BCTC cty me quy 2 2017 ky tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1NGUYEN
THI HUE CONG TY CP TAP DOAN CONG HOA XA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Digitally signed by NGUYEN THI
HUE MINH
phone Hoor,cN=NGuYeN THỊ W/y: CBTT Báo cáo tài chính Bae Ninh, ngày 20 tháng 7 năm 2017
HUE MINH,
OID.0.9.2342.19200300.100.1.1=CM ND:125598851 Quý II nam 2017 *
Reason: | am the author of this
document
Location:
Date: 2017-07-20 20:50:32
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội
1 Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt Nam
- Mã chứng khoán: DBC
- Địa chỉ: Số 35 Đường Lý Thái Tổ, TP.Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
- Điện thoại liên hệ: 0222 3826077 Fax: 0222 3896000
- E-mail: Contact@dabaco.com.vn
2 Nội dung thông tin công bố:
- Báo cáo tài chính Qúy II năm 2017 (gồm Báo cáo tài chính Công ty mẹ và
Báo cáo tài chính hợp nhất)
- Giải trình lợi nhuận sau thuế Quý II thay đổi so với cùng kỳ năm trước
(gồm giải trình LNST hợp nhất và giải trình LNST công ty mẹ)
3 Thông tỉn này được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào
ngày 20/7/2017 tại đường dẫn: www.dabaco.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố
* Tài liệu đính Rèm:
- Báo cáo tải chính Quý I/2017;
- Công văn giải trình
Trang 2CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02223 895597 Fax: 02223 895597
Mẫu số
Ban hành thea thông tư 200/2014/TT-BTC B01-DN
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính BANG CAN DOI KE TOÁN
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2017
Den vi tinh: VND
A TAI SAN NGAN HAN 100 4,119,862,216,735 | 3,118,500,067,944
I Tiền 110] vii | 44,105,336,549 | 258,696,701,924
1 Tiền II: 44,105,336,549 | 258,696,701,924
II Đầu tư tài chính ngắn hạn 120| vi2 | 505,832,842,368 | 360,223,819,498
1, Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 505,832,842,368 | 360,223,819,498
II Các khoản phải thu ngắn hạn 130 2,131,117,132,059 | 1,410,651,280,183
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131| VI3 | 1,976,618,268,347 | I „248,606,81 0,499
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 | 83/995,523904| _98,481,586,653
Ì3 Phải thu ngắn hạn khác — |I136| Vi4 | 156,572,628,208 | 63.56288301
4 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 1377| —~ (86,069.288400)| - |
IV Hàng tồn kho 140 | VL7 | 1,411,725,108,070 | 1,058,101,538,978 1.Hàng tồn kho 141 1,411,725,108,070 | 1,058,101,538,978
V Tai san ngin hạn khác 150 27,081,797,689 | 30,826,727,361
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 151 1,051,517,448 826,718,211
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 22,495,906,861 | 26,820,325,542
3 Tài sản ngắn hạn khác 155 | vii 3534.373380 | 3,179,683,608
B, TAISAN DAI HAN 200 1,987,453,108,204 | 1,776,002,862,918
I Các khoản phải thu dài hạn ato} _ 5,446,121,000 | _ 5,446,121,000
1 Phải thu đài hạn khác _— |216 5,446,121,000| 5,446,121,000 1L Tài sản cố định Sanne 220| | 667.834/662292 | 1,017,612,984,662
| Tài sản cố định hữuhình 7 221| vi9 | 468,816,706.886 | 763,715,601,680
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 (451,901,511,268)| (429,851,634,551) 2.Tài sản cỗ định thuê tài chính 224| vili | 199,017,955,406 | 253,897,382,982
- Nguyên giá 225 298,246,243,511 | 354.712,086,074
- Giá trị hao mòn luỹ kế 226 (99,228,288,105)| (100,814,703,092)
IV Tai san dé dang đài hạn 240| vis | 740,769,906,291 | 367,308,251,970
1 Chi phi XDCB dé dang 242 740,769,906,291 | 367,308,251,970
V Đầu tư tài chính dài hạn 250 573,402,418,621 | 385,635,505,286 1.Đầutưvàocôngtycn - — 25I| | 566/218/622/024| 456,592,003,947 |
2 Đầu tư vào công ty tiên kết, liên doanh 252| — | 110,000,000,000| 20,000,000,000 |
3 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 254 (102,816,203,403)| (90,956,498,661)
Trang 3
Tổng cộng tài sản (270=100+200) 270 6,107,315,324,939 | 4,894,502,930,862
C.NQ PHAI TRA 300 3,729,876,305,116| 2,688,584,663,411
2 Người mua trả tiền trước ngắn han 312 287,468,758,392 | 257,867,269,485
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | YLI7 8,081,689,001 35,504,812,594
5 Chi phi phải trả ngắn hạn 315| vil8| 46,409,709,705 | 32,592,337,684
7 Vay và nợ thuê tài chínhngắấnhạn ——_| 320| vis | 2,322,443,393,164 | 1,566,009,998,460 |
2 Vay và nợ thuê tài chính dai han 338 | vIls | 487,136,681,996 | 337,856,970,610
D.VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 2,377,439,019,823 | 2,205,918,267,451
1 Vốn góp của chủ sở hữu 411 828,184,650,000 | 752,899,590,000
- Cổ phiếu phỏ thông có quyền biểu quyết _ 4lla 828,184,650,000 | 752,899,590,000
~ LN sau thuế chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳtrước |421a 37.484.689.916 | 34,147,125,356
~ Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này 421b 35,991,143,220 | 247,552,743,570
Tổng cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 6,107,315,324,939 | 4,894,502,930,862
Bắc Ninh, ngày 19 tháng 7 năm 2017
Lư
Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương
Nguyễn Như So
Trang 4Mẫu số B02-DN
Ban hành theo thẳng tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chỉnh
CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tinh Bac Ninh
Tel: 02413 895597 — Fax: 02413 895597
Quy II nam 2017
Don vi tinh: VND
3 Số lũy kế từ đầu | Số lũy kế từ đầu
Chỉ tiêu ae me! Quy nay nam nay NI - nam Í năm đến cuối quý | năm đến cuối quý
này (năm nay) này (năm trước)
1 Doanh thu bán hàng vả cung
cấp dịch vụ 01|vui[ 1,329,182,413,444 | 1,157,120,048,127 | 2,603,616,621,244 | 2,252.343,364,374
2, Các khoản giảm trừ doanh thu |o2|vuz| 20,132376,035| 64.941,702.410| 89,007,559,805 | 116,064,470,665
và cung cấp địch vụ 10 1,309,050,037,409 | 1,092,178,345,717 | 2,514,609,061,439 | 2,136,278,893,709
4 Giá vốn hàng bán 11| v3] 1,177,049,827,943 | 1,000,493,131,282 | 2,256,650,214,988 | 1,952,861,951,181
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và
cung cấp địch vụ 20 132,000,209,466| 91/685214/435| 257,958,846,451 | 183,416,942,528
6 Doanh thu hoạt động tài chính [21] vas] _187,823,238,179 | 140,674.063,990| 192/247/722701 | 143,745,527,762
7 Chỉ phí tài chính 22|vnsl 40,858.627/048| 24,174,401,651 64.875.978.553 | 43,488,858,578
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 28,998,922, 306 21,337,057,305 33,016,273,811 40,288,405,535
8 Chỉ phí bán hàng 25|vua| 20,872,546/289| 22,981,875,016 43288.235.914 | 38.638.144.124
9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp |26|vna| 151,342,192,064 | _21,079,427,116 | _177,736,413,630 | 35,840,039,109
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt
động kinh doanh 30 106,750,082,244 | 164,123,574,642 | 164,305,941,055 | 209,195,428,479 L1: Thu nhập khác 3I|vus| $0/674.111366 | 148657997096 | š0,901,874/924 | 148.855,986,641
13 Lợi nhuận khác 50,571,746,889 | 148,657,997.096| 50,776,262,982 | 148,842,897,084
14, Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuế 157,321,829,133 | 312,781,571,738 | 215,082,204,037 | 358,038.325,563
15 Chi phi thué TNDN hién hanh} 51 yn —_(1,783,123,175)] 34,473,669/245 6,930,930,310 | 42,313,195,152
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập
doanh nghiệp 60 159,104,952,308 | 278,307,902,493 | 208,151/273,727| 315,725,130,4i1
NGƯỜI LẬP BIEU
Lư
Nguyễn Thị Thanh Huyền
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Bắc Ninh, ngày 19 tháng 7 năm 2017
Nguyễn Thị Thu Hương
Nguyễn Như So
Trang 5CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413895597 Fax: 02413 895597
Mẫu số B03-DN Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE - PPGT
Quy II nam 2017
Don vi tinh: VND
` ẹ Mã uae x a & ke
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lãi lỗ CLtỷ giá hôi đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có
gốc ngoại tỆ 04 783.951 7,112,018
Lãi, lỗ tir hoat dong dau tu_ 05 (191,656,674,792)| (284.423,149,806)
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đối vốn lưu ii me
Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (597,897,776,312)| _ (595,636,148,905) Tăng, giảm hàng tồn kho |: 10 (353,623,569,092)] 653,759,318.858
Tăng, giảm các khoản phải trả (Không kê Lãi vay phải trả, thuê thu
Tiền lãi vay đã trả - ee 14 (72,980,183,622)| _ (50,374,519,174) Thué thu nhập doanh nghiệp đã nộp l5 (29,865,560,962)} (21,010,551,975)
Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 17 (28.055.321.000)| _ (22.029.244.000)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, XD TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 (405,127,678,607)| (225,692,273,288)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác | 22 : 54,545,455
5.Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 110,000,000,000|_ -
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 == _250,000,000,000
7:Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 191,670,035,981 | 134.734,496,442
IH Lưu chuyên tiền từ hoạt động tài chính
3.Tién trang géc vay —- Sóc _— 34 | (1,623,287,821,799)| (1,854,346,949,502)
5 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 |VI25 (1,120,712,425)} (125,480,360,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 904,592,393,665 (18,463,631,421)
Trang 6
L Mãi ruuyw| Từ đầu năm đến cuối
Lưu chuyển tiền thuần trong ky (50=20+30+-40) 50 (214,590,581,424) (4,428,061,247) Tiên và tương đương tiên đầu kỳ 60 | VLI 258,696,701,924 | 133,182,185,188
Ảnh hưởng của thay đỗi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 6] (783,951) (7,112,018)
