngắn về quá trình học tập và công tác
4 Bài thi được tổ chức như thế nào?
Bài thi TOEIC có thể được tổ chức cho các đơn vị tại các địa điểm thuận tiện cho việc tổ chức thông qua Chương trình Khảo thí dành cho các Tổ chức Bài thi cũng có thể được tổ chức thông qua Chương trình Khảo thí Định kz mà tại đó các cá nhân có thể đăng k{ trước và dự thi tại một trung tâm thi cụ thể vào một ngày cụ thể
5 Các câu hỏi có được lấy từ những ngữ cảnh cụ thể không?
o Các câu hỏi của bài thi TOEIC được lấy từ nhiều bối cảnh và tình huống thực – từ việc đi ăn tiệm, giải trí đến các vấn đề liên quan đến du lịch và nhà ở Các ngữ cảnh khác bao gồm:
o Phát triển Công ty—nghiên cứu, phát triển sản phẩm
o Đi ăn tiệm—ăn trưa thông thường hoặc với đối tác kinh doanh, tiệc chiêu đãi, đặt chỗ tại nhà hàng
o Giải trí—xem phim, xem kịch, âm nhạc, nghệ thuật, triển lãm, bảo tàng, truyền thông
o Tài chính và Ngân sách—ngân hàng, đầu tư, thuế, kế toán, hóa đơn
o Kinh doanh nói chung—hợp đồng, thương lượng, sáp nhập, tiếp thị, bán hàng, bảo hành, lập kế hoạch kinh doanh, hội nghị, công đoàn
o Y tế—bảo hiểm y tế, đi khám bệnh, nha khoa, phòng khám, bệnh viện
o Nhà ở/Tài sản Công ty—xây dựng, chi tiết kỹ thuật, mua và thuê, các dịch vụ điện và khí ga
o Sản xuất—dây chuyền lắp ráp, quản l{ nhà máy, quản l{ chất lượng
o Văn phòng—các cuộc họp ban lãnh đạo, ủy ban, thư từ, biên bản ghi nhớ, điện thoại, fax và email, trang thiết bị văn phòng, các thủ tục hành chính
o Nhân sự/Nguồn nhân lực—tuyển dụng, thuê mướn, nghỉ hưu, lương bổng, đề bạt, xin việc, quảng cáo việc làm, hưu trí, thưởng
o Mua sắm—mua hàng, đặt hàng, chuyển hàng, hóa đơn
o Các lĩnh vực kỹ thuật—điện tử, công nghệ, máy tính, phòng thí nghiệm và các thiết bị liên quan, chi tiết kỹ thuật
o Du lịch—tàu hỏa, máy bay, taxi, xe bu{t, tàu thủy, phà, vé, lịch trình, các thông báo ở ga tàu và sân bay, thuê xe, khách sạn, đặt phòng, chậm chuyến và hủy chuyến
6 Bài thi được chấm điểm như thế nào?
Điểm của bài thi TOEIC được xác định bằng số câu trả lời đúng Số lượng câu trả lời đúng ở mỗi phần sẽ được tính và quy đổi thành số điểm
Trang 47 Người dự thi có thể bị trượt không?
Bài thi TOEIC không phải là bài thi có người đạt hay không đạt Nó đơn giản để cho mọi người biết được khả năng tiếng Anh hiện tại của mình
8 Đối tượng dự thi?
Các tổ chức, các trường cao đẳng và đại học yêu cầu các giáo viên và học sinh của mình dự thi, những người mà tiếng Anh không phải tiếng mẹ đẻ Đây là cách để xem liệu họ có được các kỹ năng tiếng Anh cần thiết để làm việc trong những môi trường như vậy hay không
9 Lý do dự thi?
Là một công cụ đánh giá công bằng và khách quan về trình độ sử dụng tiếng Anh, bài thi TOEIC sẽ giúp mọi người có thể:
o Kiểm tra được trình độ tiếng Anh hiện tại của mình
o Hội đủ điều kiện để nắm giữ một vị trí mới và/hoặc được thăng chức trong một tổ chức
o Làm nổi bật được hồ sơ việc làm
o Đánh giá được sự tiến bộ về tiếng Anh của mình
o Đặt ra các mục tiêu học tập
o Đề nghị sếp của mình trong việc tạo điều kiện cho mình nâng cao thêm kỹ năng tiếng Anh
Trang 5CÁCH NHỚ TỪ VỰNG KHI LUYỆN THI TOEIC HIỆU QUẢ NHẤT
Thực tế cho thấy rằng, rất nhiều bạn gặp khó khăn trong việc học từ vựng (Vocabulary) Để giúp
các bạn dễ dàng hơn trong việc học và nhớ từ, Hành trình TOEIC 990 xin đưa ra một số phương
pháp hiệu quả sau:
1 Phân Tích Thành Phần Của Từ
Từ được hình thành bởi các từ gốc (roots), các tiền tố (prefixes) đứng trước từ gốc, và các hậu tố (suffixes) đứng sau từ gốc
re (tiền tố) + circula (từ gốc) + tion (hậu tố) = recirculation
Trong tiếng Anh, có rất nhiều từ gốc, các tiền tố, và hậu tố xuất xứ từ tiếng Hy Lạp và tiếng Latinh Tìm hiểu về { nghĩa của các từ gốc, các tiền tố, và hậu tố sẽ giúp bạn tăng vốn từ vựng của bạn
re (lại) có nghĩa là again (một lần nữa)
reunite (đoàn tụ) nghĩa là bring together (mang lại với nhau một lần nữa)
reconsider (xem xét lại) nghĩa là think about again (suy nghĩ một lần nữa)
retrain (đào tạo lại) train again (đào tạo một lần nữa)
2 Nhận diện được những hình thức ngữ pháp (Grammatical Forms)
Một số hậu tố (suffixes) cho bạn biết một từ là một danh từ, một động từ, một tính từ, hoặc một trạng từ Bạn có thể học cách nhận diện những hậu tố khác nhau Những hậu tố sẽ giúp bạn hiểu được { nghĩa của từ mới
Ví dụ:
Nouns: -tion,-ism,-ship,-ity,-er,-or, -ee, -ence, -ance, -ment, -ity,
Verbs: -ize, -en, -ate
Adjectives: -ous, -able, -al, -ic, -ful, -less
Adverbs: -ly
Nhận diện được Word Families
Cũng giống như anh chị em trong cùng một gia đình, những từ đều có liên quan với nhau Một từ
có thể trở thành một danh từ, một động từ, một tính từ, hoặc một trạng từ bằng cách thay đổi hậu tố (suffixes) của nó
Ví dụ:
depend (verb)
dependence (noun) dependable(adjective) dependably (adverb)
Bốn từ trên cùng với nhau tạo thành một gia đình từ Ý nghĩa của mỗi từ là tương tự với những từ khác, nhưng mỗi từ có một hình thức khác nhau về ngữ pháp
Việc biết gia đình từ (word families) sẽ giúp bạn điều gì ?
