Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong, kế toán: theo tỷ giá thực tế 2.. Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính.. Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho:
Trang 1CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM Mẫu số B01-DN
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắ¿ Ninh, tỉnh Bắc Ninh Ban hành theo thông tự 200/2014/TT-BTC Tel: 02413 895597 Fax:02413 895597 RRĐ/212)A0IEEN HỆ HH HN
BANG CAN DOI KE TOAN Tai ngay 30 thang 9 năm 2016
Don vi tinh: VND
1 Tiền 110| vir | 60,894,036,822 | 1 I8
1, Tiên _- mi 60,894,036,822
[2 Các khoản tương đương tiền 12 s 30,000,000,000 [XL Đầu tư tài chính ngắn hạn 120| VI2 | 351875352271| 268,642,627,489
[L Đầu tr nắm giữ đến ngày đáo hạn — —_ 123 _ 351,875352271 2,62
|III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 1,724,960,760,913 | _870,387,203,547 |
sắn hạn ng 131 | vis | 1,369,944,172,366 | 766,560,265,474 |
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 293,476,033,345 | _ 49,258,263,758 |
Ì5 Phải thu ngắn hạn khác 136| Vi4 | 61540555202| 54568674315 |
_ — |H0| Vi7 | 768280503758 | 1,571,956,712,455
141 765,280,503,758 | 1,571,956,712,455 |
150 ~23,082,568,024 | 15,911,674,754 |
10,908,137,210 |
5,003,537,544 |
51 | 1,460,700,350,990 |
5,446,121,000 |
216 5,446,121,000 | _5,446,121,000
‘[220| — | 759468,650/759 | 888,655,614,092 |
— |2ZI| vis | 497412728717
222 908,201,453,532 | 1,021,399,468,184
- Giá tị hao mon luỹ kế —— |2 (410,788,724,815)|_ (395,379,279,119)|
2.Tài sản có đính thuê ti chính —_ 224 | vi | _ 261,955,922,042 | 262,635425,027
482924854826 314257638413]
86,336,963,784)| (51,622,210,086)|
480,476,985,026 | 227,132,878,314 |
480,416,985,026 |_ 227,132,878,314 |
427,592,003,947 |_ 427,592,003,947 42,911,246,680 |_
(@0,956.498,661| (88126.266.363)
Trang 2
CHỈ TIÊU Ma /Thwxét] - Số cuối quý Số đầu năm
Téng cOng ti sin (270=100+200) 270 4,550,931,730,539 | 4,320,780,754,423
C NỢ PHẢI TRẢ 300 2,389,828,665,070| 2,467,388,761,945
1, Phải trả người bán ngắn hạn 311 162,367,662,308 |_ 483,412,907,55
|2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 126,249,549,053 | _ 73,215,062,432
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313| VI7 | 57041026331| 26687559/759|
4 Phải trả người lao động 314 19,333,097,019 | _ 15,313,529,330
5 Chỉ phí phải trả ngắn han 315| vias | 119/252/824431 | 82,914,282,050
6 Phải trả ngắn hạn khác 319 vil9 | 232308290384 | 155,197,710,196 |
7 Vay và nợ thuê tài chính ngắn han 320 | viis | 1,344,993,880,216 | 1,390,365,559,844
8.Qut khen thưởng, phúc lợi 3⁄2 16,217,125,583 | _19,163,631,583 |
1, Phải trả đài hạn khác 337 | vils 7,049,000,000 | 6,656,000,000
2 Vay va ng thuê tài chính dai hạn 338 viis | _305,016,209,745 | 214,462,519,201 |
D.VON CHU SO HUU 400 2,161,103,065,469 | 1,853,391,992,478 |
I Vốn chủ sở hữu 410 | v125 | 2,161,103,065,469 | 1,853,391,992,478 |
1, Vốn góp của chủ sở hữu 411 752,899,590,000 | _627,419,230,000
~ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a| 752,899,590,000 |_ 627,419,230,000 Í2 Thặng dư vốn cỏ phần 412 418,333,992,221 418,333,992,221 |
13 Quỹ đầu tư phát triển 418 152984/816,304 | 679,000,557,599
14 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 236,884,666,944 | _128,638,212,688 |
= LN sau thuế chưa phân phối luỹ kế đến cuối kỳ trước _ |421a| 34,147,125,356 | _ 25,866,775,579
= Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối ky nay 421b 202,737,541,588 | _102,771,437,079
'Tông cộng nguồn vốn (440=300+400) 440 4,550,931,730,539 | 4,320,780,754,423
Bắc Ninh, ngày 15 tháng 10 năm 2016
Ley
Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Thu Hương Nguyễn Như So
Trang 3CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bac Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Tel: 02413895597 Fax: 02413 895597
BAO CAO KET QUA KINH DOANH
Mau s6 BO2-DN
Ban hanh theo thông ‘he 200/2014/TT-BTC
„ ngày 22/12/2014 cũa Bộ Tài Chính
Quy HH năm 2016
Don vị tính: VNĐ
suy Số lũy kế từ đầu |_ Số lũy kế từ đầu
Chỉ tiêu Matty Quy nay năm nay oe năm đến cuối quý | năm đến cuối quý
này (năm nay) | này (năm trước)
1, Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ | vas] 1,310,241,611,507 | 1,174,443,680,843 | 3,562,584,975,881 | 3,363,659,401,324 |
Giá vốn hàng bán 11] vus|_1,122,215,261,364 1,058,025,401,023
3,075,077,212,545
- Các khoản giảm trirdoanh thu | 92| vn2| 82,939,455,395 | — 39,666,193.380 | _199,003,926,060 | _107,100,221,340
5; Doanh thu thuần về bầu hãng
|yà cung cấp dịch vụ 10] _ | 1,227,302,156,112 | 1,134,777,487,463 | 3,363,581,049,821 | 3,256,559,179,984
2,988,317,693,354 |
bin hàng và
'8 Chi phi bin hang 28|wua| — 21/259,737,659 14,684,334,018
59,897,881,783
cung cấp địch vy 20) 105,086,894,748 | 76,752,086,440 | 288,503,837276 | 268,241,486,630
J6 Doanh thu hoạt động tài chính |2 |vụ:| — 12.265,490,076 2,730,695,437 | 156.011,017,838| 63,981.390,037 |
7 Chỉ phí tài chính 22|vua| - 15.846,603,506| 22209/223,057| 59.335,462,084 | 61,197,769,565
Trong dé: Chi philaivay [23 15846,603,506 | 10,203,125733
|10 Lợi nhuận thuần từ hoạt
9 Chi phi quan ly doanh nghigp | 26| us| 20,777,060,861 17,013,752,329 36,617,
động kinh đoanh 30 '59,468,982,798 | _25,575,472,473 | 268,664,411277 | 177,067,575,571 |
11, Thu nhập khác | 31 vas! 92,041,252 104,772/474 | 148,948,027.893| 572,218,289
12 Chỉ phí khác — — 32 [vm 2 : 1,059,003,748 [13 Lợi nhuận khác _| 40] 92/041252| 104772474| 148,934938336| (486,785,459)
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước
kh _ 50 59,561,024,050 | _25,680,244,947 | _417,599,349,613 | _176,580,790,112 |
1 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành| s ÌÏuy | —_ 9.050.823.395 lê 5,649,653,888
117 Loi nhuận sau thuế thu nhập
ldoanh nghiệp
60 50,510,200,655 20,030,591,059 366,235,331,066 51,364,018,547 | _ 27,248,710,400
149,332,079,712
NGƯỜI LẬP BIÊU
tr
Nguyễn Thị Thanh Huyền
KE TOAN TRUONG
Bac Ninh, ngày 15 tháng 10 năm 2016
Nguyễn Thị Thu Hương Nguyễn
Như So
Trang 4CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN DABACO VIỆT NAM Mẫu số B03-DN'
Địa chỉ: Số 35 Lý Thái Tổ, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Ban hành theo thông tư 200/2014/TT-BTC
Tel: 02413 895597 - Fax: 02413895597 "gậy 22/12/2014 của Bộ Tài Chính
è BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE - PPGT
Quý II năm 2016
Đơn vị tính: VNĐ
CHỈ TIÊU số mì | cuối quý này (năm | cuối au ay (năm
|1 Lợi nhuận trước thuế o1 417,599,349, 613 | 176,580, 790.1 112 |
Khẩu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 44,682,552,381 35,497,738,182,
|Các khoản dự phòng 2,830,232,298 (1,569,360,047)| [Lãi,lỗ CLty giá hồi đoái do đánh giá lại các khoản mục tiễn tệ có ~ | a
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (288,715,765,581)| _(63,273,500,642)