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=5+60+61) 70 | V11 44,105,336,549 | 128.747,011,923
Bắc Ninh, ngày 19Aháng 7 năm 2017
Trang 7THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2017
I Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phan
2 Hình thức hoạt động: Sản xuất - kinh doanh
3, Ngành nghề kinh doanh;
Chế biến thức ăn gia súc, nuôi gà giống công nghiệp bố mẹ để SX gà giống công nghiệp, kinh
doanh vật tư, thiết bị, hoá chất phục vụ SX nông nghiệp , kinh doanh bất động sản, XD hạ tang
khu đô thị mớ, khu CN , kinh doanh hoạt động thương mại, khai thác và kinh doanh vật liệu XD
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tải chính có ảnh hưởng đến báo cáo tải chính;
II Nién độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
1 Niên độ kế toán: Bắt dau tir 1/1 đến 31/12
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
II Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng: Theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài
Chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Chuẩn mực kế toán Việt Nam
và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
IV Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán: theo tỷ giá thực tế
2 Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kể toán
3 Nguyễn tắc xác định lãi suất thực tế:
4 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
5, Nguyên tắc kế toán các khoản đâu tư tài chính
- Các khoản đâu tư vào Công ty con, Công ty liên két, vén góp vào cơ sở kinh doanh đồng kiêm
soát
- Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
- Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu: Ghi nhận thực tế '
7 Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: theo giá thực tế
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Theo phương pháp bình quân gia quyền
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Trang 8§ Nguyên tắc ghỉ nhận và các khẩu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐS đầu tr:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế
- Phương pháp khẩu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Khấu hao tuyến tỉnh
9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước
12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
13 Nguyên tắc ghỉ nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
14 Nguyễn tắc ghi nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
15 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
16 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghỉ nhận đoanh thu chưa thực hiện
18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi
19 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phân, vốn khác của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá
~ Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối
20 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
- Doanh thu bán hàng: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu cung cắp địch vụ: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu hoạt động tài chính: Theo dịch vụ đã được chấp nhận
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán sittin hang ban
23 Nguyên tắc kế toán chi phi tài chính: theo chi phí thực tế
24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hang, chỉ phí quản lý doanh nghiệp: theo chỉ phí thực tế
25 Nguyên tãc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuê TNDN hiện hành, chi phí thuê TNDN hoãn
lai:
26 Các nguyên tắc phương pháp kế toán khác
‹r<!:
Trang 9VI Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Don vj tinh: VND
1, Tiền và các khoản tương đương tiền 44,105,336,549 258,696,701,924
b Pau tu nắm giữ đến ngảy đáo hạn 505,832,842,368 360,223,819,498
c au tu gép von vao đơn vị khác 676,218,622,024 476,592,003,947
- Đâu tư vào công ty liên doanh, liên kết 110,000,000,000 20,000, 000,000
¢ - Phải thu khách hàng là các bên liên quan 1,691,473,198,770 917,631,871,266
- Chi phi san xuất kinh doanh dở dang 351,901,513,104 | , 169,891,723,048
Trang 10
b3 Dự án khu sử lý mội trường tập trung 136,438,976,044 23,238,123,172
b7 Dựán đường Bách Môn - Lạc Vệ SỐ 16,046,360,705
b12 Du én NM SX con giống công nghệ cao 73,398,439,686 24,926,824,450
b20 Dự án nhà máy ép đầu thực vật 29,168,518,685
b21 DA nha may SX Bat - Cty Hiệp Quang 17,375,631,522
b23 DA Trung tâm sản xuất giống Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh 8,200,000,000
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng 1,051,517.448 | 826,718,211
14 Tài sân khác 7 | 3,534,373,380 3,179,683,608
+ Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Bắc Ninh 112,929,009,798 178,853,409,114
+ Ngân hàng TMCP Quốc tế (VTB) 95;672,050;637 91,591,559,541 |