o Bạn sẽ học được nhiều từ hơn Khi bạn tìm thấy một từ mới, hãy tìm trong từ điển để tìm các thành viên khác trong cùng gia đình từ
o Bạn sẽ hiểu được những từ mới Xem xét cẩn thận một từ mới Nó có thể là liên quan đến một từ mà bạn đã biết
Trang 63 Hãy làm một danh sách từ vựng của riêng bạn
Khi bạn đọc, bạn sẽ gặp nhiều từ mới, và bạn sẽ cần phải có cách tổ chức hiệu quả để ghi lại chúng
o Sử dụng một cuốn tập để ghi lại những từ mới của bạn
o Đối với mỗi từ mới, viết từ, từ đồng nghĩa, định nghĩa, các câu gốc mà bạn tìm thấy các
từ, và sau đó tạo thành câu của riêng bạn bằng cách sử dụng các từ này
o Mỗi ngày, hãy xem lại các từ của những ngày trước đó
4 Hãy Đọc Tin Tức Hàng Ngày
Điều quan trọng là đọc một cái gì đó bằng tiếng Anh mỗi ngày, ngoài bài tập trên lớp Điều quan trọng là đọc những điều thú vị cho bản thân bạn Bạn sẽ nhận được nhiều hơn từ trải nghiệm theo cách này Một yếu tố quan trọng khác là bạn đọc nhiều thể loại khác nhau điều này sẽ giúp bạn không buồn chán và quan trọng hơn là giúp bạn học có một vốn từ vựng đa dạng hơn
o Đọc 20-30 phút mỗi ngày
o Đọc những gì mang lại điều thú vị cho bạn
o Đọc nhiều chủ đề khác nhau
o Đọc sách, tạp chí, báo chí, và các trang web
5 Các bước sau đây sẽ giúp bạn đọc để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh của bạn:
o Đọc mà không dừng lại Đừng dừng lại để tra nghĩa của những từ chưa biết Bạn có thể hiểu được { chính của một đoạn văn mà không cần hiểu biết từng từ một
o Gạch chân hay đánh dấu các từ chưa biết, hoặc viết chúng vào một tờ giấy riêng
o Đoán { nghĩa của các từ chưa biết Sử dụng bối cảnh và kiến thức về các tiền tố và hậu
tố và gia đình từ để đoán
o Chọn năm từ khoá và viết chúng vào trong sổ tay từ vựng tiếng Anh của bạn Những từ
không biết này rất quan trọng trong việc hiểu { nghĩa của đoạn văn
o Tra năm từ khóa trong từ điển của bạn
o Viết một đoạn tóm tắt cho bài văn
Trang 7MỤC LỤC 600 TỪ TOEIC
Lesson page
Lesson 1: CONTRACTS - HỢP ĐỒNG, GIAO KEO, KHẾ ƯỚC, GIẤY KÝ KẾT 8
Lesson 2: MARKETING - THỊ TRƯỜNG, NƠI TIÊU THỤ; KHÁCH HÀNG 9
Lesson 3: WARRANTIES - SỰ BẢO ĐẢM 10
Lesson 4: BUSINESS PLANNING - KẾ HOẠCH KINH DOANH 11
Lesson 5:CONFERENCES - HỘI NGHỊ 12
Lesson 6: COMPUTERS - MÁY TÍNH 13
Lesson 7: OFFICE TECHNOLOGY - CÔNG NGHỆ VĂN PHÒNG 14
Lesson 8: OFFICE PROCEDURES - THỦ TỤC VĂN PHÒNG 15
Lesson 9: ELECTRONICS - ĐIỆN TỬ 16
Lesson 10: CORRESPONDENCE - QUAN HỆ THƯ TỪ 17
Lesson 11: JOB ADVERTISING & RECRUITING - QUẢNG CÁO VIỆC LÀM & TUYỂN DỤNG 18
Lesson 12: APPLYING & INTERVIEWING - XIN VIỆC & PHỎNG VẤN 19
Lesson 13: HIRING & TRAINING - TUYỂN DỤNG & ĐÀO TẠO 20
Lesson 14: SALARIES & BENEFITS - LƯƠNG & TRỢ CẤP 21
Lesson 15: PROMOTIONS, PENSIONS & AWARDS - THĂNG CHỨC, LƯƠNG HƯU & SỰ KHEN THƯỞNG 22
Lesson 16: SHOPPING - MUA SẮM 23
Lesson 17: ORDERING SUPPLIES - ĐẶT HÀNG TRANG THIẾT BỊ 24
Lesson 18: SHIPPING- VẬN CHUYỂN 25
Lesson 19: INVOICES - HÓA ĐƠN 26
Lesson 20: INVENTORY - KIỂM KÊ HOÀNG HÓA 27
Lesson 21: BANKING - NGÂN HÀNG 28
Lesson 22: ACCOUNTING - KẾ TOÁN 29
Lesson 23: INVESTMENTS - ĐẦU TƯ 30
Lesson 24: TAXES - THUẾ 31
Lesson 25: FINANCIAL STATEMENTS - BÁO CÁO TÀI CHÍNH 32
Lesson 26: PROPERTY AND DEPARTMENT - CƠ QUAN QUẢN LÝ BÂT ĐỘNG SẢN 33
Lesson 27: BOARD MEETINGS & COMMITTEES - CUỘC HỌP HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ & ỦY BAN 34
Lesson 28: QUALITY CONTROL - KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG 35
Lesson 29: PRODUCT DEVELOPMENT - PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM 36
Lesson 30: RENTING AND LEASING - THUÊ VÀ CHO THUÊ 37
Lesson 31: SELECTING A RESTAURANT - CHỌN LỰA NHÀ HÀNG 38
Lesson 32: EATING OUT - ĂN BÊN NGOÀI 39
Lesson 33: ORDERING LUNCH - GỌI MÓN ĂN TRƯA 40
Lesson 34: COOKING AS A CAREER - NGHỀ NẤU ĂN 41
Lesson 35: EVENTS - SỰ KIỆN 42
Lesson 36: GENERAL TRAVEL - DU LỊCH TỔNG QUAN 43
Lesson 37: AIRLINES - HÀNG KHÔNG 44
Lesson 38: TRAINS - TÀU HỎA 45
Lesson 39: HOTELS - KHÁCH SẠN 46
Lesson 40: CAR RENTALS - CHO THUÊ XE 47
Lesson 41: MOVIES - PHIM ẢNH 48
Lesson 42: THEATER - NHÀ HÁT 49
Lesson 43: MUSIC - ÂM NHẠC 50
Lesson 44: MUSEUMS - BẢO TÀNG 51
Trang 8Lesson 45: MEDIA - PHƯƠNG TIỆN TRUYỀN THÔNG 52