15 Lợi nhuận từ hoạt động kinh đoanh trước thay đổi vẫn lưu “|
[Tăng, giảm các khoản phải thụ 09 (753,522,015,137)| 29,499,292,342 [Tăng, giảm hàng tồn kho — |IU| | 806676208697 _ 142,936,370,842 |
Tang, giảm các khoản phải trả (Không kế Lãi vay phải trả, thuế thu|
Inhap doanh nghiệp phải nộp) 1 (75/205 17,676)|_ (300,425,512,518)
Tiền lãi vay đã trả 14 (11,166,621,879)| _ (72,154,456,287)
|Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (21,010,351,975)] (30,554,941,965)}
'Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 91,499,988,000 10,000,694,548
(Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh _ 17 —_ (46,642,630,000)| _ (18,949,111,000)|
|Lưu chuyễn tiền thuân từ hoạt động kinh doanl 20 |_| _52,547,053,719 | (4741122997)
1.Tiền chỉ để mua sắm, XD TSCĐ và các tài sản dài hạn khác | 21 (361,032,349,215)|_ (179,337,009, 470) Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dai han khée | 22 54,545,455 | 90,909,091
3.Tiền chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 2 (83,232,724,782)] _(192,818,667,579)
(42,911,246,680)| |
| 250,000,000,000 | _ =
| | 13767119207
Lưu ¡chuyễn tiền thuần từ hoạt động đầu! tie 30 (99,450,583,195)
(307,822,168,488)
| 125,480,360,000 | 2,909,926,075,894
IIL Lưu chuyển tiền từ ae động tài
| 2,883.860.210.2 (2,626,239,049,540)
gốc tì —_ (35568,725263)| — (24/775,576260)
|5 Cổ tức, lợi nhuận đã tr cho chủ sở hữu —_ _ |Lưu chuyên tiền thuần từy hoạt động tài chính: 40 36 |VI25|_ (162,004,627/075)| _ (94,112,884500) (25,377,306,872)| 138,732,699,927
Trang 5Từ đấu năm đến Từ đầu năm đến
CHỈ TIÊU a Tae | cuối quý này (năm | cuối quý này (năm
nay) trước)
|Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40) 50 (72,281,036,348)| _ (216,500,698,508)| [Tiền và tương đương tiền đầu ky 60 | v11 133,182,185,188 | 258,286,092,885
[Ảnh hưởng của thay đổi giá hồi đoái quy đổi ngoại tệ 61 (7,112,018) 2,482,738 |
(Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) T0 | VII 60,894,036,822 41,787,877,115
NGUOILAP BIEU
oye
Nguyén Thị Thanh Huyền
Bắc Ninh, ngày 1Š thắng 10 năm 2016
KE TOAN TRUONG
Nguyén Thi Thu Huong
Trang 6THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý II năm 2016
1 Đặc hoạt động của doanh nghiệp
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty cổ phần
2 Hình thức hoạt động: Sản xuất - kinh doanh
3 Ngành nghề kinh doanh:
Chế biến thức ăn gia súc, nuôi ga giống công nghiệp bố mẹ để SX gà giống công nghiệp, kinh
doanh vật tư, thiết bị, hoá chất phục vụ SX nông nghiệp kinh doanh bắt động sản, XD ha tang
Khu d6 thi mé, khu CN ,kinh doanh hoạt động thương mại, khai thác và kinh doanh vật liệu XD
4 Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:
IL Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
ất đầu từ 1/1 đến 31/12
1 Niên độ kế toái
2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
TII Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
1 Chế độ kế toán áp dụng: Theo thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài
Chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán: Chuẩn mực kế toán Việt Nam
và chế độ kế toán Việt Nam hiện hành
1V Các chính sách kế toán áp dụng:
1 Nguyên tắc chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong, kế toán: theo tỷ giá thực tế
2 Các loại tỷ giá hồi đoái áp dụng trong kế toán
3 Nguyễn tắc xác định lãi suất thực tế:
4 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiên
5 Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
~ Các khoản đâu tư vào Công ty con, Công ty liên kêt, vôn góp vào cơ sở kinh doanh đông kiêm
soát
~ Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn
~ Các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
= Phuong pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn
6 Nguyên tắc kế toán nợ phải thu: Ghi nhận thực tế
7 Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho: theo giá thực tế
~ Phương pháp tính giá trị hàng tổn kho: Theo phương pháp bình quân gia quyền
~ Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: theo phương pháp kê khai thường xuyên
~ Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
Trang 7§ Nguyên tắc ghi nhận và các khấu hao TSCĐ, TSCĐ thuê tài chính, BĐS đầu tư:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Theo giá thực tế
~ Phương pháp,khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê TC): Khấu hao tuyến tinh
9 Nguyên tắc kế toán các hợp đồng hợp tác kinh doanh
10 Nguyên tắc kế toán thuế TNDN hoãn lại
11 Nguyên tắc kế toán chỉ phí trả trước
12 Nguyên tắc kế toán nợ phải trả
13 Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
14 Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí đi vay:
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí đi vay
- Tỷ lệ vốn hoá được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ
15 Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả
16 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả
17 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu chưa thực hiện
18 Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đôi
19 Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phản, vốn khác của chủ sở hữu
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch đánh giá lại tài sân
~ Nguyên tắc ghỉ nhận chênh lệch tỷ giá
~ Nguyên tắc ghỉ nhận lợi nhuận chưa phân phối
20 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận doanh thu
~ Doanh thu bán hàng: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu cung cắp dịch vụ: Theo hoá đơn bán hàng đã xuất được người mua chấp nhận
~ Doanh thu hoạt động tài chính: Theo dịch vụ đã được chấp nhận
~ Doanh thu hợp đồng xây dựng
21 Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22 Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
23 Nguyên tắc kế toán chỉ phí tài chính: theo chỉ phí thực tế
24 Nguyên tắc kế toán chỉ phí bán hàng, chỉ phí quản lý doanh nghiệp: theo chi phí thực tế
25 Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuê TNDN hiện hảnh, chỉ phí thuê TNDN hoãn
lại:
26 Các nguyên tắc phương pháp kế toán khác
Trang 8
'VI Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
Bon vi tink: VND
2 Các khoản đầu tư tài chính 822,378,602,898| 696,234,631,436
c_ Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 470,503,250,627 427,592,003,947
- Đầu tr vào công ty con 421,592,003,947 | 427,592,003,947
3 Phải thu của khách hàng 1,369,944,172.366| _ 766,560,265,474
a _ - Phải thu khách hàng ngắn hạn 594,775,932,024 | 242,779,606,051 |
e _ - Phải thu khách hàng là các bên liên quan 775,168,240,342| — 523,780,659,423
~ Phải thu người lao động 29,305,671,700| 14,632,791,700|
- Nguyên liệu, vật liệu 312,746,825,769 | _ 449,815,032318
- Công cụ, dụng cụ 5215.046444 6,708,441,575 |
~ Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang, 153,674,683/485 | — 631438910882
8 Tài sản đỡ đang dài hạn 480,476,985,026 | — 227,132878314
