1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico

21 78 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 6,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DAC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP 1- Hình thức sở hữu vốn Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý - doanh nghiệp Nhà nước được thàn

Trang 1

TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2008

2 Kết quả hoạt động kinh doanh (Mẫu số B02 - DNN)

-l3- Thuyết mỉnh báo cáo Tài chính (Mẫu số B09 - DNN)

4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ : (Mẫu số B03 - DNN)

Phủ lý, tháng 09 năm 2008

Trang 2

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Điện thoại: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/09/2008

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 0 0

os 2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129 0 0

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựnc 134 0 0

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.5 0 0

B TAI SAN DAI HAN 200 116,782,607,677 103,441,725,696

2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212 0 0

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213° V6 0 0

Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (10,436,859,397) (6,789,065,368)

Trang 3

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho năm tài chính

4 Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 230: V11 14,849,169,228 484,392,410

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 17,270,000,000 17,270,000,000

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn 259 0 0

6 Chỉ phí phải trả 346 V.17 0 0

8 Phải trả theo tiến độ kế hoach hợp đồng XD 318 0 0

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 0 0

Trang 4

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416 0 0

10 Lợi nhuận chưa phân phối 420 11,015,001,462 467,987,943

11 Nguồn vốn đầu tư XDCB 421

3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433 0 0

TONG CONG NGUỒN VON 440 168,642,992,059 121,440,129,118

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN -

CHỈ TIÊU TM 30/9/2008 1/1/2008

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

3 Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

Hà Nam, ngày 30 tháng 09 năm 2008

LẬP BIẾU KẾ TOÁN TRƯỚNG

Trang 5

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phú Lý, tỉnh Hà Nam

Điện thoại: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296

BÁO CÁO TÀI CHÍNH Cho năm tài chính kết thúc ngày 30/09/2008

Mẫu số B 02 - DN

(Ban hành theo QD sé 15/2006/QD-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý lII năm 2008

€HÌ TIỂU Phyt QUÝ III/ = Luy ¥ -= 30/9

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 VI.27 8,162,543,998 31,361,542,875

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 4,820,311,183 17,951,977,193

Chi phi quan ly doanh nghiép 25 526,130,019 1,707,382,162

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 VI.31 416,699,318 1,515,197,789 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52

Trang 6

_ TONG CONG Ty CO PHAN KHOANG SAN HA NAM BAO CAO TAI CHINH Địa chỉ : Tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Mẫu số B 03 - DN (Ban hành theo QB số 15/2006/QĐ- BTC ngày 20/03/2008 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYẾN TIỀN TỆ

- (Theo phương pháp trực tiếp)

Quy Ill nam 2008

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và DThu khác 1 13,108,392,182

2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 2 (7,438,841,E92)

7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 7 (418,019,259)

Lưu chuyến tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 3,689,271,966

XÃ II Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCPĐ và các tài sản 21 (7,654,460,681)

dài hạn khác

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản 22 0

à dài hạn khác

3 Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 0

4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các cc nợ của đơn vị khác 24 0

_ 5 Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 0

7 Tiền thu lãi cho vay, cố tức và lợi nhuận được chia 27 1,980,292 Lưu chuyến tiền thuần tư hoạt động đầu tư 30 (7,652,480,389) Ill Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ 31 0

sở hữu

= 2 Tiền chỉ trả vốn gópcho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiế 32 0

của doanh nghiệp đã phát hành

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 9,437,348,490

~ 4 Tiền chỉ trả nợ gốc vay 34 (4,833,873,011)

5 Tiền chỉ trả nợ thuê tài chính 35

6 Cố tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ(50= 20+30+40) 50 640,267,056

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ(70 = 50+60+61) 70 VII.34 786,408,117

Người lập biểu Kế toán trưởng 2⁄⁄£9, Fồng Ồiám đốc

Lâm Thị Thu Trang Đặng Thị Thu Phương Nguyễn Xuân Mai

- 5

Trang 7

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM BAO CÁO TÀI CHÍNH

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/09/2008

Mẫu số B 09— DN (Ban hanh theo QD sé 15/2006/QD- BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BẢN THUYÊT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý II năm 2008

| DAC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1- Hình thức sở hữu vốn

Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam (tiền thân là Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ

Lý - doanh nghiệp Nhà nước) được thành lập theo Quyết định số 737/QĐ-UB ngày 30 tháng 8 năm 2000

của UBND tỉnh Hà Nam về việc chuyển Xí nghiệp Thực phẩm công nghiệp Phủ Lý thành Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam; đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam theo Giấy Chứng

nhận đăng ký kinh doanh số 0603000007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam cấp ngày 22/12/2007