Lesson 46 : DOCTOR’S OFFICE - PHÒNG KHÁM 53
Lesson 47: DENTIST’S OFFICE - PHÒNG KHÁM NHA SĨ 54
Lesson 48: HEALTH INSURANCE - SỰ BẢO HIỂM SỨC KHO 55
Lesson 49: HOSPITALS - BỆNH VIỆN 56
Lesson 50: PHARMACY - DƯỢC KHOA 57
Trang 9LESSON 1: CONTRACTS /'kɔntrækt/ - HỢP ĐỒNG, GIAO KÈO, KHẾ ƯỚC, GIẤY KÝ KẾT
- -
1 abide by /əˈbaɪd/ phrv to comply with, to conform (tuân thủ, tuân theo) 2 agreement /ə'gri:mənt/ n a mutual arrangement, a contract (hợp đồng, giao kèo) agree /ə'gri:/ v (đồng {, tán thành, bằng lòng, thoả thuận) agreeable /əˈ ri ə.bl / adj (bằng lòng, dễ chịu) 3 assurance /ə'ʃuərəns/ n guarantee, confidence (điều chắc chắn, điều tin chắc) 4 cancel /ˈkæn.səl/ v to annul, to call off (hủy bỏ) 5 determine /di'tə:min/ v to find out, to influence (định, xác định, định rõ) 6 engage / in'geidʒ/ v to hire, to involve (tuy n dụng; thuê một ng i) 7 establish /is'tæbli∫/ v to institute permanently (thành lập, thi t lập) 8 obligate / 'ɔbligei/ v to bind legally or morally (bắt buộc, ép buộc) obligation /,ɔbli'gei∫n/ n (nghĩa vụ, b n phận) obligatory /əˈblɪ ə.tər.i/ adj (bắt buộc) 9 party /ˈpɑ ti/ n (1 bên trong việc làm ăn, 1 nhóm, đảng phái, 1 bữa tiệc) 10 provision /provision/ n a measure taken beforehand, a stipulation (điều khoản) provider /prəˈvaɪ.dər/ n (nhà cung cấp, bên cung cấp) provide /prəˈvaɪd/ v (cung cấp) 11 resolve /ri'zɔlv/ v to deal with successfully, to declare ( uy t tâm) 12 specify /ˈspes.ɪ.faɪ/ v to mention explicitly (chỉ rõ, ghi chú vào chi ti t kỹ thuật) specification /ˌspes.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n (sự chỉ rõ, sự định rõ) specific /spəˈsɪf.ɪk/ adj (rõ ràng, rành mạch) Note:
Trang 10
LESSON 2: MARKETING /ˈmɑ kɪ.tɪŋ/ - THỊ TRƯỜNG, NƠI TIÊU THỤ; KHÁCH HÀNG
- -
1 attract /ə'trækt/ v to draw by appeal (thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn) attraction /əˈtræk.ʃən/ n (sự thu hút) attractive /əˈtræk.tɪv/ adj (hấp dẫn, có sức hút) 2 compare /kəm'peə/ v to examine similarities and differences comparison /kəm'pærisn/ n (sự so sánh) comparable /'kɔmpərəbl/ adj (có th so sánh đ ợc) 3 compete /kəm'pi:t/ v to strive against a rival (đua tranh, cạnh tranh) 4 consume /kən'sju:m/ v to absorb, to use up (dùng, tiêu thụ) consumer /kən'sju:mə/ n ng i tiêu dùng, ng i tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm )
consumable /kən'sju:məbl/ adj (có th ăn đ ợc, có th tiêu thụ đ ợc) 5 convince /kən'vins/ v to bring to believe by argument (thuy t phục) 6 current /ˈkʌr.ənt/ adj (xu h ớng d luận, t t ởng )
7 fad /fæd/ n practice followed enthusiastically for a short time (mốt) 8 inspire /in'spaiə/ v to stimulate imagination or emotion (truyền cảm hứng) 9 market /ˈmɑ kɪt/ v a course of buying & selling product (đi chợ, mua hàng) n the demand for a product (nhu cầu thị tr ng) marketing /ˈmɑ kɪ.tɪŋ/ n (ti p thị, thị tr ng, nơi tiêu thụ) marketable /ˈmɑ kɪ.tə.bl / adj (bán đ ợc, thị tr ng) 10 persuade /pəˈsweɪd/ v to move by argument or logic (làm cho tin; thuy t phục) 11 productive /prəˈdʌk.tɪv/ adj constructive, high yield (sản xuất hiệu quả, năng suất) 12 satisfy /'sætisfai/ v to make happy (làm vừa lòng, đáp ứng điều kiện )
Note:
Trang 11
LESSON 3: WARRANTIES /ˈwɒr.ən.ti/ SỰ BẢO ĐẢM
- -
1 characteristic /,kæriktə'ristik/ adj.revealing of individual traits (riêng biệt, đặc tr ng) 2 consequence /'kɔnsikwəns/ n that which follows necessarily (tầm quan trọng) 3 consider /kən'sidə/ v to think about carefully (cân nhắc, xem xét) consideration /kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/ n (sự cân nhắc) considerable /kənˈsɪd.ər.ə.bl / adj (đáng k ) 4 cover /ˈkʌv.ər/ v to provide protection against (che phủ, bao phủ) 5 expire /iks'paiə/ v to come to an end (k t thúc, h t hiệu lực) 6 frequently /'fri:kwənt/ adv occurring commonly, widespread (th ng xuyên) 7 imply /im'plai/ v to indicate by inference ({ nói, ngụ {, bao hàm {) 8 promise /ˈprɒm.ɪs/ v n to pledge to do, bring about, or provide (hứa hẹn) 9 protect /prəˈtekt/ v to guard (bảo vệ, sự bảo vệ, che chở) protection /prəˈtek.ʃən/ n (sự bảo vệ) protective /prəˈtek.tɪv/ adj (bảo vệ, che chở, giám hộ) 10 reputation /,repju:'teiʃn/ n the overall quality of character (thanh danh, danh ti ng) reputable /ˈrep.jʊ.tə.bl / adj (có uy tín)