a _ - Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn -
b_ -Xây dựng cơ bản đở đang, 480,476,985,026 | —_ 227,132.878314
Trang 9
Nội dung Số cuối quý Số đầu năm
bì DA VP, khách sạn cao tầng - Đường Nguyễn Đăng Dao 104,801,154,454 53,520,139,579
b3 Dự án siêu thị Thuận Thành 8,838,078,202 8,838,078,202
b4 Dự án kho nguyên liệu Hạp Lĩnh 29,836,748,200 7
bS Dự án khu sử lý môi trường tập trung 23,238,123,172 20,621,601,681 |
| 66 DA Cang DABACO 32,215,056,499 17,930,72 727
b7 Văn phòng Công ty Ha Tang 6,811,456,800 6,811,456,800
b8 Dự án đường Bách Môn - Lạc Vệ 16,046,360,705 | 16,046,360,705
b9 Dự án DABACO Phú Thọ 69,125,539,243 15,474,341,705 |
bI0 DA lợn giống Hà Nam 6,141,894,727 6,101,394,727 |
b11 Dự án gà Yên Thế 6,898,511,790 6,898,511,790 |
b12 Dự án lợn giống DABACO Hai Phong 25,454,545,000 25,454,545,000
bI3 Dự án NM SX con giống công nghệ cao 16,007,343,501 | "7,804,228,001 |
b18 DA Khu chin nui Ha dah 7,282,672,000 |
bl9 Các dự án khác 733,922,107 |
|13.Chi phí trả trước 4,205,386,081 es
~ Các khoản khác $95,008,000 F
14 Tài sản khác -3301539,662| — 5003537544
a Ngắn hạn 3,301,529,662 | — 5/003,537/544|
b Dâihạn - | ts
15 Vay va ng thuê tài chính 1,650,010,089,961 1,604,828,074
+ Ngân hàng NN&PTNT tỉnh Bắc Ninh 84,780,548,087 | 209,897,839,813
+ Ngân hàng Công thương Bắc Ninh _ | 437328949069| 475353061671| Í— + Ngân bàng ngoại thương Bắc Nih — — 371,990,432,806 | 371,098272,552
+ Ngân hàng TMCP Quéc té (VIB) 11,122,964,000 | _$1,998,244,999
| +Ngdn hàng ANZ Hà Nội 82,385,025,7 98,668,421,879
+ Ngân hang SHB CN Bac Ninh 1,299,120,000 | ˆ _1,732,160,000 |
+ Ngân hàng PGBank CN Bắc Nị [1259800000 | — 101,927,665,000
4 "
t
3
T
Trang 10Nội dung Số cuối quý Số đầu năm
+ Ngân hàng SeABank, CN Bắc Ninh 3,980,269,998 4,715,150,
+ Ngân hàng CTẾC CN TP HCM 152,150,501,750 i
+ Ngân hàng Techeombank, CN Bắc Ninh 114,832,689,967| —_
+ Ngân hàng VP Bank Hội sở 16,922,784,375 | - :
+ Ngân hàng MB CN Thăng Long 23,099,131,275 — |
b Vay dai hạn: _ 165,917,954,271 75,901,008,943 +Negfin hàng NN&PTNT tình Bắc Ninh 13,165,399,935 17,536,535,935 |
+ Ngân hang ngoại thương Bắc Ninh —| ï "| 6,656,626,734
-+ Ngân hàng SeABank, CN Bắc Ninh 60,386,151,003 | — 28287046274
+ Ngân hàng PG Bank, CN Bac Ninh 28,538,850,000 14,740,000,000 |
+ Ngân hàng Techeombank CN Bắc Ninh 56,032,833,333
+ Ngân hing SHB, CN Bắc Ninh 7,794,720,000 $,660,800,000
e_ Các khoản nợ thuê tài chính 179,439,318,575| 186,610,015,524
- Từ Ì năm trở xuống 40,341,063,101 48,048,505,266 |
- Trên Ì năm đến Š năm, § 139,098,255,474 | — 138561510258)
16 Phải trả người bán 162,367,662,308| — 483/12907550| } a_ - Các khoản phải trả người bán ngắn hạn 145,702,734,953 | 453/511,668946| j
© _ - Phải trả người bán là các bên liên quan “16664927353 29901238604 †
17 Thuế và các khoản phải nộp nhà nước "5 fe a_ Phải nộp a 57,041,026,331| — 26687559759|
18 Chi phí phải trả can i
a Nein han 119252824431| 82014282050
- Lãi tiền vay - 3,596,274,484 2,274,941,108 |
¬ Chỉ phí dự án bắt động sản 21,186,606,185 | — 21,186,606,185
~ Phải trả chiết khẩu khách hàng 90,869,943 ,662 57,652,734,762
~ Chi phi phai tra khée — _ 7 ~~ 3,600,000,100 1,800,000,000
19 Phải trâ khá 7 7 — — | 239381290384 - 161853710196
a Ngắn hạn 232,308,290,384
- Kinh phí công đoàn
| _ Bảo hiểm xã hội, BH ytế —
~ Ngân sách cho vay bình ôn giá và hỗ trợ nông nghiệp 121,636,994,000
5,197,710,196