(đăng ký thay đổi lần thứ 7)

Vốn điều lệ của Tổng Công ty tại 30/9/2008 theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh là 16.900.000.000 đồng (Một trăm mười sáu tỷ, chín trăm triệu đồng chẵn)

Cơ cấu vốn điều lệ:

« Phần vốn Nhà nước tại Tổng Công ty với số tiền là 0 đồng, tương đương 0% vốn điều lệ;

« _ Các cổ đông là các cá nhân góp cổ phần số tiền là 116.900.000.000 đồng, tương đương với 100%

vốn điều lệ

Tổng Công ty tham gia đầu tư liên kết tại Công ty TNHH Khoáng sản Hà Bắc:

« Địa chỉ trụ sở chính: Tổ 9, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn;

« _ Hoạt động kinh doanh chính: Thăm dò, khai thác, chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu khoáng

sản;

« _ Vốn điều lệ của Công ty là 50.000.000.000 đồng, trong đó tỷ lệ góp vốn của Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam là 50% vốn điều lệ Vốn thực góp của Tổng Công ty Khoáng sản Hà Nam tính đến thời điểm ngày 30/9/2008 là 17.270.000.000 đồng

Trang 8

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM BAO CAO TAI CHINH

Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/09/2008

2- Những hoạt động sản xuất kinh doanh chính

Trong năm tài chính kết thúc ngày 30/9/2008, lĩnh vực kinh doanh chính của Tổng Công ty bao gồm: Tham dé, khai thác và chế biến khoáng sản, xây dựng các công trình dân dụng, sản xuất và kinh doanh

gạch tuynel, nhãn mác vỏ bao và bao bì đóng gói

3-_ Ngành nghề kinh doanh theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh

« Hoạt động thăm dò địa chất, khoáng sản; khai thác, chế biến và chế biến khoáng sản; khai thác đá,

cát, sỏi, đất sét;

« _ Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất Nhà nước cấm);

» _ Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất, đất sét; sản xuất các sản phẩm gốm sứ, hàng nội thất công trình,

» _ Kinh doanh bất động sản, nha dat;

e _ Xây dựng dân dụng, thủy lợi, giao thông đường bộ, công nghiệp, đường dây và trạm biến áp điện có điện áp từ 35 Kv trở xuống, san lấp mặt bằng;

¢ Sản xuất và kinh doanh nhãn mác vỏ bao và bao bì đóng gói; và

« _ Các ngành nghề kinh doanh khác theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

II- KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN

2-_ Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng để ghi sổ kế toán và lập Báo cáo tài chính là đồng Việt Nam (VND)

lll CHUAN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1-_ Chế độ kế toán áp dụng

Công ty thực hiện công tác kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2-_ Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực kế toán

Việt Nam Báo cáo tài chính được lập và trình bày phù hợp với các quy định của Chuẩn mực kế toán Việt

Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành tại Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày

20/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Trang 9

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam 7 Cho năm tài chinh

Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/09/2008

3-_ Hình thức kế toán áp dụng

Hình thức kế toán áp dụng: Nhật ký chung

IV- CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG

1-_ Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiển và các khoản tương đương tiền

Các khoản tiền được ghi nhận trong Báo cáo tài chính gồm: Tiền mặt, tiền gửi thanh toán tại các ngân hàng,

dam bao da được kiểm kê, có xác nhận số dư của các ngân hàng tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo

Nguyên tắc và phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra VND: Các nghiệp vụ phát sinh không phải

là đồng Việt Nam (ngoại tệ) được chuyển đổi thành VND theo tỷ giá thực tế tại thời điểm phát sinh Số dư tiền và các khoản công nợ có gốc ngoại tệ tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán được chuyển đổi thành VND

theo tỷ giá mua bán thực tế bình quân liên ngân hàng thương mại do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán

2-_ Nguyên tắc ghi nhận hàng tổn kho

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Bình quân gia quyền

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: Kê khai thường xuyên

3-_ Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ

Tài sản cố định của Công ty được phản ánh theo nguyên giá và giá trị hao mòn luỹ kế

Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ: Theo nguyên tắc giá gốc

Phương pháp khấu hao tài sản cố định: TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng, tỷ lệ khấu hao phù hợp với Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định ban hành kèm theo Quyết