reputed /rɪˈpju tɪd/ adj (có ti ng tốt, danh giá; đáng kính trọng) 11 require /ri'kwaiə/ v to deem necessary or essential (đòi hỏi, yêu cầu) requirement /rɪˈkwaɪə.mənt/ n (sự yêu câ u) requisite /ˈrek.wɪ.zɪt/ n (điều kiện tiên uy t) 12 vary /'veəri/ v to be different from another (thay đ i, bi n đ i) Note:
Trang 12
LESSON 4: BUSINESS PLANNING /ˈbɪznɪs ˈplænɪŋ/ KẾ HOẠCH KINH DOANH
- -
1 address /əˈdres/ v to direct to the attention of (ghi địa chỉ, diễn thuy t) 2 avoid /ə'vɔid/ v to stay clear of, to keep from happening (tránh, tránh xa) 3 demonstrate /'demənstreit/ v to show clearly and deliberately (chứng minh) demonstration /ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/ n (sự giảng dạy, sự bày tỏ) demonstrative /dɪˈmɒn.strə.tɪv/ adj (chỉ thị, tính hay bày tỏ, giải thích) 4 develop /di'veləp/ v to expand, progress, or improve (phát tri n) development /dɪˈvel.əp.mənt/ n (sự phát tri n) developer /dɪˈvel.ə.pər/ n (ng i phát tri n) 5 evaluate /i'væljueit/ v to determine the value or impact of ( ớc l ợng,định giá) evaluation /ɪˈvæl.ju.eɪt/ n (sự đánh giá, ớc chừng) evaluator /ɪˈvæljueɪtər/ n (thẩm định viên, ng i đánh giá) 6 gather /'gæðə/ v to accumulate, to conclude (tập hợp lại, kéo đ n) 7 offer /ˈɒf.ər/ v to propose, to present in order to meet a need (đề nghị) 8 primary /'praiməri/ adj most important, first in a list (chủ y u, chính, bậc nhất) 9 risk /rɪsk/ n the chance of loss or damage (sự rủi ro, sự nguy hi m) 10 strategy /'strætidʤi)/ n a plan of action (chi n l ợc) strategize /ˈstræt.ə.dʒaɪz/ n (làm chi n l ợc) strategic /strəˈti dʒɪk/ adj (thuộc về m u k , chi n l ợc) 11 strong /strɑ ŋ/ adj powerful, economically/financially sound (mạnh khỏe) 12 substitute /'sʌbstitju:t/ v to take the place of another (th , thay th ) Note:
Trang 13
LESSON 5: CONFERENCES /'kɔnfərəns/ HỘI NGHỊ
- -
1 accommodate /ə'kɔmədeit/ v to provide with something needed (làm cho phù hợp) accommodation /əˌkɒm.əˈdeɪ.ʃən/ n (sự điều chỉnh, phòng cho thuê) accommodating /əˈkɒm.ə.deɪ.tɪŋ/ adj (có sức chứa, thuận tiện , dễ tính) 2 arrangement /ə'reindʤmənt/ n the plan or organization (sự sắp x p, sắp đặt) 3 association /ə,sousi'eiʃn/ n (hội, hội liên hiệp; đoàn th , công ty) 4 attend /ə'tend/ v to go to, to pay attention to (tham dự, có mặt) attendee /ə.tenˈdi / n (ng i tham dự) attendance /əˈten.dəns/ n (tham gia, có mặt) 5 get in touch /get ɪn tʌʧ/ phrv to make contact with (giữ liên lạc) 6 hold /həʊld/ v to accommodate; to conduct (t chức, ti n hành) 7 location /lou'keiʃn/ n a position or site (vị trí) 8 overcrowded /'ouvə'kraud/ a too crowded (kéo vào uá đông, dồn vào uá đông) 9 register /ˈredʒ.ɪ.stər/ v n to record (đăng k{) registration /ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ n (sự đăng k{) 10 select /sɪˈlekt/ v to choose from a group (chọn, lựa chọn) selection /sɪˈlek.ʃən/ n (sự lựa chọn) selective /sɪˈlek.tɪv/ adj.(chọn lọc, tuy n chọn) 11 session /ˈseʃ.ən/ n a meeting (bu i họp, kz họp, khóa học) 12 take part in /teɪk pɑ t ɪn/ phrv to join or participate ( tham gia, tham dự) Note:
Trang 14
LESSON 6: COMPUTERS /kəmˈpju tər/ MÁY TÍNH
- -
1 access /ˈæk.ses/ v n to obtain, to gain entry (truy cập, sự truy cập vào) accessible /əkˈses.ə.bl / adj (có th truy cập đ ợc) 2 allocate /'æləkeit/ v to designate for a specific purpose (chỉ định, chia phần) 3 compatible /kәm’pætәbl/ adj able to function together (t ơng tác, thích ứng) 4 delete /dɪˈli t/ v to remove; to erase (xóa) 5 display /dɪˈspleɪ/ n what is visible on a monitor v to show (trình bày, tr ng bày) 6 duplicate /ˈdju plɪ.keɪt/ v n to produce something equal (bản sao, gấp đôi) duplication /ˌdju plɪˈkeɪ.ʃən/ n (sự trùng lặp, sự sao chép) 7 fail /feɪl/ v not to succeed; not to work correctly (không thành công) failure /ˈfeɪ.ljər/ n (sự thất bại) fallible /ˈfæl.ɪ.bl / adj (có th mắc sai lầm, có th thất bại) 8 figure out /ˈfɪgə aʊt/ phrv to understand , to solve (chỉ ra, hi u ra) 9 ignore /ɪ ˈnɔ r/ v not to notice; to disregard (bỏ qua, l đi) 10 search /sɜ tʃ/ v to look for; (tìm ki m, tìm hi u) n investigation (sự nghiên cứu) 11 shut down /ʃʌt daʊn/ phrv to turn off; to cease operation (đóng lại, ngừng lại) 12 warn /wɔ n/ v to alert; to tell about a danger or problem (cảnh báo) warning /ˈwɔ nɪŋ/ n adj (sự cảnh báo, báo tr ớc) Note:
Trang 15
LESSON 7: OFFICE TECHNOLOGY /ˈɒfɪs tekˈnɒləʤɪ/ CÔNG NGHỆ VĂN PHÒNG
- -
1 affordable /əˈfɔ də.bl / adj able to be paid for (hợp l{, giá cả phải chăng) 2 as needed /æz ˈni dɪd/ adv as necessary (cần thi t) 3 be in charge of /bi ɪn ʧɑ ʤ əv/ v to be in control or command of (trách nhiệm, nghĩa vụ) 4 capacity /kəˈpæsɪtɪ/ n the ability to contain (sức chứa) 5 durable /ˈdjʊə.rə.bl / adj sturdy, strong, lasting (lâu bền) 6 initiative /ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/ n the first step; an active role (sáng ki n) initiate /ɪˈnɪʃ.i.eɪt/ v (bắt đầu) initiation /ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/ n (khởi sự, sự mở đầu) 7 physical /ˈfɪz.ɪ.kəl/ adj perceived by the senses (liên uan đ n tự nhiên) 8 provider /prəˈvaɪ.dər/ n a supplier (nhà cung cấp) provide /prəˈvaɪd/ v (cung cấp) provision /prəˈvɪʒ.ən/ n (sự đề phòng, sự cung cấp, điều khoản) 9 recur /rɪˈkɜ r/ v to occur again or repeatedly (tái diễn, tái hiện) recurrence /riˈkʌr.əns/ n (sự tái phát, sự tái diễn)
recurring /rɪˈkɜ rɪŋ/ adj (định kz, theo định kz) 10 reduction /rɪˈdʌk.ʃən/ n a lessening , a decrease (thu nhỏ, giảm bớt) reduce /rɪˈdju s/ v (giảm xuống) reducible /rɪˈdju səbl/ adj (có th rút gọn, l ợc bỏ, giảm giá) 11 stay on top of /steɪ ɒn tɒp əv/ v to know the latest information (cập nhật) 12 stock /stɑ k/ n a supply (nhà kho, chứng khoán) v to keep on hand (cung cấp, tích trữ vào kho) Note:
Trang 16
LESSON 8: OFFICE PROCEDURES /ˈɒfɪs prəˈsi ʤəz/ THỦ TỤC VĂN PHÒNG
- -
1 appreciate /əˈpri ʃi.eɪt/ v to be thankful for (đánh giá cao) appreciation /əˌpri ʃiˈeɪ.ʃən/ n (sự đánh giá cao) appreciated /əˈpri ʃɪeɪtɪd/ adj (đ ợc đánh giá cao) 2 be exposed to phv to gain experience in (đ ợc ti p xúc với) 3 bring in /brɪŋ ɪn/ v to cause to appear (dẫn tới, yêu cầu ai làm một việc) 4 casual /ˈkæʒ.u.əl/ adj informal (thân mật, không nghi thức) 5 code /kəʊd/ n rules of behavior (bộ luật, quy luật) 6 glimpse / lɪmps/ n a quick look (l ớt ua, thoáng ua) 7 made of /meɪd əv/ v to consist of (đ ợc làm từ) 8 out of /aʊt əv/ adj no longer having, missing (h t, mất, ra khỏi) 9 outdated /ˌaʊtˈdeɪ.tɪd/ adj obsolete; not currently in use (h t hạn, lỗi th i) 10 practice /ˈpræk.tɪs/ n v method of doing something (tập luyện) practical /ˈpræk.tɪ.kəl/ adj (thực hành, thực t ) 11 reinforce /ˌri ɪnˈfɔ s/ v to strengthen, support (củng cố, gia cố) reinforcement /ˌri ɪnˈfɔ s.mənt/ n reinforcing gerund (sự kiên cố, việc làm chắc chắn hơn) 12 verbal /ˈvɜ bəl/ adj oral (bằng l i nói ) verbalize /ˈvɜ bəl.aɪz/ v (bằng l i nói, diễn tả bằng l i nói) verbally /ˈvɜ bəlɪ/ adv (bằng l i) Note:
Trang 17
LESSON 9: ELECTRONICS /ɪˌlekˈtrɒn.ɪks/ ĐIỆN TỬ
- -
1 disk /dɪsk/ n an object used to store digital infor (đĩa nhớ máy tính) 2 facilitate /fəˈsɪl.ɪ.teɪt/ v to make easier (làm cho dễ dàng, thuận tiện) 3 network /ˈnet.wɜ k/ n an interconnected group or system (mạng l ới) 4 popularity /ˌpɒp.jʊˈlær.ə.ti/ n the state of being widely admired, sought (tính ph bi n) popularize /ˈpɒp.jʊ.lə.raɪz/ v (ph bi n) popular /ˈpɒp.jʊ.lər/ adj (ph bi n, n i ti ng) 5 process /ˈprəʊ.ses/ n a series of operations to bring about a result ( uy trình) 6 replace /rɪˈpleɪs/ v to put back in a former place or position (thay th ) replacement /rɪˈpleɪs.mənt/ n (sự thay th ) replaceable /rɪˈpleɪsəbl/ adj (có th thay th đ ợc) 7 revolution /ˌrev.əˈlu ʃən/ n a momentous change in a situation (cuộc cách mạng) revolutionized /ˌrev.əˈlu ʃən.aɪz/ v (cách mạng hóa, khởi nghĩa) revolutionary /ˌrev.əˈlu ʃən.ər.i/ adj.(khởi nghĩa, thuộc về cách mạng) 8 sharp /ʃɑ p/ adj abrupt or acute; smart (sắc nét) 9 skills /skɪl/ n developed ability (kỹ năng) 10 software /ˈsɒft.weər/ n the programs for a computer (phần mềm) 11 storage /ˈstɔ rɪdʒ/ n the safekeeping of goods or information (kho, sự dự trữ) store /stɔ r/ v n.(tích trữ, l u trữ; cửa hàng, nhà kho) 12 technical /ˈtek.nɪ.kəl/ adj special skill or knowledge (kỹ thuật) Note:
Trang 18
LESSON 10 : CORRESPONDENCE /ˌkɒr.ɪˈspɒn.dəns/ QUAN HỆ THƯ TỪ
- -
1 assemble /əˈsem.bl / v to put together; to bring together (thu thập, lắp ráp) 2 beforehand /bɪˈfɔ hænd/ adv early, in advance (sớm, tr ớc) 3 complicated /ˈkɒm.plɪ.keɪ.tɪd/ adj not easy to understand (phức tạp) complication /ˌkɒm.plɪˈkeɪ.ʃən/ n (bi n chứng, sự phức tạp, rắc rối) complicate /ˈkɒm.plɪ.keɪt/ v (phức tạp, làm rắc rối thêm) 4 courier /ˈkʊr.i.ər/ n adj a messenger (ng i chuy n phát, đ a th ) 5 express /ɪkˈspres/ adj fast and direct (chuy n phát nhanh) 6 fold /fəʊld/ v to bend paper (phủ, bao bọc, gấp lại) 7 layout /ˈleɪ.aʊt/ n a format (sự bố trí trang giấy) 8 mention /ˈmen.ʃən/ v n to refer to (đ a ra, đề cập đ n) mention /ˈmen.ʃən/ n (nhắc lại, sự ghi chép) 9 petition /pəˈtɪʃ.ən/ n a formal, written request v to make a formal request (l i đề nghị) 10 proof /pru f/ v to look for errors (bằng chứng) proofreader /ˈpru fˌri dər/ n proofing gerund (ng i đọc thử, ng i ki m tra lỗi) 11 registered /ˈredʒ.ɪ.stəd/ adj recorded and tracked (đã vào s , đã đăng k{) registration /ˌredʒ.ɪˈstreɪ.ʃən/ n (sự đăng kí, sự ghi tên) 12 revise /rɪˈvaɪz/ v to rewrite (sửa lại, bản sửa) Note:
Trang 19
LESSON 11: JOB ADVERTISING AND RECRUITING /ʤɒb ˈædvətaɪzɪŋ ənd rɪˈkru tɪŋ/
QUẢNG CÁO VIỆC LÀM VÀ TUYỂN DỤNG
- -
1 abundant /ə´bʌndənt/ adj n plentiful, in large quantities; (nhiều, thừa thãi) 2 accomplishment /ə'kɔmpliʃmənt/ n an achievement, a success (việc hoàn thành, thành tích) accomplish /ə'kɔmpliʃ/ v (hoàn thành, làm xong, làm trọn) accomplished /əˈkʌm.plɪʃt/ adj (hoàn thành) 3 bring together /brɪŋ təˈgeðə/ v to join, to gather (gom lại; nhóm lại, họp lại) 4 candidate /'kændidit/ n one being considered for a position (ng i dự thi) 5 come up with /kʌm ʌp wɪð/ v to plan, to invent, to think of ({ định) 6 commensurate /kəˈmen.sjər.ət/ a in proportion to, equal to (+ to, with: cân xứng với) 7 match /mætʃ/ n a fit, a similarity (vừa, ngang hàng với) 8 profile /ˈprəʊ.faɪl/ n a group of characteristics, traits (ti u sử, mô tả sơ l ợc) 9 qualifications /ˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ n requirements, abilities needed (phẩm chất, năng lực) qualify /'´kwɔli¸fai/ v (đủ t cách, khả năng, điều kiện) qualified /ˈkwɒl.ɪ.faɪd/ adj (đủ điều kiện, có năng lực, đủ t cách) 10 recruit /ri'kru:t/ v to attract people to join an organization (tuy n dụng) recruitment /rɪˈkru t.mənt/ n (sự tuy n dụng) recruiter /rɪˈkru tər/ n (nhà tuy n dụng) 11 submit /səb´mit/ v to present for consideration (gửi , nộp, biện hộ) submission /səbˈmɪʃ.ən/ n (l i biện hộ, sự trình lên, việc nộp lên) 12 time-consuming /ˈtaɪmkənˈsju mɪŋ/ a taking up a lot of time (tốn th i gian) Note:
Trang 20
LESSON 12: APPLYING AND INTERVIEWING /əˈplaɪɪŋ ənd ˈɪntəvju ɪŋ/
XIN VIỆC VÀ PHỎNG VẤN
- -
1 ability /əˈbɪl.ɪ.ti/ n a skill, a competence (khả năng) 2 apply /əˈplaɪ/ v to look for (xin việc, tìm việc) applicant /ˈæp.lɪ.kənt/ n (ng i nộp đơn xin việc)
application /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ n (sự xin việc làm, đơn xin việc làm, sự ứng dụng) 3 background /ˈbæk raʊnd/ n a person’s experience (kinh nghiệm, trải nghiệm, l{ lịch) 4 be ready for /bi ˈredɪ fə/ v to be prepared ( sẵn sàng cho…) 5 call in /kɔ l ɪn/ v to request (yêu cầu, m i tới) 6 confidence /ˈkɒn.fɪ.dəns/ n a belief in one’s ability (sự tự tin) confident /ˈkɒn.fɪ.dənt/ adj (tự tin) confidently /ˈkɒn.fɪ.dənt/ adv (một cách tự tin) 7 constantly /ˈkɒn.stənt.li/ a happening all the time (liên tục, không đ i) 8 expert /ˈek.spɜ t/ n adj a specialist (nhà chuyên môn, thành thạo) expertise /ˌek.spɜ ˈti z/ n (chuyên môn) 9 follow up /ˈfɒləʊ ʌp/ v to take additional steps, to continue (ti p tục, ti p theo) 10 hesitate /ˈhez.ɪ.teɪt/ v to pause, to be reluctant (do dự, l ỡng lự) 11 present /ˈprez.ənt/ v to introduce, to offer for consideration (trình bày) presentation /ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/ n (sự trình bày, sự giới thiệu) presentable /prɪˈzen.tə.bl / adj (ngay ngắn, chính tề, đoan trang) 12 weakness /ˈwi k.nəs/ n a fault, a quality lacking strength (đi m y u) Note:
Trang 21