định số 206/2003/QĐ-BTC ngày 12/12/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

5- Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính: Các khoản đầu tư tài chính dài hạn được ghi nhận theo giá gốc

6-_ Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí đi vay

Nguyên tắc ghi nhận chỉ phi di vay: Chi phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí sản xuất, kinh doanh trong

kỳ khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 16 - Chi phi di vay

7-_ Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chỉ phí khác

Chi phí trả trước được vốn hóa để phân bổ vào chỉ phi san xuất, kinh doanh bao gồm các khoản chi phi:

Tiền đóng góp giải phóng mặt bằng và xây dựng cơ sở hạ tầng cho Ban quản lý dự án cụm Trung tâm công

nghiệp Nam Châu Sơn, thị xã Phủ Lý để được quyển thuê đất 50 năm; công cụ, dụng cụ xuất dùng một lén

với giá trị lớn và bản thân công cụ, dụng cụ tham gia vào hoạt động kinh doanh trên một năm tài chính

cần phân bổ dần vào các đối tượng chịu chỉ phí trong nhiều kỳ kế toán

10- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu

Trang 10

TONG CONG TY C6 PHAN KHOANG SAN HA NAM BAO CAO TAI CHINH Địa chỉ: tổ 14, phường Quang Trung, thị xã Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Cho năm tài chính

Tel: 0351.851.035 Fax: 0351.855.296 kết thúc ngày 30/09/2008

11

12-

13

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Là số lợi nhuận từ hoạt động của Công ty sau khi trừ chỉ

phí thuế thu nhập doanh nghiệp (nếu có) và các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách

kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước

Việc tăng giảm vốn điều lệ và phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông

thường niên của Tổng Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu

Doanh thu bán hàng: tuân thủ 5 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán số 14 -

Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc

sẽ thu được theo nguyên tắc kế toán dồn tích

Doanh thu cung cấp dịch vụ: tuân thủ 04 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu và thu nhập khác, doanh thu được ghi nhận trong kỳ kế toán được xác định theo hợn

đồng và thời gian cung cấp dịch vụ thực tế

Doanh thu hoạt động tài chính: tuân thủ 2 điều kiện ghi nhận doanh thu quy định tại Chuẩn mực kế toán

số 14 - Doanh thu và thu nhập khác

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính

Chi phí tài chính được ghỉ nhận trong kỳ là lãi tiền vay

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài

chính

Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, thué thu

nhập doanh nghiệp hoãn lại

Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp được áp dụng theo Quyết định số 100/QĐ-UB ngày 16/01/2001 của UBND tỉnh Hà Nam về việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư cho Công ty Cổ phần khoáng sản Hà Nam Theo đó Công ty Cổ phần Khoáng sản Hà Nam được miễn 2 năm và giảm 50% số thuế thu nhập doanh nghiệp trong 4 năm tiếp theo tính từ thời điểm có thu nhập chịu thuế với thuế suât thuế thu nhập doanh

nghiệp 25%.

Ngày đăng: 21/10/2017, 06:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 - DNN) - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
1. Bảng cân đối kế toán (Mẫu số B01 - DNN) (Trang 1)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Ngày  30  tháng  9  năm  2008  - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
g ày 30 tháng 9 năm 2008 (Trang 2)
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 44,400,000 - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 44,400,000 (Trang 3)
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẲN HÀ NAM - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẲN HÀ NAM (Trang 3)
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 ` - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
3. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ. 433 ` (Trang 4)
'V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
'V- THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 11)
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
8 ~ Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình (Trang 12)
o__. Giá trị còn lại tại 30/9/2008 của. TSCĐhữu hình đã thế chấp, cẩm cố các khoản vay: 14.435.097.000VND - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
o __. Giá trị còn lại tại 30/9/2008 của. TSCĐhữu hình đã thế chấp, cẩm cố các khoản vay: 14.435.097.000VND (Trang 13)
_ TSCĐ vô hình - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
v ô hình (Trang 14)
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
a. Bảng đối chiếu biến động của Vốn chủ sở hữu (Trang 17)
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Trang 17)
Số liệu so sánh tại ngày 01/01/2008 trên Bảng cân đối kế toán được lấy từ Báo cáo tài chính (đã được - BCTC Q3 2008-Hamico – KSH BCTC Q3 2008 Hamico
li ệu so sánh tại ngày 01/01/2008 trên Bảng cân đối kế toán được lấy từ Báo cáo tài chính (đã được (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w