LESSON 13: HIRING AND TRAINING /ˈhaɪəɪŋ ənd ˈtreɪnɪŋ/
TUYỂN DỤNG VÀ ĐÀO TẠO
- -
1 conduct /kənˈdʌkt/ v to hold, to take place, to behave (h ớng dẫn, quản l{) 2 generate /ˈdʒen.ər.eɪt/ v to create, to produce (sinh ra, tạo ra) 3 hire /haɪər/ v to employ, to offer a job or position (thuê, m ớn) hire /haɪər/ n hiring gerund (thuê, tuy n dụng) 4 keep up with /ki p ʌp wɪð/ v to stay equal with (giữ cân bằng) 5 look up to /lʊk ʌp tʊ/ v to admire, to think highly of (khâm phục, ng ỡng mộ) 6 mentor /ˈmen.tɔ r/ n a person who guides (ng i cố vấn) 7 on track /ɒn træk/ a on schedule (theo dõi) 8 reject /rɪˈdʒekt/ v to turn down, to say no (từ chối) rejection /rɪˈdʒek.ʃən/ n (sự từ chối) 9 set up /set ʌp/ v to establish, to arrange; a arranged (thi t lập, tạo dựng) 10 success /səkˈses/ n reaching a goal (sự thành công) succeed /səkˈsi d/ v (đạt đ ợc thành công, thành công) successful /səkˈses.fəl/ adj (thành công, có k t quả, có thành tựu) 11.training /ˈtreɪ.nɪŋ/ n the preparation or education for a specific job (đào tạo) trainer /ˈtreɪ.nər/ n (ng i đào tạo) trainee /ˌtreɪˈni / n (học viên đ ợc đào tạo) 12 update /ʌpˈdeɪt/ v to make current; n the latest information (cập nhật) Note:
Trang 22
LESSON 14: SALARIES AND BENEFITS /ˈsælərɪz ənd ˈbenɪfɪts/ LƯƠNG VÀ TRỢ CẤP
- -
2 be aware of /bi əˈweə əv/ v be conscious of, be knowledgeable about (am hi u về)
3 benefits /ˈben.ɪ.fɪt/ n bonus to an employee in addition to salary (tiền trợ cấp)
benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ v (giúp ích cho)
beneficial /ˌben.ɪˈfɪʃ.əl/ adj (có ích, có lợi)
4 compensate /ˈkɒm.pən.seɪt/ v to pay, to make up for (bồi th ng, đền bù)
compensation /ˌkɒm.penˈseɪ.ʃən/ n (sự đền bù, sự bồi th ng)
compensatory /kəmˈpensətərɪ/ adj (đền bù, bồi th ng)
5 delicate /ˈdel.ɪ.kət/ adj sensitive; adv with sensitivity (nhạy bén, khéo léo)
6 eligible /ˈel.ɪ.dʒə.bl / adj able to participate in something (đủ t cách, thích hợp)
7 flexible /ˈflek.sɪ.bl / adj.able to change easily (dễ sai khi n, linh hoạt)
negotiation /nəˌ əʊ.ʃiˈeɪ.ʃən/ n (sự đàm phán, giao dịch)
negotiator /nɪˈ əʊ.ʃi.eɪ.tər/ n (ng i th ơng thuy t, ng i đàm phán)
retirement /rɪˈtaɪə.mənt/ n (sự nghỉ h u)
retired /rɪˈtaɪəd/ adj (về h u)
Note:
Trang 23
LESSON 15: PROMOTIONS, PENSIONS AND AWARDS /prəˈməʊʃənz ˈpen.ʃən ənd
əˈwɔ dz/
THĂNG CHỨC, LƯƠNG HƯU VÀ SỰ KHEN THƯỞNG
- -
achievement /əˈtʃi v.mənt/ n (thành tựu)
achiever /əˈtʃi vər/ n (ng i thành đạt, ng i thành công)
2 contribute /kənˈtrɪb.ju t/ v to add to, to donate, to give (đóng góp, góp phần)
contribution /ˌkɒn.trɪˈbju ʃən/ n (sự đóng góp)
contributor /kənˈtrɪb.jʊ.tər/ n (ng i đóng góp)
3 dedication /ˌded.ɪˈkeɪ.ʃən/ n a commitment to something (sự cống hi n)
dedicate /ˈded.ɪ.keɪt/ v (cống hiến)
dedicated /ˈded.ɪ.keɪ.tɪd/ adj (chuyên dụng, dành riêng cho)
4 look forward to /lʊk ˈfɔ wəd tʊ/ v to anticipate, to be eager for something to happen
(ch đợi, mong đợi)
6 loyal /ˈlɔɪ.əl/ adj faithful, believing in sth or somebody (trung thành)
7 merit /ˈmer.ɪt/ n experience, high quality (xuất sắc)
8 obvious /ˈɒb.vi.əs/ a easy to see or understand (rõ ràng, hi n nhiên)
9 productive /prəˈdʌk.tɪv/ a useful, getting a lot done (năng suất, khả năng làm việc)
10 promote /prəˈməʊt/ v to give someone a better job; to support, to make known
Trang 24LESSON 16: SHOPPING /ˈʃɒp.ɪŋ/ MUA SẮM
- -
1 bargain /ˈbɑ ɪn/ n sth offered/ acquired at a price advantageous to buyer
(mặc cả)
2 bear /beər/ v to have a tolerance for, to endure (chịu đựng)
3 behavior /bɪˈheɪ.vjər/ n the manner of one’s action (cách ứng xử, đối xử)
5 comfort /ˈkʌm.fət/ n condition or feeling of pleasurable ease, well-being
(thoải mái, dễ dàng) comfortable /ˈkʌm.fə.tə.bl / adj (thoải mái)
comfortably /ˈkʌmf.tə.bli/ adv (một cách thoải mái)
6 expand /ɪkˈspænd/ v to increase the size/volume/quantity of; to enlarge
(nới rộng)
expansion /ɪkˈspæn.ʃən/ n (việc phát tri n, sự mở rộng)
expanded /ɪkˈspænd/ adj (mở rộng)
exploration /ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ n (sự thăm dò, sự khám phá)
exploratory /ekˈsplɒr.ə.tər.i/ adj (thăm dò, thám hi m)
8 item /ˈaɪ.təm/ n a single article or unit (mặt hàng)
9 mandatory /ˈmæn.də.tər.i/ adj required or commanded, obligatory (bắt buộc)
10 merchandise /ˈmɜ tʃən.daɪs/ n items available in stores (hàng hóa mua bán)
11 strict /strɪkt/ a precise, exact (chặt chẽ, nghiêm ngặt)
strictness /ˈstrɪkt.nəs/ n (tính nghiêm khắc)
strictly /ˈstrɪkt.li/ adv (nghiêm khắc)
Note:
Trang 25
LESSON 17: ORDERING SUPPLIES
/ˈɔ dəɪŋ səˈplaɪz/
ĐẶT HÀNG TRANG THIẾT BỊ
- -
diversify /daɪˈvɜ sɪ.faɪ/ v (đa dạng hóa)
diversity /daɪˈvɜ sɪ.ti/ n (sự đa dạng hóa)
2 enterprise /ˈen.tə.praɪz/ n a business; a large project (công trình dự án lớn)
3 essential /ɪˈsen.ʃəl/ a indispensable, necessary (cần thi t)
4 everyday /ˈev.ri.deɪ/ a common, ordinary (thông th ng, thông dụng)
5 function /ˈfʌŋk.ʃən/ v to perform tasks (chức năng, trách nhiệm)
function /ˈfʌŋk.ʃən/ n (chức năng)
functional /ˈfʌŋk.ʃən.əl/ adj (thuộc về chức năng)
6 maintain /meɪnˈteɪn/ v to continue, to support, to sustain (duy trì)
maintainability n (bảo trì, khả năng duy trì)
maintainable adj (duy trì, có khả năng duy trì)
7 obtain /əbˈteɪn/ v to acquire (đạt đ ợc, có đ ợc)
8 prerequisite /ˌpri ˈrek.wɪ.zɪt/ n sth that is required or necessary as a prior condition
(điều kiện u tiên)
9 quality /ˈkwɒl.ɪ.ti/ n a distinguishing characteristic (chất l ợng)
10 smooth /smu ð/ adj without difficulties (êm thấm, suôn sẻ)
smooth out /smu ð aʊt/ v (làm mịn, vuốt phẳng ra)
smoothly /ˈsmu ð.li/ adv (làm cho suôn sẻ)
12 stationery /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/ n writing paper and envelopes (đồ dùng văn phòng)
Note:
Trang 26
3 catalog /ˈkæt.əl.ɒ / a a list or itemized display (danh mục chi ti t)
v to make an itemized list of
4 fulfill /fʊlˈfɪl/ v to finish completely (hoàn thành công việc, nhiệm vụ)
fulfilling /fʊlˈfɪl.ɪŋ/ gerund (hoàn thành)
fulfillment /ˈwɪʃ.fʊlˌfɪl.mənt/ n (sự hoàn thành)
5 integral /ˈɪn.tɪ rəl/ a necessary for completion (cần thi t, ko th thi u)
6 inventory /ˈɪn.vən.tər.i/ n goods in stock; an itemized record of these goods (ki m
kê hàng hóa)
7 minimize /ˈmɪn.ɪ.maɪz/ v to reduce, to give less importance to
(giảm tới mức tối thi u)
minimal /ˈmɪn.ɪ.məl/ adj (mức tối thi u)
minimum /ˈmɪn.ɪ.məm/ n (tối thi u)
9 remember /rɪˈmem.bər/ v to think of again (nhớ, nhớ lại)
shipper /ˈʃɪp.ər/ n (ng i giao hàng, chuy n hàng)
shipment /ˈʃɪp.mənt/ n (việc gửi hàng)
11 sufficient /səˈfɪʃ.ənt/ a as much as is needed (vừa đủ)
Note:
Trang 27
LESSON 19: INVOICES
/ˈɪn.vɔɪs/
HÓA ĐƠN
- -
2 compile /kəmˈpaɪl/ v to gather together from several sources (thu thập)
4 discount /ˈdɪs.kaʊnt/ n a reduction in price; to reduce in price (giảm giá)
5 efficient /ɪˈfɪʃ.ənt/ a acting/producing effectively with a min of waste (có hiệu
imposition /ˌɪm.pəˈzɪʃ.ən/ n (việc áp đặt, việc áp dụng)
imposing /ɪmˈpəʊ.zɪŋ/ adj (đánh thu )
mistaken /mɪˈsteɪ.kən/ v adj (sai lầm)
11 rectify /ˈrek.tɪ.faɪ/ v to set right or correct (chỉnh sửa, khắc phục)
Note:
Trang 28
adjustable /əˈdʒʌs.tə.bl / adj (điều chỉnh đ ợc)
automation /ˈɔ tə.meɪt/ n (tự động hóa)
automatically /ˌɔ təˈmæt.ɪ.kəl.i/ adv (một cách tự động hóa)
4 discrepancy /dɪˈskrep.ən.si/ n a divergence or disagreement (sự bất đồng, bất hòa)
disturbance /dɪˈstɜ bəns/ n (sự xáo trộn)
disturbingly /dɪˈstɜ bɪŋ/ adv (làm rối loạn, gây cản trở)
6 liability /ˌlaɪ.əˈbɪl.ɪ.ti/ n an obligation a responsibility (trách nhiệm pháp l{)
reflection /rɪˈflek.ʃən/ n (sự phản ánh, sự phản chi u)
reflector /rɪˈflek.tər/ n (g ơng phản chi u, ng i suy nghĩ)
ngắt, buồn tẻ)
Note:
Trang 29
acceptable /əkˈsept.ə.bl / adj (chấp nhận đ ợc)
v.compute the difference between credits & debits of an account (so sánh)
deductible /dɪˈdʌk.tɪ.bl / n (khoản khấu trừ)
deduction /dɪˈdʌk.ʃən/ n (việc khấu trừ)
6 dividend /ˈdɪv.ɪ.dend/ n a share in a distribution (tiền lãi c phần)
7 down payment /daʊn ˈpeɪmənt/ n an initial partial payment (sự trả tr ớc 1 phần khi
mua hàng)
v to borrow money with your house as collateral (cầm cố, th chấp)
9 restriction /rɪˈstrɪk.ʃən/ n a limitation (giới hạn,hạn ch )
restrict /rɪˈstrɪkt/ v (hạn ch )
restricted /rɪˈstrɪk.tɪd/ adj (bị hạn ch )
10 signature /ˈsɪ nɪ.tʃər/ n the name of a person written by the person (chữ k{)
sign /saɪn/ n.v (dấu hiệu, ra dấu, đánh dấu)
Note: